Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:50:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,943,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.914986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7829972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 02 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.160.326.800VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.326.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.653.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,3992 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,2987 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,3075 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77,4845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5706 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5343 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6319 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 126,8392 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,3644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7391 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0041 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,996 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,1298 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7724 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8333 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8916 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,916 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,916 | 10m³/1km |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,784 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,605 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110,7 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4961 | m3 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 102,52 | m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,7695 | m2 |
| 27 | Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,01 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 53,5024 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,2101 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,732 | m2 |
| B | Giếng thấm - Hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1392 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,049 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0362 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2072 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0986 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0312 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2744 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0209 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0107 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Cấu tạo lớp lọc giếng thấm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,413 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0509 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0506 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0886 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64,4002 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,0381 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 113,8213 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4314 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2421 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,787 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49,0466 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,256 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5328 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6765 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1667 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,22 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,9189 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64,1206 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,5447 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4988 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1261 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,5487 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5646 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,4684 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,0427 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,2951 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0643 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,0978 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7084 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2806 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4591 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3431 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,5423 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3341 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2678 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6527 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,5305 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1175 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,0291 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3012 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0092 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 94 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 304 | 1cấu kiện |
| 41 | SXLD lam bánh ú trang trí | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | cái |
| 42 | SXLD bậc thang lên thăm mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 43 | SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 498,2587 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.111,5368 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 364,84 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 370,01 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 699,222 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 904,27 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 437,874 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,64 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 117,92 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 230,01 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 915,967 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic 120x600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,278 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,0825 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,048 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 594,35 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.085,0388 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 936,1327 | m2 |
| 61 | SXLD mũ che khe nhiệt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 62 | Gia công lan can inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2979 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,0492 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6979 | tấn |
| 65 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6958 | tấn |
| 66 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7248 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,1185 | tấn |
| 68 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,2076 | 100m2 |
| 69 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn bộ |
| 70 | SX cửa đi Panô gỗ nhóm III trên kính trắng dày 5 ly Việt - Nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,5048 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly Việt - Nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 101,87 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14 dày 2mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8351 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 95,052 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 98,3491 | m2 |
| 75 | SX khuôn ngoại gỗ nhóm III (60x80), sơn 03 nước hoàn chỉnh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 839,6 | m |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt chỉ bao khuôn ngoại 10x50 gỗ nhóm III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 420,7 | m |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 839,6 | 1m |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 173,375 | 1m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 115 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 78 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | hộp |
| 17 | Mặt nạ 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 18 | Mặt nạ 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59 | cái |
| 19 | Mặt nạ 6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Mặt nạ của hộp nối dây | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 21 | Mặt nạ Aptomat | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Bộ cùm của Aptomat | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-240V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A-240V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A-240V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A-240V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.710 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.210 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 860 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 600 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 35 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x200x100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MPZ8 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| E | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút giảm nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nối nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nhựa D 34 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | dây |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bao gồm chân đỡ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bể |
| 18 | Van phao điện tự động + Dây dẫn điện tạm tính | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 19 | Máy bơm nước 1Hp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Giếng khoan và phụ kiện | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 21 | Cao su non, các phụ kiện khác..... | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| F | Phần thoát nước phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| G | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,056 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,371 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác inox D60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Bass cùm ống bằng inox D90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | cái |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=30m (h >= 3m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 6,3m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Ốc siết cáp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 9 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2.4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | giếng |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | m3 |
| 15 | Các phụ kiện co, lơi, sơn chống rỉ, que hàn điện... | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn bộ |
| I | Thuế và phí tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Thuế và phí tài nguyên môi trường | 89,16 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.914986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7829972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 02 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.160.326.800VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.326.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.653.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công: | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề: | 20 | -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy mài | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc Tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi