Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734049-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210733321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:50:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,943,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.914986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7829972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 02 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.160.326.800VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.326.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.653.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào từ 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Cung cấp giấy nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Cung cấp giấy nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,3992100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50,29871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,3075m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành77,4845m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,5706100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,123tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,5343tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,6319tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành126,8392m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,3644m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,7391100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3151tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0041tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,996tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,1298100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,7724100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8333100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8916100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,91610m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,91610m³/1km
21Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,784m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,605m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành110,7m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,4961m3
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành102,52m
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72,7695m2
27Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhàTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,01m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành53,5024m2
29Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,6m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,2101m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành39,732m2
B Giếng thấm - Hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1392100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,049m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0362m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2072100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0986m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0029100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0312m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2744m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0209tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0107100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
12Cấu tạo lớp lọc giếng thấmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,413m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0509100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0506100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0886100m3
C Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành64,4002m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,0381m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành113,8213m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,4314m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,2421m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,787m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49,0466m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,256m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,312m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,5328100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6765tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1667tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,22tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,9189tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành64,1206m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,5447100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,4988tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1261tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,5487tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,5646tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành85,4684m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,0427100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,2951tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0643tấn
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,0978m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7084100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2806tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4591tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3431tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,5423m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,3341100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2678tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6527tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,5305m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,1175100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,0291tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3012tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0092tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành94cái
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3041cấu kiện
41SXLD lam bánh ú trang tríTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành54cái
42SXLD bậc thang lên thăm máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
43SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ...Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành498,2587m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.111,5368m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành364,84m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành370,01m2
48Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành699,222m2
49Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành904,27m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành437,874m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,64m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành117,92m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành230,01m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành915,967m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic 120x600mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55,278m2
56Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành43,0825m2
57Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,048m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành594,35m
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.085,0388m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành936,1327m2
61SXLD mũ che khe nhiệtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
62Gia công lan can inoxTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2979tấn
63Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,0492m2
64Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,6979tấn
65Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,6958tấn
66Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,7248tấn
67Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,1185tấn
68Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,2076100m2
69Sơn vị trí mối hàn liên kếtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1trọn bộ
70SX cửa đi Panô gỗ nhóm III trên kính trắng dày 5 ly Việt - NhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành71,5048m2
71SX cửa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly Việt - NhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành101,87m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14 dày 2mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8351tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành95,0521m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98,3491m2
75SX khuôn ngoại gỗ nhóm III (60x80), sơn 03 nước hoàn chỉnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành839,6m
76Sản xuất, lắp đặt chỉ bao khuôn ngoại 10x50 gỗ nhóm IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành420,7m
77Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành839,61m
78Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành173,3751m2
D Phần điện
1Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18WTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72bộ
5Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18WTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
6Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12WTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn cheTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành115cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
12Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành78cái
13Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72hộp
14Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6hộp
15Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12hộp
16Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16hộp
17Mặt nạ 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13cái
18Mặt nạ 3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành59cái
19Mặt nạ 6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
20Mặt nạ của hộp nối dâyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
21Mặt nạ AptomatTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
22Bộ cùm của AptomatTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-240VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A-240VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A-240VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A-240VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
27Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.710m
28Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.210m
29Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành90m
30Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành210m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành120m
32Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành860m
33Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành600m
34Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20m
35Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x200x100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2tủ
36Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MPZ8Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bình
37Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bình
38Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
39Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng micaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
E Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,62100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,76100m
3Lắp đặt cút giảm nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
6Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
7Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Lắp đặt côn nối nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
11Lắp đặt van khóa nhựa D 34Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20bộ
15Lắp đặt bộ xả lavaboTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20bộ
16Lắp đặt dây cấp nước cho LavaboTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20dây
17Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bao gồm chân đỡ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bể
18Van phao điện tự động + Dây dẫn điện tạm tínhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
19Máy bơm nước 1HpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
20Giếng khoan và phụ kiệnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
21Cao su non, các phụ kiện khác.....Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
F Phần thoát nước phòng học
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,62100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,22100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
8Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
G Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,056100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,371100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,68100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
9Cầu chắn rác inox D60Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
10Cầu chắn rác inox D90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
11Bass cùm ống bằng inox D90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72cái
H Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=30m (h >= 3m)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
2GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 6,3mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
4Ốc siết cápTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
5Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao cheTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
6Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20m
7Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
9Bass cùm ống bằng inox D27Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
10Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2.4mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cọc
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,04100m3
13Giếng tiếp địa D90, sâu 12mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3giếng
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,018m3
15Các phụ kiện co, lơi, sơn chống rỉ, que hàn điện...Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1trọn bộ
I Thuế và phí tài nguyên môi trường
1Thuế và phí tài nguyên môi trường89,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.914986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7829972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 02 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.160.326.800VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.326.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.653.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
5 Đội trưởng thi công: 2 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
6 Công nhân, thợ lành nghề: 20 -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt2
8 Máy ủi Sử dụng tốt (Cung cấp giấy nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt (Cung cấp giấy nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)4
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
11 Máy mài Sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
13 Máy vận thăng hoặc Tời điện Sử dụng tốt1
14 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->