Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS xã Tiên Lục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS xã Tiên Lục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:26:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,424,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >= 200L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 750-1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,929 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9575 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9409 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,7791 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3592 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0735 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,3754 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,8522 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,7639 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,758 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8463 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1107 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102,9 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,8542 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,04 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8411 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1052 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,1971 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,9296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8111 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8654 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2211 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6314 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2861 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0662 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0662 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,1376 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6648 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,4424 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 174,6306 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115,4312 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 250,0764 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4682 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4438 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4355 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,6394 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5297 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8829 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9149 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4072 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1182 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5057 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1938 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,4193 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6988 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,699 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 229,1968 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0756 | 100m2 |
| 53 | Phụ kiện Tôn Suntex khổ 300 dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,5 | m |
| 54 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 55 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 56 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 57 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 58 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 59 | Khóa tay nắm cửa đi 1 đầu chìa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Khoá tay ngang Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 61 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 62 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,6 | md |
| 65 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0523 | tấn |
| 67 | Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.052 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 163,7624 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.556,587 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.855,621 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 687,6108 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.398,6343 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 383,3407 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 601,86 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 187,03 | m |
| 76 | Đắp chân cột + đầu cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 77 | Đắp chi tiết khóa vòm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Láng granitô bậc cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165,5887 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 289,03 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.309,5856 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,591 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 138,2808 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 393,192 | m2 |
| 84 | Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,2812 | m2 |
| 85 | Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 143,6028 | m2 |
| 86 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,3792 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,703 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.637,596 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.244,198 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,1496 | 100m2 |
| 91 | Tấm Inox 304 dày 0.8 bịt khe tiếp giáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1203 | kg |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7816 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5311 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,8535 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0256 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Cút sành | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Xi phông nhựa BF405P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (treo tường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 20 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y -D110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y - D90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (gồm Chếch D110 + nút bịt ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Si pông D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Tủ aptomat 9P chìm tường(cánh mở lật) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.541 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 638 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 319 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 638 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 319 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3456 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 308 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.337 | m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Mua đầu cos M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Mua đầu cos M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| D | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Sứ chống rột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống giột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cọc |
| 15 | Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | điện cực |
| 18 | Mua cáp đồng trần M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,232 | kg |
| 19 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 460 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 8 | Mua tủ trung tâm báo cháy loại 20 kênh (20 zone) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3616 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 12 | Mua cáp ngầm tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x0,75mm2(Áp dụng theo Công văn 64/LS:XD-TC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2893 | 100m3 |
| F | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 310 | m |
| G | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,2 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 5e UTP 4 đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 792 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ chứa switch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 296 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 813 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 01 năm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất >=1 Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Trọng lượng >=70 KG | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất 0,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất 5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu từ = | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >= 200L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn >= 80L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất 1,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất 23 Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 Kw | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất 750-1500W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi