Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752787-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210566695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác huyện Điện Biên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 00:24:00 đến ngày 2021-07-29 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,709,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ Giám sát công trình giao thông cấp III trở lên. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành về xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=380l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=380l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG BẢN POM MỎ THÁI
B Hm1: Kè bê tông
1Bê tông móng, R Xem chương V68,224m3
2Độn 30% đá hộcXem chương V29,239m3
3Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4Xem chương V13,947m3
4Bê tông tường Xem chương V66,208m3
5Độn 30% đá hộcXem chương V28,375m3
6Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4Xem chương V13,535m3
7Ván khuôn tườngXem chương V2,61100m2
8Ván khuôn thép móng dàiXem chương V1,04100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V0,41100m
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Xem chương V0,094100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhXem chương V1,115100m2
12Bê tông lót móng, RXem chương V6,962m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V0,634100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V2,535100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V2,124100m3
C Hm2: Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chương V3m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V0,14100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V0,562100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V0,222100m3
5Đệm cát sạnXem chương V0,9m3
6Bê tông móng, R Xem chương V4,5m3
7Bê tông tường Xem chương V8,784m3
8Ván khuôn thép móng dàiXem chương V0,128100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,022tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,005tấn
11Ván khuôn tườngXem chương V0,036100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V0,36m3
13Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmXem chương V1,8m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,003tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,059tấn
16Ván khuôn tườngXem chương V0,085100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,34m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V5cấu kiện
19- Khối lượng thép tấm bản đk > 10mmXem chương V0,203tấn
20- Khối lượng thép tấm bản đkXem chương V0,067tấn
21Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpXem chương V0,098100m2
22Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chương V2,32m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,016tấn
24Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Xem chương V5,243m3
25Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmXem chương V2,064m3
26Ván khuôn thép móng dàiXem chương V0,083100m2
27Đệm cát sạnXem chương V0,72m3
28Đắp cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V0,071100m3
D Hm3: Đổ thải
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem chương V0,774100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V0,476100m3
E CHI PHÍ XÂY DỰNG BẢN PÚNG NGỊU
F Hm1: Kè bê tông
1Bê tông móng, R Xem chương V44,074m3
2Độn 30% đá hộcXem chương V18,889m3
3Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4Xem chương V9,01m3
4Bê tông tường Xem chương V67,696m3
5Độn 30% đá hộcXem chương V29,013m3
6Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4Xem chương V13,839m3
7Ván khuôn tườngXem chương V1,966100m2
8Ván khuôn thép móng dàiXem chương V0,645100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V2,82100m
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Xem chương V0,02100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhXem chương V0,472100m2
12Bê tông lót móng, RXem chương V3,46m3
13Đào xúc đất bằng máy đào Xem chương V0,634100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V2,862100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V2,148100m3
G Hm2: Đổ thải
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IXem chương V0,634100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V0,435100m3
H CHI PHÍ XÂY DỰNG BẢN HOONG LẾCH CANG
I Hm1: Kè bê tông
1Bê tông móng, R Xem chương V55,769m3
2Độn 30% đá hộcXem chương V23,901m3
3Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4Xem chương V11,401m3
4Bê tông tường Xem chương V61,551m3
5Độn 30% đá hộcXem chương V26,379m3
6Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4Xem chương V12,583m3
7Ván khuôn tườngXem chương V2,389100m2
8Ván khuôn thép móng dàiXem chương V0,798100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V0,37100m
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Xem chương V0,141100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhXem chương V0,855100m2
12Bê tông lót móng, RXem chương V5,69m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V0,547100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V2,19100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V1,931100m3
J Hm2: Đổ thải
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem chương V0,547100m3
K CHI PHÍ XÂY DỰNG BẢN NA KHƯA
L Hm1: Kè bê tông
1Bê tông móng, R Xem chương V55,015m3
2Độn 30% đá hộcXem chương V23,578m3
3Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4Xem chương V11,247m3
4Bê tông tường Xem chương V74,611m3
5Độn 30% đá hộcXem chương V31,976m3
6Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4Xem chương V15,253m3
7Ván khuôn tườngXem chương V2,278100m2
8Ván khuôn thép móng dàiXem chương V0,769100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V2,82100m
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Xem chương V0,026100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhXem chương V0,599100m2
12Bê tông lót móng, RXem chương V4,331m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V0,599100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V2,396100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V1,752100m3
M Hm2: Đổ thải
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem chương V0,599100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V0,416100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ Giám sát công trình giao thông cấp III trở lên. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành về xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Đầm bàn 1kW1
2 Đầm dùi Đầm dùi3
3 Máy đào gầu >=0,8m3 Máy đào gầu >=0,8m31
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy trộn bê tông >=380l Máy trộn bê tông >=380l2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn1
7 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->