Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường tiểu học xã Tân Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732486-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường tiểu học xã Tân Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210729859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 09:07:00 đến ngày 2021-07-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,922,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9481 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7287 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4637 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3356 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8074 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0364 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0492 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3625 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8635 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5,0496 tấn
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 36,7459 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 169,3867 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,4566 m3
14 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,5427 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4413 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,854 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,802 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1457 100m3
19 Đắp cát tân nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1138 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,2663 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 4,0629 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1708 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0309 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2785 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 5,3683 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2417 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 21,6484 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,36 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 7,0799 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1967 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0684 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 12,9067 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 64,047 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 14,971 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 6,2808 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 7,9331 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 149,4946 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4869 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2746 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1957 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1633 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14,16mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8918 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,95 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6478 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2232 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2049 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1728 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,1682 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3786 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1045 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3302 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0825 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9048 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh đứng D6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0226 tấn
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thanh đứng D=10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0868 tấn
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6204 m3
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 22 cái
58 Mua thép hộp U80x40x2.5mm (hệ số hao hụt 1.025), CBG Bắc Giang 03/2021 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.100,02 kg
59 Gia công xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0488 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0488 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 229,258 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4,5029 100m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 241,0919 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 32,6387 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,84 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 861,6127 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.222,1864 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Trát tường thu hồi, phần không sơn) Mục II Chương V trong E-HSMT 180,8679 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 16,8 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 353,0536 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.477,0608 m2
72 Làm gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 146,14 m
73 Đắp cát tân nền sê nô tầng 1, mái sảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tân cát dày 23cm) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1707 100m3
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 151,0202 m2
75 Mua sika topseal 107 Plus quét 2 lớp (1.5kg/m2/lớp) (CBG Bắc Giang 02/2021) Mục II Chương V trong E-HSMT 598,2399 kg
76 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) Mục II Chương V trong E-HSMT 398,8266 m2
77 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 40,8972 m2
78 Lát gạch lá nem mái sân khấu, sê nô tầng 1 kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 40,5583 m2
79 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT 7,67 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.107,1422 m2
81 Lát sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 58,7864 m2
82 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 91,329 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường cao 15cm (lấy gạch lát nền làm gạch ốp chân tường) Mục II Chương V trong E-HSMT 63,747 m2
84 Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung mặt bê, bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện Mục II Chương V trong E-HSMT 9,036 m2
85 Mua Inox hộp KT40x40x1.5mm làm khung chậu rửa Mục II Chương V trong E-HSMT 43,989 kg
86 Gia công khung Inox (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0427 tấn
87 Lắp đặt khung đỡ Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0427 tấn
88 Trần nhựa khu WC (bao gồm: tấm nhựa, phào,khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 57,822 m2
89 Vách ngăn compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 58,0767 m2
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, xây cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 6,3259 m3
91 Đá granit màu đen huế (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 59,1791 m2
92 Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 2mm làm trụ, lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.03 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,1553 kg
93 Mua thép tấm Inox dày 5mm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.03 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9206 kg
94 Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1-1.5mm làm trụ, lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.03 Mục II Chương V trong E-HSMT 104,875 kg
95 Bulong Inox vit nở dài 10cm Mục II Chương V trong E-HSMT 96 cái
96 Gia công lan can (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1116 tấn
97 Lắp dựng lan can cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 18,05 m2
98 Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 91,68 m
99 Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1-1.5mm làm trụ, lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.03 Mục II Chương V trong E-HSMT 346,4735 kg
100 Mua thép tấm Inox dày 5mm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.03 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7771 kg
101 Bulong Inox vit nở dài 10cm Mục II Chương V trong E-HSMT 68 cái
102 Gia công lan can inox (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3391 tấn
103 Lắp dựng lan can Inox (Vận dụng mã hiệu) Mục II Chương V trong E-HSMT 28,1155 m2
104 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 9,2505 1m3
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1778 100m2
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,9804 m3
107 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 14,7348 m3
108 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,2516 m3
109 Láng granitô tam cấp Mục II Chương V trong E-HSMT 42,6344 m2
110 Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 101,21 m
111 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 42,0216 m2
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4092 m3
113 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 14,0922 m2
114 Cắt khe của đường dốc Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3634 10m
115 Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1-1.5mm làm trụ, lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.03 Mục II Chương V trong E-HSMT 46,4866 kg
116 Gia công lan can (Vận dụng mã hiệu để tính VLP, NC, MTC) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0451 tấn
117 Lắp dựng lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 7,631 m2
118 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 87,48 m2
119 Cửa sổ thép vân gỗ 4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện; khung đơn 130x60x1,2mm Mục II Chương V trong E-HSMT 93,96 m2
120 Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn Việt Nhật dày6.38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4,95 m2
121 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) Mục II Chương V trong E-HSMT 32,4 m
122 Khóa tay ngang Inox Kospi Mục II Chương V trong E-HSMT 27 bộ
123 Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 18,26 m2
124 Vách kính Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 19,9104 m2
125 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Mục II Chương V trong E-HSMT 8
126 Phụ kiện cửa sổ mở trượt Mục II Chương V trong E-HSMT 11 bộ
127 Hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2-24kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước, lắp dựng hoàn chinh Mục II Chương V trong E-HSMT 93,96 m2
128 Tấm compact đậy ô thăm mái, dày 12mm, lắp dựng hoàn chỉnh Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6724 m2
129 Đắp chữ nổi (Trường Tiểu học Tân Thanh) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
130 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 4.052,3009 m2
131 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 920,4343 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II Chương V trong E-HSMT 13,3489 100m2
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 48 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 25 cái
136 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
137 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
139 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt đèn tán quang ốp trần 1.2m, 3x18w Mục II Chương V trong E-HSMT 60 bộ
141 Lắp đặt đèn led panel D135 12W Mục II Chương V trong E-HSMT 41 bộ
142 Lắp đặt các loại đèn led tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 27 cái
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cm Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
145 Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 119 hộp
146 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cái
147 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
148 Công tắc 3 hạt Roman bao gồm cả mặt, đế mặt vuông Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
149 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 82 cái
151 Lắp đặt tủ điện 450x300x150mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 hộp
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 34,6 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 908,25 m
154 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 908,25 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 75 m
156 Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 75 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 45 m
158 Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 45 m
159 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 35 m
160 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 25 m
161 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 305,6 m
162 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1.842,85 m
163 Đào rãnh cáp ngầm 0.4KV, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3517 100m3
164 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,256 100 m
165 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,556 100m
166 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3252 100m3
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,112 100m3
168 Băng cảnh báo hiệu cáp khổ rộng 300m Mục II Chương V trong E-HSMT 155,6 m
169 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
170 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 11,9 1m3
171 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1339 100m3
172 Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm mạ kẽm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
173 Cọc tiếp địa đồng V63x63x6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
174 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cọc
175 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 122 m
176 Mua thép dẹt 25x3 mạ kẽm làm thanh tiếp địa chính Mục II Chương V trong E-HSMT 35 m
177 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25x3 (Vận dụng mã hiệu để tính VLP, NC, MTC) Mục II Chương V trong E-HSMT 35 m
178 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
179 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 30 m
180 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
181 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 1 hệ thống
182 Bulong M12, dày 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
183 Chân bật, điểm cố định dây dẫn sét Mục II Chương V trong E-HSMT 81 cái
184 Rải dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x35mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,35 100m
185 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,615 100m
186 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,99 100m
187 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,42 100m
188 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,435 100m
189 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
190 Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 75mm Mục II Chương V trong E-HSMT 27 cái
191 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
192 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 19 cái
193 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm (VLP, NC x1.5) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
194 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=90/75mm (VLP,NC x 1.5) Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
195 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=75mm (VLP,NC x 1.5) Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
196 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=90mm (VLP,NC x 1.5) Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
197 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=110mm (VLP,NC x 1.5) Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
198 Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110/48 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
199 Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
200 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
201 Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
202 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,02 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,45 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,615 100m
205 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
206 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mục II Chương V trong E-HSMT 25 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm (NC, MTC x1.5) Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
208 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (NC, MTC x1.5) Mục II Chương V trong E-HSMT 29 cái
209 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
210 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm Mục II Chương V trong E-HSMT 32 cái
211 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20(1/2) Mục II Chương V trong E-HSMT 32 cái
212 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
213 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
214 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
215 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1193 100m3
216 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1193 100m3
217 Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bể
218 Lắp đặt xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 16 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
220 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 10 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 10 bộ
222 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
223 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
224 Van xả tiểu nam UF-8V Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
225 Lắp đặt kệ gương Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
226 Van phao nước cơ MIHA D32 Mục II Chương V trong E-HSMT 2
227 Máy bơm nước Pentax Q=5m3/h, H=30m Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
228 Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 75mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
229 Clerin D32, rọ bơm đồng MIHA Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
230 Lắp đặt vòi gạt lấy nước Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
231 Dây cấp nước A-703-5 Mục II Chương V trong E-HSMT 26 bộ
232 Bình bột chữa cháy MFZL( ABC) -4kg Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bình
233 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 -5kg Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bình
234 Hộp đựng bình cứu hỏa đựng 3 bình Mục II Chương V trong E-HSMT 6 hộp
235 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
236 Mua modern quang 4 cổng + wifi nhãn hiệu TPLink Archer C6 (MU-MIMO AC1200) (https://phongvu.vn/thiet-bi-mang-router-tplink-archer-c58hp-s18120528.html) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
237 Lắp đặt thiết bị Modem quang 4 cổng + wifi Mục II Chương V trong E-HSMT 1 thiết bị
238 Mua bộ định tuyến Router + firewall TPLink Archer C60 (tham khảo giá https://phongvu.vn/thiet-bi-mang-router-tplink-archer-c60-s19060121.html) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
239 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Mục II Chương V trong E-HSMT 1 thiết bị
240 Mua swtich 16 port nhãn hiệu Switch Cisco SF95D-16 16-Port (https://phongvu.vn/thiet-bi-mang-switch-cisco-16p-sf95d-s1600224.html) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
241 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mục II Chương V trong E-HSMT 1 thiết bị
242 Mua Patch panel 24 cổng COMMSCOPE/AMP 24 port Cat5e (https://vienthongxanh.vn/san-pham/patch-panel-amp-24-port-cat5-chinh-hang-pn-1479154-2/) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
243 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Patch panel
244 Mặt 2 cổng RJ45+ hạt Mục II Chương V trong E-HSMT 23 cái
245 Lắp đặt mặt 2 cổng RJ45+ hạt Mục II Chương V trong E-HSMT 23 Ổ cắm
246 Cáp mạng Cat6 UTP 4 cặp Mục II Chương V trong E-HSMT 1.325 m
247 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6, 4 đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 132,5 10 m
248 Bộ phát wifi TP Link TL-WR940N 450Mbp (https://mediamart.vn/thiet-bi-mang/tp-link/bo-phat-wifi-tp-link-tl-wr940nv30-450mpbs.htm) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
249 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter Mục II Chương V trong E-HSMT 6 1 thiết bị
250 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 289 m
251 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 15 m
252 Mua tủ Rack 19"-24U, VIVANCO VE6624.55.X00 (giá tham khảo https://www.sieuthivienthongvn.com/tu-rack-19inch-24u-vivanco-ve662455x00.html) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
253 Lắp đặt tủ Rack Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Tủ
254 Bộ lưu điện UPS 2KVA, APOLLO AP9102S 2KVA (1800W) True Online(giá tham khảo https://upschinhhang.com/bo-luu-dien/bo-luu-dien-ups-apollo-ap9102s-2kva-1800w-true-online-1981.1.html) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
255 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Mục II Chương V trong E-HSMT 1 1 bộ
256 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 5,76 1m3
257 Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2.4m Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cọc
258 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D= 16mm có sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cọc
259 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m
260 Kéo rải dây cáp đồng bện M50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m
261 Bộ kẹp đồng đặc chủng Leeweld (Thái Lan ) Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bộ
262 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 1 hộp
263 Băng đồng tiếp đất 50x5mm Mục II Chương V trong E-HSMT 33,375 kg
264 Kéo rải băng đồng tiếp đất dưới mương đất(Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC) Mục II Chương V trong E-HSMT 15 m
265 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0735 100m3
266 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0138 100m2
267 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,8896 m3
268 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,4004 m3
269 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0347 100m2
270 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, máng nước D=6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0098 tấn
271 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, máng nước D=10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0078 tấn
272 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3843 m3
273 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
274 Gạch xếp đáy bể Mục II Chương V trong E-HSMT 500 viên
275 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5 1000v
276 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 m3
277 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 m3
278 Mua than xỉ Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 m3
279 Mua than củi Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 m3
280 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9673 100m3
281 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 m3
282 Lát hè bằng gạch Terazzo, kích thước 400x400x30mm Mục II Chương V trong E-HSMT 100 m2
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2965 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1017 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3727 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,3338 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0072 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1533 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16,18 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1323 tấn
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,7851 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 33,226 m2
10 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 33,226 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 32,572 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 32,572 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,4083 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0693 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0126 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0731 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V trong E-HSMT 1,521 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 11 1cấu kiện
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0834 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0384071E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.076814E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->