Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753782-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 11:05:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,633,512,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 300A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer | 16 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chống sét van 24kV | 25 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cầu chì tự rơi LB FCO24 kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Biến điện áp 1 pha TU-24/0.22kV-100VA | 1 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ RMU 24kV 630 A-20kA/s - 4 ngăn loại compac SafeRing CCCC có thể mở rộng 1 phía (4 ngăn cầu dao có khả năng lắp đặt được hệ thống kết nối truyền thông SCADA): - Tủ RMU 4 ngăn 24kV bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: + 4 Ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; + Vỏ tủ cho tủ RMU 04 ngăn Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 02 bộ 3x400mm2, Tplug 01 bộ 3x300mm2, Cầu chì 25A 01 bộ, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ RMU 24kV 630 A-20kA/s - 4 ngăn loại compac SafeRing CCCC có thể mở rộng 1 phía (4 ngăn cầu dao có khả năng lắp đặt được hệ thống kết nối truyền thông SCADA): - Tủ RMU 4 ngăn 24kV bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: + 4 Ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; + Vỏ tủ cho tủ RMU 04 ngăn Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 01 bộ 3x400mm2, Tplug 02 bộ 3x300mm2, Tplug 01 bộ 3x240mm2, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ RMU 24kV 20kA/s loại SafeRing 04 ngăn cầu dao phụ tải 630A, dùng để phân chia cáp. Tủ loại Không mở rộng (kèm phụ kiện),(4 ngăn cầu dao có khả năng kết truyền thông SCADA): 1. Vỏ tủ RMU 4 ngăn 2.Tủ RMU 24kV-630-20kA/s loại 4 compact không mở rộng được: 04 ngăn cầu dao phụ tải 630A-20kA/s +Đồng hồ báo khí SF6 3. 04 Bộ báo sự cố đầu cáp 4. 04 đầu cáp Tplug 24kV 3Cx400mm2 5. Điện trở sấy 220VAC 60W+ cảm biến nhiệt độ cho 4 ngăn | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm | 1 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/FR-W 3x300sqmm 24kV | 330 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV | 175 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/FR-W 3x240sqmm 24kV | 165 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV | 356 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV | 2.902 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 24kV | 5.536 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE2.5/HDPE | 65.096 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 | 1.160 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | 2.432 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | 333 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120-0,6/1kV | 74 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sứ xuyên 24 kV | 3 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sứ đứng 24kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 263 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 39 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 CK vuông + 1 yếm lót; 1 giáp níu ) | 702 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 CK vuông + 1 yếm lót; 1 giáp níu ) | 210 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE (gồm:2 chuỗi Polymer, 1 giáp níu dây bọc, 1 mắt nối đơn, 2 khánh đơn, 11 móc treo chữ U, 1 yếm lót + CK vuông) | 90 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chuỗi sứ đỡ Polime 24kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm:1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa đỡ) | 330 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 6 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 24kV+ phụ kiện cho dây ACSR-150/19 (1 chuỗi Polymer ,2 móc treo U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa đỡ dây) | 225 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện dây ACSR-150/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 12 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 66 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-120/19 (gồm: 2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 9 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chuỗi sứ đỡ Polime 35kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm:1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) | 12 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120-150 | 324 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-150 | 222 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120 | 27 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-95 | 18 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 18 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu cáp trong nhà 3x240-24kV, dùng cho cáp lõi đồng | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu cáp trong nhà 3x300mm2-24kV, dùng cho cáp lõi đồng | 3 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu cáp ngoài trời 3x400mm2-24kV, dùng cho cáp lõi nhôm | 7 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu cáp ngoài trời 3x300mm2-24kV, dùng cho cáp lõi đồng | 3 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu cáp ngoài trời 3x300-24kV, dùng cho cáp lõi nhôm | 8 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu cáp ngoài trời 3x240-24kV, dùng cho cáp lõi đồng | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hộp nối cáp ngầm 3x400mm2-24kV, dùng cho cáp lõi nhôm | 19 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hộp nối cáp ngầm 3x300mm2-24kV, dùng cho cáp lõi nhôm | 9 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hộp nối cáp ngầm 3x300mm2-24kV, dùng cho cáp lõi đồng | 1 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV, dùng cho cáp lõi đồng | 2 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp quai (nhôm - đồng) + Hotline (đồng) cho dây tiết diện S150 | 6 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kẹp quai (nhôm - đồng) + Hotline (đồng) cho dây tiết diện S50-70 | 6 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.445E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.89E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp máy biến áp và vật tư thiết bị cho công trình điện. Cung cấp biên bản nghiệm thu; hóa đơn kèm theo hợp đồng.
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
41.486.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận; Bảo hành: - Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. - Nếu hàng hóa phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hóa được sửa chữa hay thay thế sẽ đưuọc tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp thuận hàng hóa sửa chữa hay thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi