Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các công trình cải tạo mạch vòng và đa chia đa nối năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các công trình cải tạo mạch vòng và đa chia đa nối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 16:13:00 đến ngày 2021-08-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,048,076,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,250,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp B lắp đặt - Đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét thông minh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 2 | Kéo dây ACSR-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1552 | Km |
| 3 | Kéo dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6754 | Km |
| 4 | Kéo Dây ACSR-70/11 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | Km |
| 5 | Kéo dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6588 | Km |
| B | Vật tư A cấp B lắp đặt- Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 2 | Rải căng Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 3 | Rải căng Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Rải căng Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Rải căng Dây đồng mềm bắt chống sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| C | Vật tư A cấp B lắp đặt-Phần Đo đếm | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng ngâm dầu 1 pha 38,5kV ngoài trời 10-20/5A dung lượng 30VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | quả |
| 2 | Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | quả |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điều khiển Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 5 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(6)A-3x(57,5/100-240/450)V CCX 0,5 -Có RFDTS 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| D | Vật tư A cấp B lắp đặt-Phần trạm cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt Recloser 35kV - 800A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ 1 pha |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | quả |
| 4 | Lắp đặt Dây AC150/24-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây AC 120/19-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M50 (bắt chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| E | Vật tư A cấp B lắp đặt-Phần Scada | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị định tuyến Edge Router ERX-1410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thiết bị |
| F | Phần vật tư B cấp (cách điện chuỗi + phụ kiện)-Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Chuỗi sứ polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.466 | chuỗi |
| 2 | Mắc nối trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.769 | cái |
| 4 | Khóa đỡ cho dây AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | cái |
| 5 | Khánh cho chuỗi kép 70kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | bộ |
| 6 | Khóa néo cho dây AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190 | cái |
| 7 | Khóa đỡ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp nối đất KNĐ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Khóa cố định TK vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Khóa néo cho dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Kẹp cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Phần vật tư B cấp (cách điện chuỗi + phụ kiện)-Phần Trạm cắt | |||
| 1 | Chuỗi sứ polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Mắc nối đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Khóa néo cho dây AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| H | Phần nhân công B lắp đặt (cách điện chuỗi + phụ kiện) - Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp Chuỗi đỡ cách điện 35kV (Polyme) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881 | Chuỗi |
| 2 | Lắp Chuỗi đỡ cách điện kép 35kV (Polyme) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Chuỗi |
| 3 | Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer) CNPo-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.977 | Chuỗi |
| 4 | Lắp Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | Chuỗi |
| 5 | Lắp Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 6 | Lắp Chuỗi néo dây chống sét CNS-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Chuỗi |
| I | Phần nhân công B lắp đặt (cách điện chuỗi + phụ kiện)- Phần Trạm cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Chuỗi néo CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| J | Phần vật tư B cấp B lắp đặt- Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616 | m |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808 | Quả |
| 4 | Khóa néo cho dây AC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | bộ |
| 5 | Khóa néo cho dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 6 | Khóa đỡ dây AC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Ty sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | Cái |
| 8 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 9 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 2 bu lông 25-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 14 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Hộp nối cáp quang (măng xông quang) 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | bộ |
| 18 | Bộ néo Cáp quang ADSS-24 1 hướng KV300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | bộ |
| 19 | Cột BTLT PC-I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 20 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 21 | Cột BLTL PC-I-18-190-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 22 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 23 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 24 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cột |
| 25 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cột |
| 26 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cột |
| 27 | Cột BTLT PC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | Cột |
| 28 | Cột BTLT PC.I-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Cột |
| 29 | Cột BTLT PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cột |
| 30 | Cột BTLT PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 31 | Cột BTLT PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cột |
| 32 | Tiếp địa đường dây, RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | Vị trí |
| 33 | Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bị RC-TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Vị trí |
| 34 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giác XĐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XĐ35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XĐ35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác có dây chống sét XĐ35-4LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ góc 3 pha bằng, XÐG35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đơn lệch 35kV 3 pha tạm giác XNL35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 35kV 3 pha tam giác XNĐ35-1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 35kV 3 pha tam giác XNĐ35-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 45 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến, XNÐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 46 | Xà néo cột đúp lệch dọc tuyến 3 pha tam giác XNĐL35-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV 3 pha bằng, XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột đúp lệch ngang tuyến 35kV 3 pha tam giác, XNĐL35-4N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ góc lệch 35kV 3 pha tam giác XĐGL35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV 3 pha dọc XNĐ35-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV 3 pha bằng có dây chống sét - XNĐ35-2NS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV 3 pha tam giác XNĐ35-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 35kV 3 pha tam giác có dây chống sét - XNĐ35-4NS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Xà néo cột đúp 35kV có dây chống sét XNĐ35-4DS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 55 | Xà rẽ XR35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 56 | Xà phụ XPL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Xà cầu dao XCD35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Bộ truyền động cầu dao, BTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Xà néo chống sét cột hình II XNII-2,5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 63 | Xà néo cột hình II XNII-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 64 | Xà néo cột hình II XNII-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 65 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 66 | Xà phụ, XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 67 | Cổ dề néo dây, CND-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 68 | Giằng cột kép, GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 69 | Giằng cột kép, GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Bộ |
| 70 | Giằng cột kép, GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 71 | Giằng cột kép, GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 72 | Giằng cột kép, GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Chụp cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 74 | Chụp cột 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Bộ |
| 75 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Cổ dề néo dây chống sét CS.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Cổ dề néo cuối dây chống sét CS.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 78 | Gông cột đơn GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | Bộ |
| 79 | Cổ dề néo CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 80 | Cổ dề néo CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| 81 | Cổ dề néo CDT-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 82 | Cổ dề néo CDC-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 83 | Cổ dề néo CDT-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 84 | Dây néo TK70-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 85 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 86 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Bộ |
| 87 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Bộ |
| 88 | Kéo dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | V.trí |
| 89 | Kéo dây vượt đường dây điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | V.trí |
| 90 | Kéo dây vượt đường dây thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | V.trí |
| 91 | Kéo dây vượt sông,suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | V.trí |
| 92 | Kéo dây tại vị trí góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | V.trí |
| 93 | Tháo hạ lắp đặt lại dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9148 | km |
| 94 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-70(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 95 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-50(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | km |
| 96 | Tháo hạ sứ đứng 35kV lắp đặt lại SĐ35(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | Quả |
| 97 | Tháo hạ sứ chuỗi polyme 35kV lắp đặt lại CN-35(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Chuỗi |
| 98 | Tháo hạ sứ chuỗi polyme 35kV lắp đặt lại CN-35(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chuỗi |
| 99 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van thông minh SAD035Z(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 100 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van ZnO-35(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 101 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XR35-2L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 102 | Tháo hạ lắp đặt lại xà CND-2(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XCSV(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG35-2L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐGĐL35-2L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐV35-2L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XN35-2L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XR35-3L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XRĐ35-D(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XN35-1L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XR35-3L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8012 | km |
| 113 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6422 | km |
| 114 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE-35kV-3x50(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 115 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo thủy tinh CN-10(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | Chuỗi |
| 116 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo thủy tinh CN-35(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Chuỗi |
| 117 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi sứ đỡ 35kV CĐPo-35(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chuỗi |
| 118 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi sứ néo 35kV CNG-35(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Chuỗi |
| 119 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ 10kV SĐ10(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Quả |
| 120 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ 35kV SĐ35(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103 | Quả |
| 121 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m LT10(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Cột |
| 122 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m LT12(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cột |
| 123 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m LT14(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 124 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H-7.5(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 125 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H-8.5(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 126 | Tháo dỡ thu hồi CNPo35(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 3 pha XĐ35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Bộ |
| 128 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNĐK35-3N(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 129 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐGK35-3L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 130 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐ35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 131 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XN35-2LV(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐGĐ35-2N(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 133 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐGĐ35-2D(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 134 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐG35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 135 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐV35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 136 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐL35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XN35-1L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 138 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XR35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 139 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐV35-2LV(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐ35-2LV(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 141 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐV35-1L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 142 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép CND-2(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐ35-1L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Bộ |
| 144 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XR35-3L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 145 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XN35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 146 | Tháo dỡ thu hồi Chụp cột CT-2,5(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 147 | Tháo dỡ thu hồi Chụp cột CT-3,5(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 148 | Tháo dỡ thu hồi Dây néo các loại DN(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 149 | Tháo dỡ thu hồi Cầu dao 35kV CDCL-35kV(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 150 | Tháo dỡ thu hồi Recloser 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi SI-35(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ thu hồi Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 153 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 3 pha XĐ35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 154 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNĐ35-1D(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐG35-1L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 156 | Tháo dỡ thu hồi Ghế cách điện GCĐ(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNII-3,0(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 158 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XP1(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐGL35-4L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XRĐ-3D(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XĐC&CSV(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 162 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNĐ35-3N(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 163 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XN35-1L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 164 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XCD(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 165 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép CSV-35(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 166 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNĐL35-4N(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Tháo dỡ thu hồi Ghế thao tác GTT(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XNII-2,0(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XREC(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 170 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XSI(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XTU(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 172 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép CT-2,0(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 173 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép CH-2,0(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép XCSV(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 175 | Móng cột đơn, MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Móng |
| 176 | Móng cột MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 177 | Móng cột MT-4a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | Móng |
| 178 | Móng cột MT-5a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 179 | Móng cột MT-5a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Móng |
| 180 | Móng cột đơn, MT-6a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Móng |
| 181 | Móng cột MT-6a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 182 | Móng cột MT-7a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 183 | Móng cột kép, MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 184 | Móng cột kép, MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Móng |
| 185 | Móng cột kép, MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Móng |
| 186 | Móng cột kép, MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 187 | Kè móng KM-BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 188 | Móng cột trên nền đá MT-8a-20(Đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 189 | Móng néo, MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | Móng |
| 190 | Móng néo, MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Móng |
| K | Phần vật tư B cấp B lắp đặt-Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV-1250A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Quả |
| 3 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV ĐCO-35/240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV ĐCI-35/240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Ống HDPE-ø85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 7 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Xà cầu dao cột đơn 35kV XCD35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn XĐC;CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa DLTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDĐC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Mương cáp ba sợi MC-3S-35KV - Theo thông tư 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 21 | Cáp đi trong mương cáp có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| L | Phần vật tư B cấp B lắp đặt-Phần Trạm Đo Đếm | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm, AL-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 4 | Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Biển báo, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| M | Phần vật tư B cấp B lắp đặt-Phần Trạm cắt | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ 1 pha |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | Quả |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 2 bu lông AM150-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 2 bu lông AM120-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 9 | Giáp níu buộc cổ sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông, AL-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông-AL-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 12 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 13 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 15 | Hệ thống biển báo cầu dao, biển tên trạm cắt, tên trạm đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Hệ thống biển báo nguy hiểm(biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm, RC-3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm, RC-TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | HT |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 2PC.I-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 2PC.I-16-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 21 | Ghế cách điện GCĐ-2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao XCD-2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ biến dòng, điện áp và cầu chì tự rơi XTU+TI-2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Bộ truyền động cầu dao BTĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa DL-REC+ĐĐ-2-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Cầu dao + phụ kiện CD(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Xà đón dây đỉnh cột XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đón dây đỉnh cột XNĐ35-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ Recloser và CSV XRC-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ biến dòng, điện áp và cầu chì tự rơi XTU+TI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ biến dòng, điện áp và cầu chì tự rơi XTU+TI-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 36 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 37 | Ghế cách điện GCĐ-2-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì XSI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 39 | Xà phụ 1 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Xà phụ lệch 3 pha XPL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Giằng cột đúp GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Giằng cột đúp GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Dây leo tiếp địa DL-REC-1-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Dây leo tiếp địa DL-REC+ĐĐ-1-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Dây leo tiếp địa DL-REC+ĐĐ-1-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 52 | Dây leo tiếp địa DL-REC-2-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm, MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm, MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 55 | Tháo hạ, lắp đặt lại Gông néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Thu hồi Cầu dao + phụ kiện CD(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-10(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 58 | Thu hồi Xà đỡ góc Thu hồi XĐG35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Thu hồi Xà đỡ SI XSI(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Thu hồi Xà Phụ XP-1(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Thu hồi Xà lệch XL-3(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Thu hồi Chụp cột tròn CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Thu hồi Xà cầu dao + tay thao tác XCD(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 64 | Thu hồi Ghế cách điện GCĐ(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 65 | Thu hồi Thang sắt TS(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 66 | Thu hồi Sứ đứng SĐ(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| N | Phần vật tư B cấp B lắp đặt- Phần SCADA | |||
| 1 | SIM 3G APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chiếc |
| 2 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 3 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chiếc |
| 5 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.532 | Chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | H.T |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị (cầu dao, cầu chì, cách điện) và thi công xây dựng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp vật tư thiết bị (cầu dao, cầu chì, cách điện) và thi công Xây lắp đường dây trung áp và TBA trở lên; - Tương tự về quy mô công việc Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 29 tỷ đồng. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
58.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi