Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường tiểu học xã Tân Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường tiểu học xã Tân Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 09:07:00 đến ngày 2021-07-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,922,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9481 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7287 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4637 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3356 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8074 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0364 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3625 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8635 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0496 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,7459 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169,3867 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4566 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,5427 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4413 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,854 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,802 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1457 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tân nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1138 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,2663 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0629 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1708 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2785 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3683 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2417 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,6484 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,0799 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1967 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,9067 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,047 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,971 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2808 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,9331 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 149,4946 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4869 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2746 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1957 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14,16mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8918 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6478 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1682 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3786 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3302 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0825 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9048 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh đứng D6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thanh đứng D=10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6204 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Mua thép hộp U80x40x2.5mm (hệ số hao hụt 1.025), CBG Bắc Giang 03/2021 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.100,02 | kg |
| 59 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0488 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0488 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 229,258 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5029 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 241,0919 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,6387 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 861,6127 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.222,1864 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Trát tường thu hồi, phần không sơn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180,8679 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 353,0536 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.477,0608 | m2 |
| 72 | Làm gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 146,14 | m |
| 73 | Đắp cát tân nền sê nô tầng 1, mái sảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tân cát dày 23cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 151,0202 | m2 |
| 75 | Mua sika topseal 107 Plus quét 2 lớp (1.5kg/m2/lớp) (CBG Bắc Giang 02/2021) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 598,2399 | kg |
| 76 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 398,8266 | m2 |
| 77 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,8972 | m2 |
| 78 | Lát gạch lá nem mái sân khấu, sê nô tầng 1 kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,5583 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,67 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.107,1422 | m2 |
| 81 | Lát sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,7864 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,329 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường cao 15cm (lấy gạch lát nền làm gạch ốp chân tường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,747 | m2 |
| 84 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung mặt bê, bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,036 | m2 |
| 85 | Mua Inox hộp KT40x40x1.5mm làm khung chậu rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,989 | kg |
| 86 | Gia công khung Inox (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 87 | Lắp đặt khung đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 88 | Trần nhựa khu WC (bao gồm: tấm nhựa, phào,khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,822 | m2 |
| 89 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,0767 | m2 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, xây cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,3259 | m3 |
| 91 | Đá granit màu đen huế (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,1791 | m2 |
| 92 | Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 2mm làm trụ, lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.03 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1553 | kg |
| 93 | Mua thép tấm Inox dày 5mm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.03 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9206 | kg |
| 94 | Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1-1.5mm làm trụ, lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.03 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104,875 | kg |
| 95 | Bulong Inox vit nở dài 10cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 96 | Gia công lan can (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,05 | m2 |
| 98 | Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,68 | m |
| 99 | Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1-1.5mm làm trụ, lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.03 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 346,4735 | kg |
| 100 | Mua thép tấm Inox dày 5mm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.03 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7771 | kg |
| 101 | Bulong Inox vit nở dài 10cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | cái |
| 102 | Gia công lan can inox (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can Inox (Vận dụng mã hiệu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,1155 | m2 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2505 | 1m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9804 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,7348 | m3 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2516 | m3 |
| 109 | Láng granitô tam cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,6344 | m2 |
| 110 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,21 | m |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,0216 | m2 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4092 | m3 |
| 113 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,0922 | m2 |
| 114 | Cắt khe của đường dốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3634 | 10m |
| 115 | Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1-1.5mm làm trụ, lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.03 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,4866 | kg |
| 116 | Gia công lan can (Vận dụng mã hiệu để tính VLP, NC, MTC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,631 | m2 |
| 118 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 119 | Cửa sổ thép vân gỗ 4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện; khung đơn 130x60x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 120 | Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn Việt Nhật dày6.38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,4 | m |
| 122 | Khóa tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | bộ |
| 123 | Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,26 | m2 |
| 124 | Vách kính Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,9104 | m2 |
| 125 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bô |
| 126 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 127 | Hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2-24kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước, lắp dựng hoàn chinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 128 | Tấm compact đậy ô thăm mái, dày 12mm, lắp dựng hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6724 | m2 |
