Gói thầu: Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353778 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:09:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 795,342,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh công trình trạm biến áp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV trở lên.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đo thời gian tác động của tiếp điểm chính hoặc tiếp điểm kiểu điện trở của máy cắt, đo hành trình và phân tích các chuyển động của tiếp điểm chính của máy cắt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở một chiều cuộn dây máy biến áp động cơ điện,… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở của hệ thống nối đất, hệ thống tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo tgδ và điện dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để xác định chất lượng, độ sạch của dầu mới, mức độ nhiễm bẩn và lão hóa của dầu MBA trong vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo độ ẩm khí SF6 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng đo độ ẩm khí SF6 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng thí nghiệm máy biến dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng đo thử nghiệm điện áp tăng cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng để phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng thử nghiệm rơ le 3 pha. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị đo thông số đường dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng đo thông số đường dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hợp bộ thử cao thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng thử cao thế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 63MVA | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Máy | 1 | |
| 2 | Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Bộ | 2 | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Bộ | 2 | |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Bộ | 1 | |
| 5 | Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Bộ | 1 | |
| 6 | Máy biến dòng điện 1 pha 110KV | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Máy | 6 | |
| 7 | Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Bộ | 3 | |
| 8 | Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Bộ | 1 | |
| 9 | Động cơ làm mát MBA công suất | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Bộ | 6 | |
| 10 | Tủ máy cắt 3 pha, 35KV lộ tổng, liên lạc (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Tủ | 2 | |
| 11 | Máy biến điện áp 1 pha 35kV | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Máy | 3 | |
| 12 | Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Bộ | 3 | |
| 13 | Tủ máy cắt 3 pha, 24KV lộ tổng, liên lạc, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Tủ | 8 | |
| 14 | Máy biến điện áp 1 pha 24kV | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Máy | 3 | |
| 15 | Chống sét van 1 pha, 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Bộ | 3 | |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Thanh cái, điện áp 110kV | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Phân đoạn | 1 | |
| 18 | Thanh cái, điện áp 35kV | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Phân đoạn | 1 | |
| 19 | Thanh cái, điện áp 24kV | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Phân đoạn | 1 | |
| 20 | Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Sợi | 6 | |
| 21 | Cáp lực điện áp 24kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Sợi | 9 | |
| 22 | Cáp trung tính 1kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Sơi | 3 | |
| 23 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Mẫu | 2 | |
| 24 | Điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Mẫu | 2 | |
| 25 | Tgδ của dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Mẫu | 1 | |
| 26 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Mẫu | 1 | |
| 27 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Mẫu | 1 | |
| 28 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Mẫu | 1 | |
| 29 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Mẫu | 2 | |
| 30 | Ngăn máy biến áp 110kV T2 (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 1 | |
| 31 | Ngăn liên lạc 110kV thí nghiệm lại sau lắp đủ thiết bị (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 1 | |
| 32 | Ngăn sa thải phụ tải ( bao gồm các rơ le quá dòng tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 1 | |
| 33 | Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 1 | |
| 34 | Ngăn liên lạc 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ quá dòng, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 1 | |
| 35 | Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, khối điều khiển mức ngăn, các rơ le khác và các hệ thống mạch) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 1 | |
| 36 | Ngăn lộ tổng 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 1 | |
| 37 | Ngăn liên lạc 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ quá dòng, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 1 | |
| 38 | Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 6 | |
| 39 | Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, khối điều khiển mức ngăn, các rơ le khác và các hệ thống mạch) | Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh | Ngăn | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh công trình trạm biến áp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV trở lên.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chụp sóng máy cắt | Để đo thời gian tác động của tiếp điểm chính hoặc tiếp điểm kiểu điện trở của máy cắt, đo hành trình và phân tích các chuyển động của tiếp điểm chính của máy cắt. | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | Đo điện trở một chiều cuộn dây máy biến áp động cơ điện,… | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đo điện trở của hệ thống nối đất, hệ thống tiếp địa | 1 |
| 4 | Thiết bị đo tgδ và điện dung | Để xác định chất lượng, độ sạch của dầu mới, mức độ nhiễm bẩn và lão hóa của dầu MBA trong vận hành. | 1 |
| 5 | Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | Là thiết bị dùng đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | 1 |
| 6 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | Là thiết bị dùng đo độ ẩm khí SF6 | 1 |
| 7 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | Là thiết bị dùng thí nghiệm máy biến dòng điện | 1 |
| 8 | Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | Là thiết bị dùng đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | 1 |
| 9 | Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | Là thiết bị dùng đo thử nghiệm điện áp tăng cao | 1 |
| 10 | Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp | Là thiết bị dùng để phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp | 1 |
| 11 | Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | 1 |
| 12 | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | 1 |
| 13 | Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | Là thiết bị dùng đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | 1 |
| 14 | Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha. | Là thiết bị dùng thử nghiệm rơ le 3 pha. | 1 |
| 15 | Thiết bị đo thông số đường dây | Là thiết bị dùng đo thông số đường dây | 1 |
| 16 | Hợp bộ thử cao thế | Là thiết bị dùng thử cao thế | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi