Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa) 9,5 tỷ đồng và ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) 5,4 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:34:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,111,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9667355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo mootj trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.178.099.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình thủy lợiYêu cầu: Có bằng đại học kỹ sư thuỷ lợi, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | sư công trình thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 988,17 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 971,48 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,75 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 164,7 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 225,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,972 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 121,8731 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,5494 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1088 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe lún | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,83 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 336,01 | m2 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,15 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,8864 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,8612 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,4388 | tấn |
| 16 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,3217 | tấn |
| 17 | Bóc phong hóa, vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC 300m, (Từ cọc 1 đến hết cọc 7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,291 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,291 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,291 | 100m3 |
| 20 | Bóc phong hóa, vét bùn, nạo vét bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC 1,0km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,4777 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,4777 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,4777 | 100m3 |
| 23 | Phao thép 60T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,517 | ca |
| 24 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 (đổ lên bờ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,519 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,0841 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấy bãi VL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,9576 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy bãi VL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,106 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 97,4368 | 100m3 |
| 30 | Mua đất, vận chuyển 26,8km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22.312,7639 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8127 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5986 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,09 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 115,93 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,36 | m3 |
| 7 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8136 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1445 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6691 | 100m3 |
| 10 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8136 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0895 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6032 | 100m3 |
| 13 | Cung ứng ống cống BTLT H30(HL93), đk 400, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52 | m |
| 14 | Cung ứng ống cống BTLT H30(HL93), đk 600, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 65 | 1 ĐÔ |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | MN |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | MN |
| 18 | Bê tông gia cố sau tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,22 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cánh hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,35 | m3 |
| 20 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,27 | m3 |
| 21 | Bê tông thành cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,41 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,41 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,96 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,35 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30, R>250cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,47 | m3 |
| 26 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4006 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1458 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép thành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9458 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5232 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,26 | m2 |
| 31 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,4 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,81 | m3 |
| 33 | Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| 35 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1438 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,117 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9848 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0764 | tấn |
| 40 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5765 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,76 | tấn |
| 42 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1081 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1075 | tấn |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4928 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 46 | Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,156 | m3 |
| 47 | Bê tông dàn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,214 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép cánh cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 51 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0584 | tấn |
| 52 | Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 53 | Cốt thép cánh cửa, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 54 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1838 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cánh cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5776 | tấn |
| 56 | Bu lông M12, L=10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,1 | m |
| 58 | Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,224 | m3 |
| 59 | Bê tông dàn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,196 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép cánh cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 63 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0578 | tấn |
| 64 | Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 65 | Cốt thép cánh cửa, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 66 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2127 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cánh cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7646 | tấn |
| 68 | Bu lông M12, L=10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,88 | m3 |
| 70 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3 | m3 |
| 71 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,08 | m3 |
| 74 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1712 | 100m2 |
| 75 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép thành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1898 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0495 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,04 | m2 |
| 81 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,052 | tấn |
| 82 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2309 | tấn |
| 83 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,05 | tấn |
| 84 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 85 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1876 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 89 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,65 | m3 |
| 90 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,55 | m3 |
| 91 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,52 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,26 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,18 | m3 |
| 94 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 95 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn thép thành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 100 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,37 | m2 |
| 101 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,429 | tấn |
| 102 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1044 | tấn |
| 103 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,204 | tấn |
| 104 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 105 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2478 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2316 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào cống tại K1+147.5) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0512 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0548 | 100m3 |
| 110 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,72 | m3 |
| 111 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,36 | m3 |
| 112 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,35 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,94 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,95 | m3 |
| 115 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1083 | 100m2 |
| 116 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0173 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn thép thành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2408 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0278 | 100m2 |
| 121 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,72 | m2 |
| 122 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0708 | tấn |
| 123 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3296 | tấn |
| 124 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0708 | tấn |
| 125 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1417 | tấn |
| 126 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0622 | tấn |
| 127 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0928 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0867 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào cống tại K1+147.5) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0797 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0852 | 100m3 |
| 132 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,54 | m3 |
| 133 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,65 | m3 |
| 134 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2 | m3 |
| 136 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1851 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn thép thành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3286 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 140 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | m2 |
| 141 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 142 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4195 | tấn |
| 143 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0881 | tấn |
| 144 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1824 | tấn |
| 145 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0834 | tấn |
| 146 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1535 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1435 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào cống tại K1+147.5) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2115 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2263 | 100m3 |
| 151 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,7 | m3 |
| 152 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,32 | m3 |
| 153 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,38 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,25 | m3 |
| 155 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 156 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1805 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn thép thành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8709 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 159 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,95 | m2 |
| 160 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1259 | tấn |
| 161 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6321 | tấn |
| 162 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1752 | tấn |
| 163 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2839 | tấn |
| 164 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1155 | tấn |
| 165 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 166 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2511 | tấn |
| 167 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1304 | tấn |
| 168 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0331 | tấn |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8833 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8255 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào cống tại K1+147.5) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| C | CỤM ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông dàn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,71 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,13 | m3 |
| 5 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,91 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,23 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,29 | m3 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1868 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1508 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1857 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép thành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2461 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1158 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0695 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2114 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,6 | m2 |
| 18 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,076 | tấn |
| 19 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4048 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3131 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1366 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2807 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0681 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4638 | tấn |
| 28 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,005 | tấn |
| 29 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,017 | tấn |
| 30 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,105 | tấn |
| 31 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,068 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5772 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4669 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 40 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0459 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5202 | tấn |
| 42 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,033 | tấn |
| 43 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 44 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0578 | tấn |
| 45 | Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 46 | Cốt thép cánh cửa, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 47 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2127 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cánh cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7558 | tấn |
| 49 | Bu lông M12, L=10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 50 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4 | m |
| 51 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 52 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0614 | tấn |
| 53 | Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 54 | Cốt thép cánh cửa, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0571 | tấn |
| 55 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2282 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cánh cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8676 | tấn |
| 57 | Bu lông M12, L=10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | cái |
| 58 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,65 | m |
| 59 | Đắp đê quai bằng thủ công, dung trọng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,7 | m3 |
| 60 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6249 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,954 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,76 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,29 | m3 |
| 65 | Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2005 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2005 | 100m3 |
| 67 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 100m3 |
| 68 | BTTM150 đá 1x2 - Đế biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,25 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (L=3,05m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,061 | 100m |
| 70 | Biển chỉ dẫn tôn dày 2mm (D=700mm); Trọng lượng 15,7kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,089 | kg |
| 71 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Sơn phản quang 3 màu trắng, đỏ, đen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,15 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ - Đế biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,73 | m3 |
| 75 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,89 | m3 |
| 76 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0789 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép thành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1002 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,14 | m2 |
| 80 | Cung ứng ống đk 800, BTLT H30 (HL93), L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | m |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1 ĐÔ |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | MN |
| 83 | Quét bitum | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1865 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1556 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ CƠ KHI GIA CÔ | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2536 | tấn |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,0764 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,0764 | 1m2 |
| 4 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng ( bao gồm công tác thử khô) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2536 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,211 | tấn |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,414 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,414 | 1m2 |
| 8 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng ( bao gồm công tác thử khô) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,211 | tấn |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8809 | tấn |
| 10 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,0541 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,0541 | 1m2 |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ổ khóa V0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Ổ khóa V1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Ổ khóa V2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ổ khóa V3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9667355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo mootj trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.178.099.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình thủy lợiYêu cầu: Có bằng đại học kỹ sư thuỷ lợi, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | sư công trình thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-16T | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi