Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:38:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,813,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.720082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng cấp III (Có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường; công trình thoát nước; hệ thống điện). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.069.371.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề: Nền mặt đường, Bê tông. Thép, Nề, Cốp pha, Cơ khí - hàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nấu phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 190CV, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60m3/h, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T, chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 67,347 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25,406 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12,321 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25,641 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9.208,518 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1.715,125 | m3 |
| 8 | Thuê bãi tập kết vật liệu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bãi |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,688 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5,9 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 22,681 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,23 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 22,681 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,23 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,23 | 100tấn |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 44,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M150 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 67,07 | m3 |
| 19 | Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 109,045 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 629,28 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 42,64 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,848 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,846 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,484 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 27,32 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 414 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp ống nhựa PVC D110 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 156 | md |
| 28 | Lắp nút bịt ống PVC D110 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 52 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng M100 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 31 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12,86 | m3 |
| 32 | Ván khuôn rãnh | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,979 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,73 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,829 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan rãnh M300 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,22 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,261 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,729 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,8 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng M100 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,2 | m3 |
| 44 | Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,04 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 38 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,06 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,106 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,32 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt song chắn rác composite | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 13 | cái |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5,88 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10,42 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,503 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,677 | tấn |
| 58 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 28 | cái |
| 59 | Bê tông rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 27,66 | m3 |
| 60 | Ván khuôn rãnh | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,814 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,619 | tấn |
| 62 | Đào rãnh | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,69 | m3 |
| 65 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,4 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,091 | tấn |
| 69 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 70 | Bê tông hố thu M250 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,96 | m3 |
| 71 | Ván khuôn hố thu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép hố thu D>10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,256 | tấn |
| 73 | Lắp đặt song chắn rác composite | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,77 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,154 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15,53 | m3 |
| 77 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 150,02 | m2 |
| 78 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,875 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất bê tông bó vỉa M200 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 34,3 | m3 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 577 | cái |
| 81 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5,42 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đan rãnh | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 83 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 216,9 | m2 |
| 84 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 20 | m3 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 200 | m2 |
| 87 | Thanh lý bãi đúc | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 88 | Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,745 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,624 | m3 |
| 90 | Ván khuôn lót, đáy hố van | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,562 | m3 |
| 92 | Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,214 | m3 |
| 93 | Ván khuôn giằng tường hố van | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 94 | Trát tường hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 17,424 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,161 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,027 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lấp đất hố móng =1/3 KL đào | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,248 | m3 |
| 100 | Ống uPVC D110 ngang đường dày 7mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 31 | md |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| C | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 - phần lắp đặt | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cột bê tông LTMB 18 NPC.9.2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông LTMB 18 NPC.11.0 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | cột |
| 4 | Gông cột đôi 18m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo sứ chuỗi 3 tầng cột đôi ngang: XNSC(1,2,3)-22-2TN | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi 3 tầng cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1T | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi ngang: XNBSC-22-2TN | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-22-2TD | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-1T | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi dọc: XRNSC-22-2TD | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ ghế cách điện | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | quả |
| 16 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 42 | chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc Fe/AI/XLPE/PVC/24KV-1x95mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1.208,7 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông 95 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | cái |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT8-2,5m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MTK8-2,5m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 - phần xây dựng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | bộ |
| E | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 45 | m |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | m |
| 16 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 26 | quả |
| 17 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | đầu |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Khóa tủ điện | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | ca |
| F | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT4-2,0m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | hệ |
| G | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 164,22 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 306 | m |
| 15 | Kéo dây vặn xoắn vượt đường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | vị trí |
| 16 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15 | hộp |
| 19 | Aptomat 1 cực 40A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 120 | m |
| 21 | Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 105 | m |
| 22 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 30 | cái |
| 23 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | ca |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đất | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng Led 100W | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Chụp liền cần đơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | chụp |
| 9 | Chụp liền cần đôi | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | chụp |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 14,28 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 345,27 | m |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 102 | m |
| 13 | Kép siết cáp vặn xoắn 4x25 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 26 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng S16 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 34 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10 | cuộn |
| 19 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | ca |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 300A 2 lộ ra | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì SI-24kV/100A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ 3f |
| 4 | Chống sét van LA-24kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ 3f |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| N | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| O | TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 300A 2 lộ ra | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì SI-24kV/100A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ 3f |
| 4 | Chống sét van LA-24kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ 3f |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| Q | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | quả |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 42 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cáp trung thế 24kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ 3p |
| R | TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Ampemét | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | máy |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ 3p |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ 3p |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 26 | quả |
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.720082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng cấp III (Có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường; công trình thoát nước; hệ thống điện). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.069.371.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Là Kỹ sư trắc đạc | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 10 | Có bằng nghề: Nền mặt đường, Bê tông. Thép, Nề, Cốp pha, Cơ khí - hàn. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 10T, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW, chất lượng sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW, chất lượng sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 5kW, chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy nấu phun nhựa đường | ≤ 190CV, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60m3/h, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, chất lượng sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy ủi | ≤ 110CV, chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T, chất lượng sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi