Gói thầu: NPC-JICA-110HM-TNHC: Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA và đo thông số đường dây 110kV - Tiểu dự án: Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hòa Mạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-110HM-TNHC: Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA và đo thông số đường dây 110kV - Tiểu dự án: Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hòa Mạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160011 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 11:10:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,818,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.151.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có điện áp từ 110kV trở lênSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.000.000 VND (Hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Điện, Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện.+ Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo tg và điện dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo tg và điện dung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo độ ẩm khí SF6 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ ẩm khí SF6 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Hợp bộ thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầucáchđiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầucáchđiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo cỡ hạt tạp chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cỡ hạt tạp chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Hợp bộ kiểm định/hiệu chuẩn công tơ và phương tiện đo cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ kiểm định/hiệu chuẩn công tơ và phương tiện đo cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Hợp bộ kiểm định máy biến dòng điện đến 2000A, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ kiểm định máy biến dòng điện đến 2000A, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp đến cấp điện áp 110kV, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp đến cấp điện áp 110kV, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 2 | PHÍA 110KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 110kV, 3 cuộn dây 40MVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 1 | |
| 4 | Máy ngắt SF6 110KV 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 7 | Dao tiếp đất trung tính | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 8 | Máy biến dòng điện 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 12 | |
| 9 | Máy biến điện áp 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 8 | |
| 10 | Chống sét van 110 kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 11 | Chống sét van 72 KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 12 | Thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | bộ/1 pha | 4 | |
| 13 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 6 | |
| 14 | Điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Thanh cái 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Phân đoạn | 2 | |
| 16 | PHÍA 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 17 | Máy ngắt SF6 35KV 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 18 | Máy biến dòng điện 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | cái | 15 | |
| 19 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 3 | |
| 20 | Chống sét van 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 21 | Thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | bộ/1 pha | 3 | |
| 22 | Cáp lực 35kV 3 lõi | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 23 | Cáp lực 35kV 1 lõi | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 24 | Máy biến áp tự dụng 35kV 3pha S | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 1 | |
| 25 | Dao cắm phân đoạn 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 26 | Thanh cái 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Phân đoạn | 1 | |
| 27 | PHÍA 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 28 | Máy ngắt SF6 22KV 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 29 | Máy biến dòng điện 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | cái | 15 | |
| 30 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 3 | |
| 31 | Chống sét van 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 32 | Thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | bộ/1 pha | 3 | |
| 33 | Cáp lực 22kV 3 lõi | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 34 | Cáp lực 22kV 1 lõi | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 35 | Cáp trung tính phía 22kV (cáp 1kV, 1 ruột) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 36 | Máy biến áp tự dụng 22kV 3pha S | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 1 | |
| 37 | Dao cắm phân đoạn 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 38 | Thanh cái 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Phân đoạn | 1 | |
| 39 | PHẦN MẪU HÓA | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 40 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 41 | Điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 42 | Tg của dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 43 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 44 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 45 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 46 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 47 | PHẦN NHỊ THỨ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 48 | Ngăn biến áp 110KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 49 | Ngăn đường dây 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 50 | Ngăn liên lạc 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 51 | Ngăn lộ tổng 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 52 | Ngăn lộ đường dây 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 4 | |
| 53 | Ngăn biến điện áp 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 54 | Ngăn lộ liên lạc 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 55 | Ngăn lộ tổng 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 56 | Ngăn lộ đường dây 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 4 | |
| 57 | Ngăn biến điện áp 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 58 | Ngăn lộ liên lạc 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 59 | HỆ THỐNG TỰ DÙNG | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 60 | Hệ thống tự dùng AC | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 61 | Hệ thống một chiều DC | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 62 | Đồng vị pha 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 63 | Đồng vị pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 64 | ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 110KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.151E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.151.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có điện áp từ 110kV trở lênSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.000.000 VND (Hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Điện, Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện.+ Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
| 2 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp | 3 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
| 3 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở cách điện | Máy đo điện trở cách điện | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 4 | Thiết bị đo tg và điện dung | Thiết bị đo tg và điện dung | 1 |
| 5 | Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | 1 |
| 6 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | 1 |
| 7 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | 1 |
| 8 | Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | 1 |
| 10 | Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | 1 |
| 11 | Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | 1 |
| 12 | Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | 1 |
| 13 | Hợp bộ thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực | Hợp bộ thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực | 1 |
| 14 | Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | 1 |
| 15 | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầucáchđiện | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầucáchđiện | 1 |
| 16 | Máy đo cỡ hạt tạp chất | Máy đo cỡ hạt tạp chất | 1 |
| 17 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | 1 |
| 18 | Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | 1 |
| 19 | Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | 1 |
| 20 | Hợp bộ kiểm định/hiệu chuẩn công tơ và phương tiện đo cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | Hợp bộ kiểm định/hiệu chuẩn công tơ và phương tiện đo cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | 1 |
| 21 | Hợp bộ kiểm định máy biến dòng điện đến 2000A, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | Hợp bộ kiểm định máy biến dòng điện đến 2000A, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | 1 |
| 22 | Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp đến cấp điện áp 110kV, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp đến cấp điện áp 110kV, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | 1 |
| 23 | Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha. | Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi