Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các công trình cải tạo mạch vòng và đa chia đa nối năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751156-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các công trình cải tạo mạch vòng và đa chia đa nối năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210736474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 16:13:00 đến ngày 2021-08-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,048,076,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,250,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp B lắp đặt - Đường dây 35kV
1 Lắp đặt Chống sét thông minh 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 quả
2 Kéo dây ACSR-150/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1552 Km
3 Kéo dây ACSR-120/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6754 Km
4 Kéo Dây ACSR-70/11 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 Km
5 Kéo dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6588 Km
B Vật tư A cấp B lắp đặt- Phần cáp ngầm
1 Lắp Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
2 Rải căng Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 m
3 Rải căng Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
4 Rải căng Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Rải căng Dây đồng mềm bắt chống sét M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
C Vật tư A cấp B lắp đặt-Phần Đo đếm
1 Lắp đặt Biến dòng ngâm dầu 1 pha 38,5kV ngoài trời 10-20/5A dung lượng 30VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 quả
2 Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 quả
3 Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/PVC-1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
4 Lắp đặt Cáp điều khiển Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
5 Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(6)A-3x(57,5/100-240/450)V CCX 0,5 -Có RFDTS 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
D Vật tư A cấp B lắp đặt-Phần trạm cắt
1 Lắp đặt Máy cắt Recloser 35kV - 800A (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Máy
2 Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ 1 pha
3 Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 quả
4 Lắp đặt Dây AC150/24-XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
5 Lắp đặt Dây AC 120/19-XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 573 m
6 Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M50 (bắt chống sét van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
7 Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
E Vật tư A cấp B lắp đặt-Phần Scada
1 Lắp đặt modem Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị định tuyến Edge Router ERX-1410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 thiết bị
F Phần vật tư B cấp (cách điện chuỗi + phụ kiện)-Phần đường dây 35kV
1 Chuỗi sứ polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.466 chuỗi
2 Mắc nối trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.500 cái
3 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.769 cái
4 Khóa đỡ cho dây AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 972 cái
5 Khánh cho chuỗi kép 70kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 644 bộ
6 Khóa néo cho dây AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.190 cái
7 Khóa đỡ chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Kẹp nối đất KNĐ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Khóa cố định TK vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Khóa néo cho dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Kẹp cáp thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G Phần vật tư B cấp (cách điện chuỗi + phụ kiện)-Phần Trạm cắt
1 Chuỗi sứ polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chuỗi
2 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Mắc nối đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Khóa néo cho dây AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
H Phần nhân công B lắp đặt (cách điện chuỗi + phụ kiện) - Phần đường dây 35kV
1 Lắp Chuỗi đỡ cách điện 35kV (Polyme) Mô tả kỹ thuật theo chương V 881 Chuỗi
2 Lắp Chuỗi đỡ cách điện kép 35kV (Polyme) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 Chuỗi
3 Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer) CNPo-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.977 Chuỗi
4 Lắp Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Polymer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 Chuỗi
5 Lắp Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chuỗi
6 Lắp Chuỗi néo dây chống sét CNS-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Chuỗi
I Phần nhân công B lắp đặt (cách điện chuỗi + phụ kiện)- Phần Trạm cắt
1 Lắp đặt Chuỗi néo CN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chuỗi
J Phần vật tư B cấp B lắp đặt- Phần đường dây 35kV
1 Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.616 m
2 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 808 Quả
4 Khóa néo cho dây AC-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 bộ
5 Khóa néo cho dây AC-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
6 Khóa đỡ dây AC-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Ty sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 Cái
8 Ống nối chịu lực cho dây 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
9 Ống nối chịu lực cho dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 984 Cái
11 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 Cái
12 Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 2 bu lông 25-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
13 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
14 Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
15 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Hộp nối cáp quang (măng xông quang) 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
17 Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 bộ
18 Bộ néo Cáp quang ADSS-24 1 hướng KV300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 bộ
19 Cột BTLT PC-I-20-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
20 Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
21 Cột BLTL PC-I-18-190-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
22 Cột BLTL PC-I-18-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
23 Cột BLTL PC-I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
24 Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cột
25 Cột BLTL PC-I-16-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Cột
26 Cột BLTL PC-I-16-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cột
27 Cột BTLT PC.I-14-190-9.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 Cột
28 Cột BTLT PC.I-14-190-11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 Cột
29 Cột BTLT PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cột
30 Cột BTLT PC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
31 Cột BTLT PC.I-12-190-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Cột
32 Tiếp địa đường dây, RC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 Vị trí
33 Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị RC-TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Vị trí
34 Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giác XĐG35-1L Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
35 Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XĐ35-4L Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 Bộ
36 Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XĐ35-3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
37 Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác có dây chống sét XĐ35-4LS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
38 Xà đỡ góc 3 pha bằng, XÐG35-2L Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Bộ
39 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1L Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Bộ
40 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-4L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
41 Xà néo cột đơn lệch 35kV 3 pha tạm giác XNL35-4L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
42 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Bộ
43 Xà néo cột đúp ngang tuyến 35kV 3 pha tam giác XNĐ35-1N Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
44 Xà néo cột đúp ngang tuyến 35kV 3 pha tam giác XNĐ35-1D Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
45 Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến, XNÐ35-2D Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
46 Xà néo cột đúp lệch dọc tuyến 3 pha tam giác XNĐL35-4D Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
47 Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV 3 pha bằng, XNĐ35-2N Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
48 Xà néo cột đúp lệch ngang tuyến 35kV 3 pha tam giác, XNĐL35-4N Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
49 Xà đỡ góc lệch 35kV 3 pha tam giác XĐGL35-4L Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
50 Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV 3 pha dọc XNĐ35-3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
51 Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV 3 pha bằng có dây chống sét - XNĐ35-2NS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
52 Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV 3 pha tam giác XNĐ35-4D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
53 Xà néo cột đúp ngang tuyến 35kV 3 pha tam giác có dây chống sét - XNĐ35-4NS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
54 Xà néo cột đúp 35kV có dây chống sét XNĐ35-4DS Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
55 Xà rẽ XR35-3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
56 Xà phụ XPL-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 Xà đỡ chống sét van XCSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
58 Xà cầu dao XCD35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
59 Ghế cách điện GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
60 Thang sắt TS-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
61 Bộ truyền động cầu dao, BTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
62 Xà néo chống sét cột hình II XNII-2,5S Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
63 Xà néo cột hình II XNII-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
64 Xà néo cột hình II XNII-3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
65 Xà phụ XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
66 Xà phụ, XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
67 Cổ dề néo dây, CND-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
68 Giằng cột kép, GC-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
69 Giằng cột kép, GC-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Bộ
70 Giằng cột kép, GC-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
71 Giằng cột kép, GC-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
72 Giằng cột kép, GC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
73 Chụp cột 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
74 Chụp cột 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 Bộ
75 Cổ dề đỡ dây chống sét CS.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
76 Cổ dề néo dây chống sét CS.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
77 Cổ dề néo cuối dây chống sét CS.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
78 Gông cột đơn GC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 Bộ
79 Cổ dề néo CDG-98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Bộ
80 Cổ dề néo CDG-105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Bộ
81 Cổ dề néo CDT-105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
82 Cổ dề néo CDC-98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
83 Cổ dề néo CDT-98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
84 Dây néo TK70-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
85 Dây néo TK70-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
86 Dây néo TK70-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 Bộ
87 Dây néo TK70-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Bộ
88 Kéo dây vượt đường giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 V.trí
89 Kéo dây vượt đường dây điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 V.trí
90 Kéo dây vượt đường dây thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 V.trí
91 Kéo dây vượt sông,suối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 V.trí
92 Kéo dây tại vị trí góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 V.trí
93 Tháo hạ lắp đặt lại dây cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9148 km
94 Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-70(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 km
95 Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-50(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4131 km
96 Tháo hạ sứ đứng 35kV lắp đặt lại SĐ35(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 Quả
97 Tháo hạ sứ chuỗi polyme 35kV lắp đặt lại CN-35(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Chuỗi
98 Tháo hạ sứ chuỗi polyme 35kV lắp đặt lại CN-35(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chuỗi
99 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van thông minh SAD035Z(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
100 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van ZnO-35(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
101 Tháo hạ lắp đặt lại xà XR35-2L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
102 Tháo hạ lắp đặt lại xà CND-2(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
103 Tháo hạ lắp đặt lại xà XCSV(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG35-2L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐGĐL35-2L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐV35-2L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Tháo hạ lắp đặt lại xà XN35-2L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
108 Tháo hạ lắp đặt lại xà XR35-3L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
109 Tháo hạ lắp đặt lại xà XRĐ35-D(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Tháo hạ lắp đặt lại xà XN35-1L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Tháo hạ lắp đặt lại xà XR35-3L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
112 Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8012 km
113 Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6422 km
114 Tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE-35kV-3x50(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
115 Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo thủy tinh CN-10(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 Chuỗi
116 Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo thủy tinh CN-35(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 Chuỗi
117 Tháo dỡ thu hồi Chuỗi sứ đỡ 35kV CĐPo-35(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Chuỗi
118 Tháo dỡ thu hồi Chuỗi sứ néo 35kV CNG-35(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 Chuỗi
119 Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ 10kV SĐ10(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Quả
