Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697767-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:52:00 đến ngày 2021-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,940,466,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công xây dựng TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Được huấn luyện ATVSLĐ theo quy định - Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình cấp điện áp 110kV có tính chất, quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện công trình cấp điện áp 110kV trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương.- Được huấn luyện ATVSLĐ theo quy định. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ xây dung - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng các công trình xây lắp TBA cấp điện áp 110kV trở lên - Được huẩn luyện ATVSLĐ theo quy định. - Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình xây lắp TBA cấp điện áp 110kV ở vị trí tương đương. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bánchuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Ít nhất 03 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ chuyên trách về an toàn các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Máy |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 12.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ³50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy bơm rời lưu động > 0,75kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm hút nước giếng khoan và sinh hoạt >1kW kèm hộp che | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa trạm bằng thép dẹt mạ kẽm -60x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.300 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | Cọc |
| 3 | Ke liên kết bằng thép F10 mạ kẽm L=0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 338 | Cái |
| 4 | Dây nối lên thiết bị bằng thép mạ F12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 900 | m |
| 5 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 158 | Bộ |
| 6 | Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột bằng thép dẹt mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 158 | Cái |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Cột côn liền 2 cần cao 6m kèm 2 đèn led có chụp/cột 220V-100W | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cột côn liền cần cao 9m kèm đèn led có chụp 220V-200W | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Đèn Led 220V-200W có chụp kèm giá lắp trên cột camera | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn Led 220V-100W có chụp kèm giá lắp trên tường nhà điều khiển | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn pha led 220V-300W lắp trên dàn đèn cột bê tông | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Đèn Led 220V-30W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kết nối qua tủ điều khiển chiếu sáng kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1. San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đắp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Bao gồm thi công bóc đất thực vật, chuyển và đắp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế, bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2. Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm thi công tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng...), theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 299 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường nối váo trạm và đường sân trong trạm | |||
| 1 | Đường vào trạm có kiến trúc, kết cấu theo diện tích thiết kế | Bao gồm thi công đường vào trạm có kiến trúc, kết cấu theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 204,5 | m² |
| 2 | Đường trong trạm có kiến trúc, kết cấu theo diện tích thiết kế | Bao gồm thi công đường trong trạm có kiến trúc, kết cấu theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.080,3 | m² |
| 3 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Bao gồm thi công rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.308,96 | m² |
| 4 | Sân đổ bê tông dày 10cm hai hồi nhà điều khiển, phân phối | Bao gồm thi công sân đổ bê tông dày 10cm hai hồi nhà điều khiển, phân phối, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 424,1 | m² |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm thi công móng máy biến áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m loại MC-1 | Bao gồm thi công móng cột thép pooctich cao 15m,theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m loại MC-1 | Bao gồm thi công móng cột thép pooctich cao 11m, theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột thép pooctich cao 8m loại MC-1 | Bao gồm thi công móng cột thép pooctich cao 8m, theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm thi công móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm thi công móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm thi công móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm thi công móng trụ đỡ biến điện áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm thi công móng trụ đỡ chống sét van 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV, 3 pha, 1 pha | Bao gồm thi công móng trụ đỡ sứ đứng 110kV, 3 pha, 1 pha, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm thi công móngtrụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT MT-8 | Bao gồm thi công móng trụ cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng quanh trạm | Bao gồm thi công móng cột chiếu sáng bát giác hàng rào, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Móng |
| 16 | Móng cột đỡ camera | Bao gồm thi công móng cột đỡ camera, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 17 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm thi công bể cát cứu hỏa, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 18 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm thi công bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-11 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-8 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâm 20m BTLT-20D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâm 16m BTLT-16D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Dàn đèn pha và cầu thang mạ kẽm trên cột bê tông 20m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Gia lắp đèn pha và thang leo mạ kẽm trên cột bê tông 16m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (bao gồm cả móng định vị) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4.3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ câu dao đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì va chống sét van | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo cột 3m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cô li ê (giá) ôm ống bảo vệ cáp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Biển báo nguy hiểm và tên trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Xây dựng ngoài trời/I.2.4.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan Cemboard và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 91,8 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 1.0m B1000 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 59,6 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 139,4 | m dài |
| 4 | Mương cáp ba chìm, co 2 rộng 1.0m , 1 rộng 1,2m 2B100+B1200 (gồm cả tâm đan Cemboard và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21,2 | m dài |
| 5 | Mương cáp năm chìm, co 4 rộng 1.0m , 1 rộng 1,2m 4B100+B1200 (gồm cả tâm đan Cemboard và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | m dài |
| 6 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.0m B1000(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | m dài |
| 7 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25,2 | m dài |
| 8 | Mương cáp năm qua đường, co 4 rộng 1.0m , 1 rộng 1,2m 4B100(QĐ)+B1200(QĐ) (gồm cả tâm đan nê tông và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,5 | m dài |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm cả cung cấp ống nhựa và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Giếng |
| 2 | Bể chứa nước sạch sinh hoạt xây gạch | Bao gồm cả cung cấp ống nhựa và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Bể |
| 3 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cả cung cấp ống nhựa và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Bộ |
| 4 | Đường ống cấp nước băng ống nhựa PP-R D32 từ bể nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cả cung cấp ống nhựa và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 80 | m |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ ống (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ ống (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 280 | m |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | 6,5 | m |
| 5 | Hố ga thu nước ven đường: HG1-HG15 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Hố |
| 6 | Hố ga thoát nước mặt: HG16-HG18 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh). | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | H.thống |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Nhà điều khiển phân phối /I.2.7.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đảy 35kg MFTZ35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, nội quy, tiêu lệnh PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Bảng sơ đồ PCCC | Bao gồm cung cấp, Bảng sơ đồ PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Nhà điều khiển phân phối /I.2.7.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho hệ thống báo cháy) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, thi công Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho hệ thống báo cháy) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đầu báo nhiệt kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói ion địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đầu báo khói ion địa chỉ kèm đế trong nhà. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói ion địa chỉ phòng nổ kèm đế phòng ắc qui | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đầu báo khói ion địa chỉ phòng nổ kèm đế phòng ắc qui. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, Điện trở cuối đường dây. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, thi công đèn thoát hiểm Exit. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công đèn chiếu sáng sự cố. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Bao gồm cung cấp, thi công cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| P | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 998 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 loại ND-12 kèm đầu cốt leo | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 loại ND-12A kèm đầu cốt lèo dây ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây ACSR-300/39 vào xà pooctich loại ND-12P kèm đầu cốt lèo dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39 (kèm băng lót) loại DD-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 7 | Chống rung dây dẫn ACSR-300/39 CR4-22 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Quả |
| 8 | Ống nối dây dẫn ACSR-300/39 ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| Q | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây cáp quang 24 sợi OPGW50 (kèm biển báo hiệu cao độ cáp quang và biển báo hiệu tuyến cáp quang) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 626 | m |
| 2 | Dây cáp quang 24 sợi ADSS (kèm biển báo hiệu cao độ cáp quang và biển báo hiệu tuyến cáp quang) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | m |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Chống rung dây cáp quang OPGW50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 6 | Kep dây lèo cáp quang OPGW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Kẹp dây lèo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp quang OPGW50 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp quang ADSS trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Hộp cáp quang 4 đầu OPGW50/OPGW50/OPGW50/OPGW50 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| R | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo và biển báo | |||
| 1 | Cột thép néo 3 mạch cao 35,5m N132-35B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép néo 3 mạch cao 35,5m N132-35BP | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Bu lông neo đơn BL72 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 4 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 5 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| S | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB7.6-12-2.5 (bao gồm cả việc gia cố cát nền mong, biện pháp thi công và hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-2 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| T | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1.Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép néo 3 mạch cao 35,5m N132-35B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép néo 3 mạch cao 35,5m N132-35BP | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL72 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đơn BL72, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 4 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp biển báo nguy hiểm trên cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 5 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp biển báo số thứ tự cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| U | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây, lắp và lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 998 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp lắp đặt dây lèo ACSR-150/24 tại vị trí 79 thuộc ĐZ 110kV Ninh Bình-Kim Sơn | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 loại ND-12 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 loại ND-12A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo dây ACSR-300/39 vào xà pooctich loại ND-12P | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39 (kèm băng lót) loại DD-7 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chống rung dây dẫn ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Quả |
| V | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3.Lắp dây cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rái, căng dây và lắp cáp quang OPGW 50/24 sợi | Bao gồm thi công lắp đặt kéo rải dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 626 | m |
| 2 | Kéo rải, và lắp cáp quang ADSS vào TBA 110kV Khánh Cư | Bao gồm thi công lắp đặt dây cáp quang ADSS theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp chống rung dây cáp quang OPGW | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 6 | Lắp kẹp dây lèo cáp quang OPGW | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Lắp kẹp dây lèo cáp quang ADSS | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp kẹp cáp quang OPGW trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Lắp kẹp cáp quang ADSS trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang 4 đầu (kèm giá đỡ) loại OPGW50/OPGW50/OPGW50/OPGW50 | Bao gồm thi công lắp đặt, Lắp, hàn nối hộp cáp quang 4 đầu (kèm giá đỡ) loại OPGW50/OPGW50/OPGW50/OPGW50 thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| W | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ TBA 110kV Yên Khánh về các TBA 110 Kim Sơn, Khánh Cư. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thi công kiểm tra, thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công xây dựng TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Được huấn luyện ATVSLĐ theo quy định - Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình cấp điện áp 110kV có tính chất, quy mô tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện | 1 | - Là kỹ sư điện - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện công trình cấp điện áp 110kV trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương.- Được huấn luyện ATVSLĐ theo quy định. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng | 1 | Là kỹ xây dung - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng các công trình xây lắp TBA cấp điện áp 110kV trở lên - Được huẩn luyện ATVSLĐ theo quy định. - Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình xây lắp TBA cấp điện áp 110kV ở vị trí tương đương. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bánchuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Ít nhất 03 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ chuyên trách về an toàn các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu > 10T | Tải trọng > 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi