Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752786-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 chưa phân bổ tại Quyết định 2968/QĐ-UBND, ngày 25/12/2020 của UBND huyện Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 00:14:00 đến ngày 2021-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,586,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ Giám sát công trình giao thông cấp III trở lên. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành về xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=380l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=380l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu > 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu > 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hm1: Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIXem chương V19,9787100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIXem chương V84,4783100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVXem chương V76,5295100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V6,7012100m3
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIXem chương V0,1666100m3
6Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIXem chương V1,4161100m3
7Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVXem chương V3,7293100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIXem chương V1,037100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIXem chương V3,3872100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVXem chương V2,8277100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chương V9,4052100m3
B Hm2: Điều phối đất
1Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem chương V10,5912100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem chương V10,5912100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V40,9551100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V40,9551100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVXem chương V41,5433100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVXem chương V41,5433100m3
C Hm4: Rãnh chịu lực
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVXem chương V0,2265100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V0,1125100m3
3Đệm cát sạnXem chương V0,75m3
4Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngXem chương V0,345100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmXem chương V0,316tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmXem chương V0,2004tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,275m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V30cấu kiện
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpXem chương V0,1404100m2
10Cốt thép tấm đậy 10Xem chương V0,2176tấn
11Cốt thép tấm đậy ĐKXem chương V0,1289tấn
12Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chương V2,334m3
D Hm5: Cống bản
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V25cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chương V10,1325m3
3Cốt thép mặt bản + mối nối DXem chương V0,2062tấn
4Cốt thép mặt bản D>10mmXem chương V0,3423tấn
5Ván khuôn tấm bảnXem chương V0,3353100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V5,994m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V0,118tấn
8Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngXem chương V0,4019100m2
9Xây cống, vữa XM M100Xem chương V16,2m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V28,35m3
11Đệm cát sạnXem chương V4,725m3
12Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Xem chương V21,1283m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V22,6837m3
14Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Xem chương V17,95m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V6,265m3
16Đệm cát sạnXem chương V8,67m3
17Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngXem chương V11,9214m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V0,6309100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V1,1041100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVXem chương V1,4195100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V1,1041100m3
E Hm6: Cống tròn
1Lắp đặt ống bê tông, đường kính Xem chương V16đoạn
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmXem chương V14mối nối
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Xem chương V5,5292m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem chương V0,5904tấn
5Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V1,1053100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V8,99m3
7Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Xem chương V6,9667m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V6,9519m3
9Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Xem chương V5,76m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V7,057m3
11Đệm cát sạnXem chương V2,418m3
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngXem chương V6,816m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVXem chương V0,7608100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V0,3043100m3
F Hm7: Ngầm tạm rọ thép
1Lắp đặt ống bê tông, đường kính Xem chương V25đoạn
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmXem chương V20mối nối
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Xem chương V15,25m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem chương V1,631tấn
5Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V2,545100m2
6Đắp cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V0,245100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chương V0,2059100m3
8Làm và thả rọ đá KT2x1x1m trên cạn ( khung thép fi 6 )Xem chương V160rọ
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVXem chương V2,6554100m3
G Hm8: Công trình phòng hộ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIXem chương V0,1714100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIXem chương V0,5428100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVXem chương V1,3473100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V7,042100m3
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVXem chương V0,0716100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V0,4483100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V1,0767100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V1,0773100m3
9Đệm cát sạnXem chương V5,112m3
10Ván khuôn thép móng dàiXem chương V2,0448100m2
11Bê tông móng, R Xem chương V41,9184m3
12Bê tông lót móng, RXem chương V20,127m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, dày Xem chương V60,381m3
H Hm9: Kè bảo vệ bể nước
1Đệm cát sạnXem chương V5,2m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V37,18m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Xem chương V48,62m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V0,3807100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ Giám sát công trình giao thông cấp III trở lên. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành về xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Đầm bàn 1kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Máy đào gầu >=0,8m3 Máy đào gầu >=0,8m31
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy trộn bê tông >=380l Máy trộn bê tông >=380l2
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn Ô tô tự đổ >=7 tấn1
7 Máy lu >= 9T Máy lu >= 9T1
8 Máy ủi Máy ủi1
9 Máy cắt sắt Máy cắt sắt 1
10 Máy uốn sắt Máy uốn sắt 1
11 Máy lu > 16T Máy lu > 16T1
12 Ô tô tự đổ > 10 tấn Ô tô tự đổ > 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->