| 129 | Đắp chữ nổi (Trường Tiểu học Tân Thanh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.052,3009 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 920,4343 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,3489 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn tán quang ốp trần 1.2m, 3x18w | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led panel D135 12W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn led tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119 | hộp |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Công tắc 3 hạt Roman bao gồm cả mặt, đế mặt vuông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện 450x300x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,6 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 908,25 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 908,25 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 161 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 305,6 | m |
| 162 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.842,85 | m |
| 163 | Đào rãnh cáp ngầm 0.4KV, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3517 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,256 | 100 m |
| 165 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,556 | 100m |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3252 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 168 | Băng cảnh báo hiệu cáp khổ rộng 300m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 155,6 | m |
| 169 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 172 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Cọc tiếp địa đồng V63x63x6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122 | m |
| 176 | Mua thép dẹt 25x3 mạ kẽm làm thanh tiếp địa chính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25x3 (Vận dụng mã hiệu để tính VLP, NC, MTC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 180 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 182 | Bulong M12, dày 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Chân bật, điểm cố định dây dẫn sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | cái |
| 184 | Rải dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x35mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,615 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm (VLP, NC x1.5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=90/75mm (VLP,NC x 1.5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=75mm (VLP,NC x 1.5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=90mm (VLP,NC x 1.5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=110mm (VLP,NC x 1.5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110/48 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,615 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm (NC, MTC x1.5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (NC, MTC x1.5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20(1/2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 212 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 216 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 217 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 218 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 222 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 224 | Van xả tiểu nam UF-8V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 225 | Lắp đặt kệ gương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Van phao nước cơ MIHA D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | |
| 227 | Máy bơm nước Pentax Q=5m3/h, H=30m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Clerin D32, rọ bơm đồng MIHA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi gạt lấy nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 231 | Dây cấp nước A-703-5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 232 | Bình bột chữa cháy MFZL( ABC) -4kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 233 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 -5kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 234 | Hộp đựng bình cứu hỏa đựng 3 bình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 235 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 236 | Mua modern quang 4 cổng + wifi nhãn hiệu TPLink Archer C6 (MU-MIMO AC1200) (https://phongvu.vn/thiet-bi-mang-router-tplink-archer-c58hp-s18120528.html) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt thiết bị Modem quang 4 cổng + wifi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 238 | Mua bộ định tuyến Router + firewall TPLink Archer C60 (tham khảo giá https://phongvu.vn/thiet-bi-mang-router-tplink-archer-c60-s19060121.html) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 240 | Mua swtich 16 port nhãn hiệu Switch Cisco SF95D-16 16-Port (https://phongvu.vn/thiet-bi-mang-switch-cisco-16p-sf95d-s1600224.html) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 242 | Mua Patch panel 24 cổng COMMSCOPE/AMP 24 port Cat5e (https://vienthongxanh.vn/san-pham/patch-panel-amp-24-port-cat5-chinh-hang-pn-1479154-2/) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Patch panel |
| 244 | Mặt 2 cổng RJ45+ hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 245 | Lắp đặt mặt 2 cổng RJ45+ hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | Ổ cắm |
| 246 | Cáp mạng Cat6 UTP 4 cặp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.325 | m |
| 247 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6, 4 đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132,5 | 10 m |
| 248 | Bộ phát wifi TP Link TL-WR940N 450Mbp (https://mediamart.vn/thiet-bi-mang/tp-link/bo-phat-wifi-tp-link-tl-wr940nv30-450mpbs.htm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 289 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 252 | Mua tủ Rack 19"-24U, VIVANCO VE6624.55.X00 (giá tham khảo https://www.sieuthivienthongvn.com/tu-rack-19inch-24u-vivanco-ve662455x00.html) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 253 | Lắp đặt tủ Rack | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 254 | Bộ lưu điện UPS 2KVA, APOLLO AP9102S 2KVA (1800W) True Online(giá tham khảo https://upschinhhang.com/bo-luu-dien/bo-luu-dien-ups-apollo-ap9102s-2kva-1800w-true-online-1981.1.html) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 255 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 256 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 257 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2.4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 258 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D= 16mm có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 260 | Kéo rải dây cáp đồng bện M50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 261 | Bộ kẹp đồng đặc chủng Leeweld (Thái Lan ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 262 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 263 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,375 | kg |
| 264 | Kéo rải băng đồng tiếp đất dưới mương đất(Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 265 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0735 | 100m3 |
| 266 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8896 | m3 |
| 268 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4004 | m3 |
| 269 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, máng nước D=6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 271 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, máng nước D=10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 272 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3843 | m3 |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 274 | Gạch xếp đáy bể | Mục II Chương V trong E-HSMT | 500 | viên |
| 275 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 1000v |
| 276 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 277 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 278 | Mua than xỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 279 | Mua than củi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 280 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 281 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m3 |
| 282 | Lát hè bằng gạch Terazzo, kích thước 400x400x30mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m2 |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2965 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3727 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3338 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16,18 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,7851 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,226 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,226 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,572 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,572 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4083 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0693 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0834 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0384071E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.076814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi