Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Đại Minh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Đại Minh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:27:00 đến ngày 2021-07-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,143,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,444 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1278 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5899 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8265 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,136 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Chi phí nén tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. (đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2715 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8065 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5065 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6935 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2549 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8528 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0342 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6127 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6127 | m3 |
| 28 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,231 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,231 | m2 |
| 30 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4841 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2267 | m3 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3181 | m2 |
| 34 | Đào đất móng chắn bậc tam cấp, bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | m3 |
| 36 | Xây chắn bậc, bồn hoa bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7161 | m3 |
| 37 | Trát chắn bậc, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9504 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9504 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,888 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,095 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0056 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4334 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4334 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,668 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,668 | m2 |
| 8 | Đắp viền trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,71 | m |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,4415 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,4415 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,318 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,318 | m2 |
| 13 | Trần thả (trần thả nhựa khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0462 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,834 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,834 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,358 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,358 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,906 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,906 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,73 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,3611 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0462 | m2 |
| 23 | Xây lan can bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1083 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5671 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5671 | m2 |
| 26 | Tay vịn inox 40x80x1,0 (1,87833kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2279 | kg |
| 27 | Lan can inox 20x20x0,8 (2,95/6m =0,4917 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1567 | kg |
| 28 | Tấm vách ngăn compact 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 29 | Khung nhôm thường màu đen kinh mờ 1880x2600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m2 |
| E | Phần cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4686 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | tấn |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4728 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4728 | m2 |
| 10 | Trụ Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2857 | kg |
| 12 | Cầu inox d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết bậc thang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8004 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5452 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6625 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0201 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7847 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7079 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0197 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2181 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3761 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1999 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1088 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1738 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6145 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6429 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3623 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1849 | m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5838 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,414 | m |
| 8 | Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa Tiền phong thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 10 | Cút d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Măng sông PVC d110 nối thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Chếch 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0934 | 100m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,805 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,456 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5618 | m2 |
| 10 | Hệ cánh tủ bàn bếp hệ nhôm thường màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9728 | m2 |
| 11 | Phụ kiện tủ bếp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hoa thép INOX 12.7x12.7x0,8(Khoán gọn cả lắp dựng và gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4394 | kg |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6682 | m2 |
| 14 | Lát bàn bếp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1772 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6682 | m2 |
| I | BÌNH CỨU HỎA, TIÊU LỆNH | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| J | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7534 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7152 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,135 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,135 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 9 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 10 | Dây cáp bọc cao su 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,7 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 16 | Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,2 | m |
| 19 | Mặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Máy bơm nước lên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 8 | Ống nhựa luồn dầy tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điểm |
| N | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Cút vuông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 6 | Cút chữ Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 7 | Tê PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Côn thu D 110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Côn thu D 110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Cút vuông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Cút 135 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Cút chữ Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Ống thoát nước PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 16 | Cút vuông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút 135 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| O | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Cút vuông PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Tê PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Ống cấp PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Cút vuông PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Nối ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Ren trong PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Ren ngoài PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Van inox khóa đường xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Van khóa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Van tổng D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van tổng các khu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Xí bệt inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Vòi inox chậu rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Chậu rửa inox đôi khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Téc nước inox 1500 lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| R | LÁNG CANIVO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8497 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| T | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi