Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Trường mầm non Vàng Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Trường mầm non Vàng Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 11:48:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,241,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại và bản chất: cung cấp thiết bị bàn ghế, thiết bị điện tử.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có cơ sở bảo hành, bảo trì, (bao gồm địa chỉ, số điện thoại và phương án triển khai bảo hành, bảo trì) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Nội thất/Chế biến gỗ/Mộc/lâm sản).Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một hợp đồng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) Chương III của E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia 01 gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-PCCC: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp (An toàn lao động/Bảo hộ lao động hoặc các ngành có liên quan đến ATLĐ - PCCC).Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) Chương III của E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia 01 gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị công nghệ: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tửNhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) Chương III của E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia 01 gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp gas công nghiệp | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Chảo lớn | 4 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thau lớn 70cm | 4 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dao thái lớn | 4 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thớt lớn | 4 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chén ăn cơm | 200 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Muỗng ăn cơm của trẻ | 300 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dĩa lớn | 20 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dĩa nhỏ | 20 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Rỗ lớn 46cm | 10 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Vá bới cơm | 10 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Vá múc canh 10cm | 10 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Sạn 40cm | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cối xay thịt | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Nồi cơm điện lớn | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Xoong 40cm | 12 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Xoong 60cm | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ để dao thớt | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ đựng chén | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Xe đẩy thức ăn | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kệ 4 tầng Inox | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ lạnh lớn 240 lít | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Thùng nhựa chứa nước 220 lit | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Xắc xô | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Trống da | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cổng chui | 3 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bóng to | 5 | Quả | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hàng rào lắp ghép lớn | 2 | Túi | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Kính lúp | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Phễu nhựa | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ làm quen với toán | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Con rối | 1 | bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ hình học phẳng | 5 | Túi | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Hộp thả hình | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Dập lỗ | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Lớp mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Ti vi màu | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Cổng chui | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ chun học toán | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế băng thể dục | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Các khối hình học ( bộ khối nhỡ) | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ xâu dây tạo hình | 2 | bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Tháp dinh dưỡng | 1 | tờ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Lô tô dinh dưỡng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ lắp ghép ( khối chữ X) | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ lắp ghép thông minh | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ ghép hình hoa | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ lắp ráp nút tròn | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Hàng rào nhựa | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ xây dựng ( XH 51 chi tiết) | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Kính lúp | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Phễu nhựa | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ làm quen với toán | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Đồng hồ lắp ráp | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Bàn tính học đếm | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ hình phẳng | 2 | Túi | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Lô tô động vật | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Lô tô thực vật | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Lô tô phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Lô tô đồ vật | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Tranh số lượng | 1 | Tờ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Đomino học toán | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ chữ số và số lượng ( bộ ghép số) | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Lô tô hình và số lượng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Bộ chữ và số | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Con rối | 1 | bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Dập lỗ | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Cốc uống nước | 35 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Giá úp ca cốc | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Tivi | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Xắc xô lớn | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Cổng chui | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Bóng các loại | 16 | Quả | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Đồ chơi Bowling | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Dây thừng | 3 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ xây dựng ( XH 51 chi tiết) | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Bộ lắp ghép ( khối chữ X) | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Bộ lắp ghép thông minh | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Kính lúp | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Phễu nhựa | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Ghép nút lớn | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ ghép hình hoa | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Bảng chun học toán | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Đồng hồ học số, học hình | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ làm quen với toán | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Bộ hình khối ( bộ khối nhỡ) | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Bộ nhận biết hình phẳng | 2 | Túi | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Bộ que tính | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Lô tô động vật | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Lô tô thực vật | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Lô tô phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Lô tô đồ vật | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Domino chữ cái và số | 2 | Hộp | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Bộ dụng cụ lao động | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Hàng rào lắp ghép lớn | 2 | Túi | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Bộ bàn phòng họp (01 bàn + 10 ghế) | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Tủ đựng hồ sơ | 6 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Laptop | 3 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Máy điều hòa 1,5 HP | 4 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Bàn ghế HS (1 bàn 2 ghế) | 110 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Tủ trưng bày đồ dùng | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Áo tứ thân | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Nón quay thao | 3 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Mũ, mão | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Quần áo chú bộ đội | 5 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Đồ dài truyền thống (nam, nữ) | 5 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Trang phục dân tộc Tây Nguyên | 5 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Phách gõ | 10 | Cặp | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Soong lan | 10 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Quạt múa | 10 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Trống cơm | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Giường khám bệnh | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Huyết áp kế | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Ống nghe bệnh | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Các bộ nẹp chân tay | 4 | Bộ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Banh | 64 | Ký | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại và bản chất: cung cấp thiết bị bàn ghế, thiết bị điện tử.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có cơ sở bảo hành, bảo trì, (bao gồm địa chỉ, số điện thoại và phương án triển khai bảo hành, bảo trì) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Nội thất/Chế biến gỗ/Mộc/lâm sản).Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một hợp đồng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) Chương III của E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia 01 gói thầu tương tự) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-PCCC: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp (An toàn lao động/Bảo hộ lao động hoặc các ngành có liên quan đến ATLĐ - PCCC).Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) Chương III của E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia 01 gói thầu tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị công nghệ: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tửNhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) Chương III của E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia 01 gói thầu tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi