Gói thầu: Cải tạo xây dựng hàng rào kho vật tư và sửa chữa hư hỏng công trình thuộc Phân xưởng Nhiên liệu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708424-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cải tạo xây dựng hàng rào kho vật tư và sửa chữa hư hỏng công trình thuộc Phân xưởng Nhiên liệu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210684626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:09:00 đến ngày 2021-07-30 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 610,554,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,158,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15831E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83166E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hoặc cải tạo, sửa chữa khu nhà văn phòng hoặc nhà hành chính hoặc công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 305.227.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu 0,4m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Cải tạo sửa chữa hàng rào (vị trí số 1 - bên trái xưởng GCCK)
1Tháo dỡ khung thép hộp hàng ràoPhần II, Chương V, Mục II 26,65m2
2Xây tường rào gạch chỉ 55x105x200mm, tường dày 220Phần II, Chương V, Mục II 6,08m3
3Trát tường rào VXM M75 dày 2cmPhần II, Chương V, Mục II 55,3m2
4Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn cả tường mới và cũ)Phần II, Chương V, Mục II 79m2
5Cốt thép giằng tường D6Phần II, Chương V, Mục II 0,01tấn
6Bê tông giằng tường M250Phần II, Chương V, Mục II 0,47m3
7Bịt tôn dày 3mm cổngPhần II, Chương V, Mục II 14,5m2
8Sơn sắt 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V, Mục II 29m2
B * Sửa chữa cửa sổ (vị trí số 2 - phía sau xưởng GCCK)
1Tháo dỡ cửa nhôm kính thườngPhần II, Chương V, Mục II 56,25m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính cường lực 10mm, cánh cố địnhPhần II, Chương V, Mục II 56,25m2
C * Xây dựng (vị trí số 3 - phía trước xưởng GCCK)
1Cắt bê tông nền đường dày 30cmPhần II, Chương V, Mục II 12m
2Đào đất hố móng, đất cấp IIPhần II, Chương V, Mục II 3,86m3
3Vận chuyển bê tông gạch vỡ đến bãi thải, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênPhần II, Chương V, Mục II 3,86100m3/1km
4Vận chuyển bê tông gạch vỡ đến bãi thải, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoPhần II, Chương V, Mục II 3,86100m3/1km
5Đổ bê tông lót M100Phần II, Chương V, Mục II 0,25m3
6Gia công cốt thép cộtPhần II, Chương V, Mục II 0,05tấn
7Gia công cốt thép giằngPhần II, Chương V, Mục II 0,63tấn
8Ván khuôn bê tông giằng móngPhần II, Chương V, Mục II 0,0632100m2
9Ván khuôn cộtPhần II, Chương V, Mục II 0,125100m2
10Bê tông cột, giằng móng bê tông đá 1x2, mác 250Phần II, Chương V, Mục II 2,23m3
11Lấp đất hố móng (1/3 khối lượng đào)Phần II, Chương V, Mục II 4,03100m3
12Bê tông đá 1x2, mác 300 hoàn trảPhần II, Chương V, Mục II 7,26m3
13Xây tường gạch chỉ 220, vữa XM mác 75Phần II, Chương V, Mục II 7m3
14Cốt thép giằng tường D6Phần II, Chương V, Mục II 0,01tấn
15Bê tông giằng tường M250Phần II, Chương V, Mục II 0,42m3
16Sơn tường 3 nước, bằng sơn JotulPhần II, Chương V, Mục II 145,6m2
17Trát tường vữa XM mác 75Phần II, Chương V, Mục II 72,8m2
18Thép hộp hàng rào 60x30x1.5Phần II, Chương V, Mục II 0,27tấn
19Thép hộp cổng 60x30x1.5Phần II, Chương V, Mục II 0,15tấn
20Bản lề cổng D20Phần II, Chương V, Mục II 6bộ
21Sơn sắt thép 3 nước, bằng sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục II 29m2
22Bịt tôn dày 3mm cổngPhần II, Chương V, Mục II 14,5m2
23Sơn sắt 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V, Mục II 29m2
D * Sửa chữa cổng (vị trí số 4)
1Bịt tôn dày 3mm cổngPhần II, Chương V, Mục II 14,5m2
2Sơn sắt 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V, Mục II 29m2
E *   Sửa chữa đường vào tháp chuyển tiếp 5 và tháp chuyển tiếp số 3
1Đào xúc bùn đất, chiều dày 300Phần II, Chương V, Mục II 0,3492100m3
2Vận chuyển bùn đất đến bãi thải, cự ly 1km đầuPhần II, Chương V, Mục II 0,3492100m3
3Vận chuyển bùn đất đến bãi thải, cự ly 2km tiếp theoPhần II, Chương V, Mục II 0,3492100m3/1km
4Đổ cát đen đầm chặt K90, dày 100Phần II, Chương V, Mục II 0,206100m3
5Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300, dàyPhần II, Chương V, Mục II 41,2m3
6Lắp dựng cốp pha ván khuôn bê tôngPhần II, Chương V, Mục II 0,21100m2
7Đào rãnh thoát nước đất cấp phốiPhần II, Chương V, Mục II 72,9m3
8Đầm chặt đất nền đáy mươngPhần II, Chương V, Mục II 0,1215100m3
9Đổ cát đen đáy mương đầm chặt K90Phần II, Chương V, Mục II 1,25100m3
10Rải lót nilong chống mất nướcPhần II, Chương V, Mục II 1,215100m2
11Lắp dựng cốp pha ván khuôn bê tông đáy mươngPhần II, Chương V, Mục II 0,27100m2
12Bê tông đáy mương đá 1x2. mác 250Phần II, Chương V, Mục II 125m3
13Xây tường gạch 220, vữa xi măng mác 75Phần II, Chương V, Mục II 17,82m3
14Trát tường ngoài, láng đáy mương dày dày 20 vữa xi măng mác 75Phần II, Chương V, Mục II 221,4m2
15Lấp đất hoàn trả hai bên rãnhPhần II, Chương V, Mục II 16,2m3
16Đục nhám bê tông nền tháp chuyển tiếp số 5, cốt 0,3m (cốt âm) KT 26300x10800Phần II, Chương V, Mục II 284,04m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 tạo dốc thu nước dày 150Phần II, Chương V, Mục II 42,61m3
F *   Sửa chữa hư hỏng tại Nhà ĐK trung tâm NL Hải Phòng 1
1Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũPhần II, Chương V, Mục II 43,2m2
2Lắp đặt tấm trần thạch cao mớiPhần II, Chương V, Mục II 43,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15831E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83166E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hoặc cải tạo, sửa chữa khu nhà văn phòng hoặc nhà hành chính hoặc công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 305.227.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 1 -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 0,4m3 trở lên Máy đào gầu 0,4m3 trở lên1
2 Ô tô > 5 tấn Ô tô > 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->