Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại bản Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754619-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại bản Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210754526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:15:00 đến ngày 2021-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,925,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí môi trường + thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào san đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,291 100m3
2 Đào san đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.038,737 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 37.237,249 10m3/1km
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,781 100m3
5 Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,781 100m3
6 Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.327,81 10m3/1km
7 San đầm đất, đọ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 100m3
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,861 10m3/1km
3 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
4 Xúc đá sau phá bằng lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
5 Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,791 10m3/1km
6 Đào rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
7 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,613 100m3
8 Đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 100m3
9 Đào xới đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,127 100m2
10 Đầm lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,338 100m3
11 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
12 Vữa đệm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m2
13 Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 100m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,57 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,64 m3
17 Tháo dỡ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
2 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,523 100m3
3 Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 100m3
5 Móng đường cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 100m3
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,67 m3
7 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 100m2
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 100m2
9 Ma tít Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
10 Gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
11 Nhựa đường quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
12 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,967 100m2
13 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,967 100m2
14 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
15 Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 1 tấn
16 Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 1 tấn
17 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,548 10m
F VỈA HÈ
1 Bê tông đệm lót M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,32 m3
2 Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m3
3 Ván khuôn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,895 100m2
4 Vữa đệm, h=2cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m2
5 Lát gạch Teazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.306,35 m2
6 Xây gạch đặc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,39 m3
7 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
8 Lắp đặt viên bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,25 m
G RÃNH DỌC
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,486 100m3
2 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 100m3
3 Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 100m3
4 Đắp rãnh K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,382 100m3
5 Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,91 m3
6 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,65 100m2
7 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,47 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m3
9 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,623 100m2
10 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m2
11 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,24 m3
12 Cốt thép tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 tấn
13 Cốt thép tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,219 tấn
14 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 100m2
15 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449 cấu kiện
16 Bê tông xà đỡ M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
17 Cốt thép xà đỡ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
18 Cốt thép xà đỡ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 tấn
19 Ván khuôn xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
20 Lắp đặt xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
21 Lắp đặt ghi thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
22 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
23 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,87 m3
24 Thép hình (NC 0,01 công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,64 kg
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 100m3
2 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m3
3 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,78 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,41 m3
6 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
7 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
8 Cốt thép tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
9 Cốt thép tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
10 Thép hình bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Đệm bản bằng giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
12 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
13 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
14 Ván khuôn tường cánh, tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 100m2
15 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
16 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cấu kiện
17 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
I KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,298 100m3
2 Đắp trả móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m3
3 Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
4 Bê tông rãnh chân taluy đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 m3
5 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,59 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 100m2
7 Ván khuôn rãnh chân taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,322 100m2
8 Cốt thép giằng kè d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 tấn
9 Cốt thép giằng kè d Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,066 tấn
10 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
11 Ván khuôn dầm kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m2
12 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,168 100m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN
K Phần đường dây hạ thế + Chiếu sáng
1 Cột bê tông ly tâm NPC LT-8,5.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Cổ dề cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
3 Cổ dề cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Ghíp nhôm 3 bulong A25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Kẹp cáp đồng nhôm AM25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn 25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Kẹp siết cáp vặn xoắn 25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
8 Tiếp địa lặp lại RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Cáp vặn xoắn VX4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,67 m
10 Cáp vặn xoắn VX4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,67 quả
11 Hộp chia dây HCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
12 Cáp đồng M3x16 + 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
13 Tủ điều khiển đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
14 Bộ đèn led chiếu sáng 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
15 Dây lên đèn M2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
16 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
17 Làm kho tạm, kho hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
18 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t/bộ
L Phần đường dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm NPC.16.190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Giá đỡ + Tay thao tác CDPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bộ truyền động CDPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Xà néo XNXT-35-3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Xà rẽ XR-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Giằng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Tiếp địa RC4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
12 Sứ chuỗi Silicone đơn 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
13 Kéo dây bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 VT
14 Dây dẫn AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 km
15 Ghíp A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T/bộ
M Trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm NPC LT-12.10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Xà đầu trạm dọc ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà đỡ lèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà lắp cầu chì SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Kẹp cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Giá đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Giá đỡ tay tt cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bộ truyền động cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Dây nối tiếp địa thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Dây nhôm AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
18 Dây AC-70 bọc cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp cầu chì SI 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Phụ kiện trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Cáp tổng hạ thế M1x185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
25 Sứ đứng 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 quả
26 Lắp tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
27 Lắp TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
N HẠ THẾ
O Móng đất MV2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m3
P Móng MĐ2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
Q Tiếp địa lặp lại
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
R TRUNG THẾ
S Móng cột MT-7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
T Móng cột MK30-22
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 m3
U Tiếp địa RC4
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
V TRẠM BIẾN ÁP
W Móng cột MT-4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
X Tiếp địa trạm
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,25 m3
Y THIẾT BỊ
1 Chống sét 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Cầu dao 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Cầu Chì SI 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Tủ điện 400V - 400A; 2 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Máy biến áp 250kvA - 35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->