Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751095-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210605077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:38:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,813,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.720082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng cấp III (Có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường; công trình thoát nước; hệ thống điện). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.069.371.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề: Nền mặt đường, Bê tông. Thép, Nề, Cốp pha, Cơ khí - hàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nấu phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≤ 190CV, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất không thích hợpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25,406100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT67,347100m3
3Đắp đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25,406100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12,321100m3
5San đất bãi thảiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25,641100m3
6Mua đất đắp K95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9.208,518m3
7Mua đất đắp K98Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1.715,125m3
8Thuê bãi tập kết vật liệuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bãi
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,688100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5,9100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT22,681100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,23100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT22,681100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,23100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,23100tấn
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT44,71m3
17Ván khuôn móng rãnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,242100m2
18Bê tông móng M150Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT67,07m3
19Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M50, XM PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT109,045m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT629,28m2
21Bê tông tấm đan rãnh M250Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT42,64m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,848tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,846100m2
24Ván khuôn mũ mố rãnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,484100m2
25Bê tông mũ mố rãnh M200Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT27,32m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4141cấu kiện
27Lắp ống nhựa PVC D110Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT156md
28Lắp nút bịt ống PVC D110Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT52cái
29Bê tông lót móng M100Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,25m3
30Ván khuôn lót móngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,059100m2
31Bê tông thân rãnh M250Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12,86m3
32Ván khuôn rãnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,979100m2
33Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,73tấn
34Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,829tấn
35Bê tông tấm đan rãnh M300Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,22m3
36Ván khuôn tấm đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,153100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,261tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,729tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT301cấu kiện
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,8m3
41Bê tông lót móng M100Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,2m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,269100m2
43Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,2m3
44Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M50, XM PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,04m3
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT38m2
46Bê tông tấm đan rãnh M250Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,06m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,106tấn
48Ván khuôn tấm đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,089100m2
49Ván khuôn mũ mố rãnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,12100m2
50Bê tông mũ mố rãnh M200Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,32m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT201cấu kiện
52Lắp đặt song chắn rác compositeTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT13cái
53Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5,88m3
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10,42m3
55Ván khuôn tấm đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,319100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,503tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK > 10 mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,677tấn
58Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panenTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT28cái
59Bê tông rãnh, M200, PC40, đá 1x2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT27,66m3
60Ván khuôn rãnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,814100m2
61Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,619tấn
62Đào rãnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,235100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,563100m3
64Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,69m3
65Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4m3
66Ván khuôn tấm đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,02100m2
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,003tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK > 10 mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,091tấn
69Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máyTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
70Bê tông hố thu M250Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,96m3
71Ván khuôn hố thuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,412100m2
72Cốt thép hố thu D>10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,256tấn
73Lắp đặt song chắn rác compositeTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,77m3
75Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,154100m2
76Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15,53m3
77Đệm vữa XM M75 dày 2cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT150,02m2
78Ván khuôn bó vỉaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,875100m2
79Sản xuất bê tông bó vỉa M200Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT34,3m3
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT577cái
81Bê tông đan rãnh M200Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5,42m3
82Ván khuôn đan rãnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,578100m2
83Láng vữa XM M75 dày 2cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT216,9m2
84Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,6100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT20m3
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT200m2
87Thanh lý bãi đúcTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,86100m3
88Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,7451m3
89Bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,624m3
90Ván khuôn lót, đáy hố vanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,024100m2
91Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,562m3
92Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 200Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,214m3
93Ván khuôn giằng tường hố vanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,048100m2
94Trát tường hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT17,424m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,161m3
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,009100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,027tấn
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
99Lấp đất hố móng =1/3 KL đàoTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,248m3
100Ống uPVC D110 ngang đường dày 7mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT31md
B HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT
C XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tiếp địa RC2 - phần lắp đặtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6bộ
2Cột bê tông LTMB 18 NPC.9.2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cột
3Cột bê tông LTMB 18 NPC.11.0Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8cột
4Gông cột đôi 18mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4bộ
5Xà néo sứ chuỗi 3 tầng cột đôi ngang: XNSC(1,2,3)-22-2TNTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
6Xà néo sứ chuỗi 3 tầng cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
7Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi ngang: XNBSC-22-2TNTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
8Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-22-2TDTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
9Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-1TTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
10Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi dọc: XRNSC-22-2TDTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
11Xà đỡ ghế cách điệnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
12Ghế cách điệnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
13Thang sắtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
14Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6bộ
15Sứ đứng 24kV + ty mạTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8quả
16Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT42chuỗi
17Dây nhôm bọc Fe/AI/XLPE/PVC/24KV-1x95mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1.208,7m
18Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cái
19Ghíp nhôm 3 bu lông 95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12cái
D XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột MT8-2,5mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2móng
2Móng cột MTK8-2,5mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4móng
3Tiếp địa RC2 - phần xây dựngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6bộ
E XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cột
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
6Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
8Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
9Ghế cách điện và sàn thao tácTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
10Thang trèoTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
11Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT45m
12Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
13Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
14Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
15Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12m
16Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT26quả
17Hộp chụp cực máy biến ápTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1hộp
18Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8đầu
19Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT18cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12cái
21Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
22Khóa tủ điệnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
23Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1ca
F XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV
1Móng cột trạm biến áp MT4-2,0mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2móng
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1hệ
G XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9cột
3Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12bộ
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT23bộ
10Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT24cái
13Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT164,22m
14Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT306m
15Kéo dây vặn xoắn vượt đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2vị trí
16Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7bộ
17Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15bộ
18Hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15hộp
19Aptomat 1 cực 40ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT60cái
20Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT120m
21Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 phaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT105m
22Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT30cái
23Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1ca
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đấtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6móng
2Móng cột đơn MT3-1,7m nền đấtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9móng
3Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7bộ
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1tủ
2Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cộtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
3Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cộtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
4Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT13bộ
5Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
7Đèn chiếu sáng Led 100WTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT17bộ
8Chụp liền cần đơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9chụp
9Chụp liền cần đôiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4chụp
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT14,28m
11Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT345,27m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT102m
13Kép siết cáp vặn xoắn 4x25Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT26cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM16Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12cái
15Đầu cốt đồng S16Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12cái
16Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT34cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
18Băng dính cách điệnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10cuộn
19Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1ca
J PHẦN THIẾT BỊ
K ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
L TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV
1Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1máy
2Tủ điện hạ thế 300A 2 lộ raTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1tủ
3Cầu chì SI-24kV/100ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ 3f
4Chống sét van LA-24kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ 3f
M PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
N ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
O TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV
1Lắp đặt MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1máy
2Tủ điện hạ thế 300A 2 lộ raTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1tủ
3Cầu chì SI-24kV/100ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ 3f
4Chống sét van LA-24kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ 3f
P PHẦN THÍ NGHIỆM
Q ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8quả
3Thí nghiệm sứ chuỗi 22kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT42chuỗi
4Thí nghiệm cáp trung thế 24kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1sợi
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ 3p
R TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1HT
2Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1máy
3Thí nghiệm AmpemétTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
4Thí nghiệm VônmétTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
5TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1mẫu
6TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1mẫu
7Thí nghiệm biến dòng điện UTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3máy
8Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ 3p
9Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ 3p
10Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ 3p
11Thí nghiệm Aptomat 300ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
12Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT26quả
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.720082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng cấp III (Có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường; công trình thoát nước; hệ thống điện). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.069.371.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
5 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Là Kỹ sư trắc đạc53
6 Công nhân thi công 10 Có bằng nghề: Nền mặt đường, Bê tông. Thép, Nề, Cốp pha, Cơ khí - hàn.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T, chất lượng sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW, chất lượng sử dụng tốt3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW, chất lượng sử dụng tốt3
4 Máy đào ≤ 0,8m3, chất lượng sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện ≥ 5kW, chất lượng sử dụng tốt2
6 Máy nấu phun nhựa đường ≤ 190CV, chất lượng sử dụng tốt1
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h, chất lượng sử dụng tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV, chất lượng sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, chất lượng sử dụng tốt3
10 Máy ủi ≤ 110CV, chất lượng sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T, chất lượng sử dụng tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->