120 Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ 35kV SĐ35(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103 Quả
121 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m LT10(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Cột
122 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m LT12(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cột
123 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m LT14(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
124 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H-7.5(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
125 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H-8.5(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
126 Tháo dỡ thu hồi CNPo35(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
127 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 3 pha XĐ35-2L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Bộ
128 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNĐK35-3N(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
129 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐGK35-3L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
130 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐ35-2L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
131 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XN35-2LV(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
132 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐGĐ35-2N(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
133 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐGĐ35-2D(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
134 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐG35-2L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Bộ
135 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐV35-2L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
136 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐL35-2L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
137 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XN35-1L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
138 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XR35-2L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
139 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐV35-2LV(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
140 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐ35-2LV(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
141 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐV35-1L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
142 Tháo dỡ thu hồi Xà thép CND-2(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
143 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐ35-1L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 Bộ
144 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XR35-3L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
145 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XN35-2L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
146 Tháo dỡ thu hồi Chụp cột CT-2,5(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
147 Tháo dỡ thu hồi Chụp cột CT-3,5(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
148 Tháo dỡ thu hồi Dây néo các loại DN(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
149 Tháo dỡ thu hồi Cầu dao 35kV CDCL-35kV(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
150 Tháo dỡ thu hồi Recloser 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi SI-35(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
152 Tháo dỡ thu hồi Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
153 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 3 pha XĐ35-2L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
154 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNĐ35-1D(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
155 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐG35-1L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
156 Tháo dỡ thu hồi Ghế cách điện GCĐ(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
157 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNII-3,0(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
158 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XP1(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
159 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐGL35-4L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
160 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XRĐ-3D(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
161 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐC&CSV(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
162 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNĐ35-3N(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
163 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XN35-1L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
164 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XCD(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
165 Tháo dỡ thu hồi Xà thép CSV-35(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
166 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNĐL35-4N(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
167 Tháo dỡ thu hồi Ghế thao tác GTT(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
168 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNII-2,0(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
169 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XREC(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
170 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XSI(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
171 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XTU(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
172 Tháo dỡ thu hồi Xà thép CT-2,0(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
173 Tháo dỡ thu hồi Xà thép CH-2,0(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
174 Tháo dỡ thu hồi Xà thép XCSV(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
175 Móng cột đơn, MT-3-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 Móng
176 Móng cột MT-4-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
177 Móng cột MT-4a-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 Móng
178 Móng cột MT-5a-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Móng
179 Móng cột MT-5a-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Móng
180 Móng cột đơn, MT-6a-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Móng
181 Móng cột MT-6a-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
182 Móng cột MT-7a-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
183 Móng cột kép, MTK-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
184 Móng cột kép, MTK-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Móng
185 Móng cột kép, MTK-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Móng
186 Móng cột kép, MTK-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Móng
187 Kè móng KM-BA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
188 Móng cột trên nền đá MT-8a-20(Đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
189 Móng néo, MN15-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 Móng
190 Móng néo, MN20-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 Móng
K Phần vật tư B cấp B lắp đặt-Phần cáp ngầm
1 Cầu dao cách ly 35kV-1250A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (chém ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Quả
3 Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV ĐCO-35/240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV ĐCI-35/240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Ống HDPE-ø85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
7 Biển tên cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Biển báo tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Đầu cốt đồng ĐC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Xà cầu dao cột đơn 35kV XCD35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn XĐC;CSV-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Xà phụ 3 pha XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Dây leo tiếp địa DLTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDĐC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Mương cáp ba sợi MC-3S-35KV - Theo thông tư 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Cáp đi trong mương cáp có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
L Phần vật tư B cấp B lắp đặt-Phần Trạm Đo Đếm
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
2 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
3 Ghíp nhôm, AL-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
4 Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Biển báo, BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
M Phần vật tư B cấp B lắp đặt-Phần Trạm cắt
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
2 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ 1 pha
3 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 Quả
4 Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 2 bu lông AM150-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
6 Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 2 bu lông AM120-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
7 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cái
8 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
9 Giáp níu buộc cổ sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 cái
10 Ghíp nhôm 3 bu lông, AL-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông-AL-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
12 Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
13 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
14 Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
15 Hệ thống biển báo cầu dao, biển tên trạm cắt, tên trạm đo đếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Hệ thống biển báo nguy hiểm(biển cấm trèo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Hệ thống tiếp địa trạm, RC-3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT
18 Hệ thống tiếp địa trạm, RC-TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 HT
19 Cột bê tông ly tâm 2PC.I-14-190-11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
20 Cột bê tông ly tâm 2PC.I-16-190-11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
21 Ghế cách điện GCĐ-2-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
22 Thang sắt TS-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
23 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
24 Xà đỡ cầu dao XCD-2-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
25 Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
26 Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
27 Xà đỡ biến dòng, điện áp và cầu chì tự rơi XTU+TI-2-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
28 Bộ truyền động cầu dao BTĐCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
29 Dây leo tiếp địa DL-REC+ĐĐ-2-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
30 Thu hồi Cầu dao + phụ kiện CD(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Xà đón dây đỉnh cột XNĐ35-2D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
32 Xà đón dây đỉnh cột XNĐ35-1D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Xà đỡ Recloser và CSV XRC-1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
34 Xà đỡ biến dòng, điện áp và cầu chì tự rơi XTU+TI-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
35 Xà đỡ biến dòng, điện áp và cầu chì tự rơi XTU+TI-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
36 Ghế cách điện GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
37 Ghế cách điện GCĐ-2-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
38 Xà đỡ cầu chì XSI-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
39 Xà phụ 1 pha XP-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
40 Xà phụ lệch 3 pha XPL-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
41 Xà đỡ lèo 3 pha XL-3-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
42 Xà đỡ lèo 3 pha XL-3-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
43 Xà đỡ cầu dao XCD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
44 Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 Giằng cột đúp GC-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
48 Giằng cột đúp GC-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
49 Dây leo tiếp địa DL-REC-1-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
50 Dây leo tiếp địa DL-REC+ĐĐ-1-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Dây leo tiếp địa DL-REC+ĐĐ-1-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
52 Dây leo tiếp địa DL-REC-2-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
53 Móng cột bê tông ly tâm, MTK-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
54 Móng cột bê tông ly tâm, MTK-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
55 Tháo hạ, lắp đặt lại Gông néo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Thu hồi Cầu dao + phụ kiện CD(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-10(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
58 Thu hồi Xà đỡ góc Thu hồi XĐG35-2L(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Thu hồi Xà đỡ SI XSI(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
60 Thu hồi Xà Phụ XP-1(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
61 Thu hồi Xà lệch XL-3(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
62 Thu hồi Chụp cột tròn CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
63 Thu hồi Xà cầu dao + tay thao tác XCD(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
64 Thu hồi Ghế cách điện GCĐ(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
65 Thu hồi Thang sắt TS(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
66 Thu hồi Sứ đứng SĐ(TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 quả
N Phần vật tư B cấp B lắp đặt- Phần SCADA
1 SIM 3G APN Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chiếc
2 Phí hòa mạng APN Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Chiếc
3 Cáp mạng cat5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Hạt mạng RJ45 AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Chiếc
5 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
O Phần thí nghiệm
1 Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 519 Vị trí
2 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259 Quả
3 Thí nghiệm cách điện treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.532 Chuỗi
4 Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Bộ
5 Thí nghiệm cầu chì 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
6 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 H.T
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị (cầu dao, cầu chì, cách điện) và thi công xây dựng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp vật tư thiết bị (cầu dao, cầu chì, cách điện) và thi công Xây lắp đường dây trung áp và TBA trở lên; - Tương tự về quy mô công việc Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 29 tỷ đồng. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->