Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS xã Tiên Lục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753680-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS xã Tiên Lục
Số hiệu KHLCNT 20210724517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 14:26:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,424,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 KG
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ =
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 200L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 750-1500W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT7,929100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,9575100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,9409100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT42,7791m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT5,3592100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2,0735tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT6,3754tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT7,8522tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT147,7639m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT56,758m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT5,8463100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT3,1107100m3
13Mua đất cấp 3Mục II Chương V trong E-HSMT102,9m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT49,8542m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,41tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT4,04tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT2,8411tấn
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT5,1052100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT11,1971m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT21,9296m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT8,8111100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,8654tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2,2211tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2,6314tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT8,2861tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT4,0662tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT4,0662tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT86,1376m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT15,6648100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT14,4424tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT174,6306m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT115,4312m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT250,0764m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,4682m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT1,4438m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT6,4355m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT16,6394m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1267tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1903tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,2225tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,5297tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,8829100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT11,9149m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT4,4072m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,1182tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,5057tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT1,1938100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT12,4193m3
49Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,6988tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,699tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT229,1968m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT6,0756100m2
53Phụ kiện Tôn Suntex khổ 300 dày 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT75,5m
54Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT97,2m2
55Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT194,4m2
56Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm:Mục II Chương V trong E-HSMT11,88m2
57Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT4,32m2
58Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT17,1m2
59Khóa tay nắm cửa đi 1 đầu chìaMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
60Khoá tay ngang InoxMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
61Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMục II Chương V trong E-HSMT194,4m2
62Sản xuất tôn bịt thang lên máiMục II Chương V trong E-HSMT1cái
63Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
64Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam PhiMục II Chương V trong E-HSMT38,6md
65Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
66Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT2,0523tấn
67Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điệnMục II Chương V trong E-HSMT2.052kg
68Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT163,7624m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1.556,587m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1.855,621m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT687,6108m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.398,6343m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT383,3407m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT601,86m
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT187,03m
76Đắp chân cột + đầu cộtMục II Chương V trong E-HSMT56cái
77Đắp chi tiết khóa vòmMục II Chương V trong E-HSMT17cái
78Láng granitô bậc cấpMục II Chương V trong E-HSMT165,5887m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT289,03m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.309,5856m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường 100x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT59,591m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT138,2808m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT393,192m2
84Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh:Mục II Chương V trong E-HSMT107,2812m2
85Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mmMục II Chương V trong E-HSMT143,6028m2
86Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT112,3792m2
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT107,703m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3.637,596m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT2.244,198m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT16,1496100m2
91Tấm Inox 304 dày 0.8 bịt khe tiếp giápMục II Chương V trong E-HSMT8,1203kg
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,254100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,248m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,7816m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1777tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1192tấn
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0864100m2
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT4,5311m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT27,8535m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT8,0256m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,88m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0693tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0512100m2
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
105Cút sànhMục II Chương V trong E-HSMT3cái
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0505100m3
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V trong E-HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT33bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
4Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
5Xi phông nhựa BF405PMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mục II Chương V trong E-HSMT33bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (treo tường)Mục II Chương V trong E-HSMT18bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Mục II Chương V trong E-HSMT18bộ
10Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT18cái
11Lắp đặt giá treoMục II Chương V trong E-HSMT18cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II Chương V trong E-HSMT18cái
13Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT33cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
15Dây mềm cấp nước A-701-7Mục II Chương V trong E-HSMT45bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,9100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục II Chương V trong E-HSMT0,8100m
20Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
21Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
26Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
27Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT6cái
29Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT12cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT12cái
32Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT12cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT12cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT6cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT6cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT6cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT57cái
39Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT33cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
41Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2cái
42Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmMục II Chương V trong E-HSMT20cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,85100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT13cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II Chương V trong E-HSMT26cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT39cái
52Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT39cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT39cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT13cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
59Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT39cái
60Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT39cái
61Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
62Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMục II Chương V trong E-HSMT10cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT10cái
64Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y -D110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
65Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y - D90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
66Lắp đặt cút kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (gồm Chếch D110 + nút bịt )Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
67Si pông D90Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3100m
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT1,3100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,07100m
74Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT44cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT22cái
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT11cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMục II Chương V trong E-HSMT11cái
78Cầu chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT11cái
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMục II Chương V trong E-HSMT2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMục II Chương V trong E-HSMT3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMục II Chương V trong E-HSMT30cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeMục II Chương V trong E-HSMT45cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục II Chương V trong E-HSMT42cái
7Lắp đặt tủ điện tổng khối nhàMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện tầngMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
9Tủ aptomat 9P chìm tường(cánh mở lật)Mục II Chương V trong E-HSMT15hộp
10Lắp đặt đèn báo phaMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT3cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT21cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT10cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT8cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II Chương V trong E-HSMT30cái
17Lắp đặt ổ cắm baMục II Chương V trong E-HSMT15cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT60cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V trong E-HSMT6cái
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V trong E-HSMT52bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V trong E-HSMT135bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2.541m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT638m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT319m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT14m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT638m
29Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT319m
30Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT14m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,3456100m3
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT1,13100m
33Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT115m
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,15100m
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,311100m3
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT12m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT308m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT2.337m
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,810 đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,610 đầu cốt
41Mua đầu cos M35Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
42Mua đầu cos M16Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
D CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,228100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,1824100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT13cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục II Chương V trong E-HSMT13cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Mục II Chương V trong E-HSMT10kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT128m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmMục II Chương V trong E-HSMT70m
8Sứ chống rộtMục II Chương V trong E-HSMT13cái
9Mũ tôn chống giộtMục II Chương V trong E-HSMT13cái
10Đệm lá chìMục II Chương V trong E-HSMT2m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II Chương V trong E-HSMT11 chỉ tiêu
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,117100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,0936100m3
14Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mục II Chương V trong E-HSMT5cọc
15Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mmMục II Chương V trong E-HSMT18m
16Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mục II Chương V trong E-HSMT18m
17Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtMục II Chương V trong E-HSMT5điện cực
18Mua cáp đồng trần M50Mục II Chương V trong E-HSMT15,232kg
19Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II Chương V trong E-HSMT11 chỉ tiêu
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục II Chương V trong E-HSMT500m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Mục II Chương V trong E-HSMT460m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT1,510 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục II Chương V trong E-HSMT25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT25 đèn
7Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấnMục II Chương V trong E-HSMT10hộp
8Mua tủ trung tâm báo cháy loại 20 kênh (20 zone)Mục II Chương V trong E-HSMT1tủ
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mục II Chương V trong E-HSMT11 trung tâm
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,3616100m3
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT1,13100m
12Mua cáp ngầm tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x0,75mm2(Áp dụng theo Công văn 64/LS:XD-TC)Mục II Chương V trong E-HSMT117m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,17100m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2893100m3
F ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT HIỂM
1Lắp đặt đèn thoát hiểmMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểmMục II Chương V trong E-HSMT13bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMục II Chương V trong E-HSMT43bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT280m
5Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT310m
G ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 Mục II Chương V trong E-HSMT79,210m
2Cáp CAT 5e UTP 4 đôiMục II Chương V trong E-HSMT792m
3Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạngMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ chứa switchMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợiMục II Chương V trong E-HSMT30cái
6Bấm đầu RJ 45Mục II Chương V trong E-HSMT1001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Mục II Chương V trong E-HSMT100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT3cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnMục II Chương V trong E-HSMT63cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT296m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT813m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 01 năm.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn Công suất >=1 Kw2
3 Đầm cóc Trọng lượng >=70 KG2
4 Khoan cầm tay Công suất 0,5 Kw2
5 Máy cắt uốn cắt thép Công suất 5 Kw2
6 Máy đào Dung tích gầu từ =1
7 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn >= 200L2
8 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn >= 80L2
9 Đầm dùi Công suất 1,5 Kw2
10 Máy hàn điện Công suất 23 Kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 Kw2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất 750-1500W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->