Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng quản lý tài chính, tài sản công, kiến thức pháp luật cho công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Tam Đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài Chính Kế Hoạch |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng quản lý tài chính, tài sản công, kiến thức pháp luật cho công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693213 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:13:00 đến ngày 2021-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là389.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn về lĩnh vực Tài chính; Luật (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.954.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 818.863.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 2 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 3 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 4 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 5 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 6 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 7 | Chi hỗ trợ tiền ăn | Chương V E-HSMT | Người | 126 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 8 | Sách in "Cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ công tác quản lý sử dụng tài sản công, mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung, công tác quản lý sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng" | Chương V E-HSMT | Bộ | 126 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 9 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 10 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 11 | Chi ma két banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 12 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 13 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 126 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 14 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 126 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 15 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 16 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 17 | Chi phí cho nhân viên vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 18 | Chi mua thuốc y tế dự phòng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 19 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tổ chức | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công |
| 20 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 21 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 22 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 23 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 24 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 25 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 26 | Chi hỗ trợ tiền ăn | Chương V E-HSMT | Người | 174 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 27 | Sách in "Luật phòng chống tham nhũng trách nhiệm của người đứng đầu, cơ quan, cấp ủy trong đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí, bảo vệ người phát hiện, tố giác, đấu tranh chống tham nhũng, tiêu cực" | Chương V E-HSMT | Bộ | 174 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 28 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 29 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 30 | Chi ma két banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 31 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 32 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 174 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 33 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 174 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 34 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 35 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 36 | Chi phí cho nhân viên vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 37 | Chi mua thuốc y tế dự phòng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 38 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tổ chức | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Tập huấn công tác phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| 39 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 40 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 41 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 42 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 43 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 44 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 45 | Chi hỗ trợ tiền ăn | Chương V E-HSMT | Người | 78 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 46 | Sách in: "Hướng dẫn nghiệp vụ kế toán trường học & kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước 03 năm 2021-2023" | Chương V E-HSMT | Bộ | 78 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 47 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 48 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 49 | Chi ma két banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 50 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 51 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 78 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 52 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 78 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 53 | Chi phí cho cán bộ quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 54 | Chi phí cho nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 55 | Chi phí cho nhân viên vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 56 | Chi mua thuốc y tế dự phòng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
| 57 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tổ chức | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý tài chính, kế toán trong các đơn vị trường học |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.89935E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là389.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn về lĩnh vực Tài chính; Luật (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.954.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 818.863.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi