Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754632-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa) 9,5 tỷ đồng và ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) 5,4 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:34:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,111,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9667355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo mootj trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.178.099.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình thủy lợiYêu cầu: Có bằng đại học kỹ sư thuỷ lợi, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn sư công trình thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH CHÍNH
1Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt988,17m3
2Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt971,48m3
3Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,75m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt164,7m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt225,42m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,972100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121,8731100m2
8Ván khuôn thép thanh giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,5494100m2
9Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1088100m2
10Cắt khe lúnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,83100m
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt336,01m2
12Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,15100m2
13Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,8864100m3
14Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,8612tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,4388tấn
16Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,3217tấn
17Bóc phong hóa, vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC 300m, (Từ cọc 1 đến hết cọc 7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,291100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,291100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,291100m3
20Bóc phong hóa, vét bùn, nạo vét bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, VC 1,0kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,4777100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,4777100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,4777100m3
23Phao thép 60TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,517ca
24Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 (đổ lên bờ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,519100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (TD đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,0841100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấy bãi VL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,9576100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy bãi VL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42,106100m3
29Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt97,4368100m3
30Mua đất, vận chuyển 26,8kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22.312,7639m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60,72m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8127100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5986100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,09m2
5Quét nhựa bitumTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt115,93m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,36m3
7Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8136100m3
8Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1445100m3
9Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6691100m3
10San bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8136100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0895100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6032100m3
13Cung ứng ống cống BTLT H30(HL93), đk 400, L=1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52m
14Cung ứng ống cống BTLT H30(HL93), đk 600, L=1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13m
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt651 ĐÔ
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39MN
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9MN
18Bê tông gia cố sau tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,22m3
19Bê tông tường cánh hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,35m3
20Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,27m3
21Bê tông thành cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,41m3
22Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,41m3
23Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,96m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,35m3
25Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30, R>250cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,47m3
26Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4006100m2
27Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1458100m2
28Ván khuôn thép thànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9458100m2
29Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5232100m2
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,26m2
31Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,4m
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,81m3
33Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1281100m3
34Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1281100m3
35San bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1281100m3
36Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1438tấn
37Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,117tấn
38Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9848tấn
39Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0764tấn
40Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5765tấn
41Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,76tấn
42Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1081tấn
43Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1075tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4928100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,576100m3
46Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,156m3
47Bê tông dàn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,214m3
48Ván khuôn thép dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,035100m2
49Ván khuôn thép cánh cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,005100m2
50Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0064tấn
51Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0584tấn
52Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0103tấn
53Cốt thép cánh cửa, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0403tấn
54Thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1838tấn
55Lắp đặt cánh cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5776tấn
56Bu lông M12, L=10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
57Cao su củ tỏiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,1m
58Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,224m3
59Bê tông dàn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,196m3
60Ván khuôn thép dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,028100m2
61Ván khuôn thép cánh cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,006100m2
62Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0078tấn
63Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0578tấn
64Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0103tấn
65Cốt thép cánh cửa, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0488tấn
66Thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2127tấn
67Lắp đặt cánh cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7646tấn
68Bu lông M12, L=10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,88m3
70Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3m3
71Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2m3
72Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,08m3
74Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1712100m2
75Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,014100m3
76Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,062100m2
77Ván khuôn thép thànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1898100m2
78Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0495100m2
79Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0422100m2
80Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,04m2
81Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,052tấn
82Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2309tấn
83Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,05tấn
84Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1134tấn
85Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0455tấn
86Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0131tấn
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1876100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,146100m3
89Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,65m3
90Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,55m3
91Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,52m3
92Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,26m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,18m3
94Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,288100m2
95Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0461100m3
96Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1262100m2
97Ván khuôn thép thànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,377100m2
98Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0624100m2
99Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,06100m2
100Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,37m2
101Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,429tấn
102Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1044tấn
103Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,204tấn
104Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0876tấn
105Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0146tấn
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2478100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2316100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào cống tại K1+147.5)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0512100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0548100m3
110Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,72m3
111Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,36m3
112Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,35m3
113Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,94m3
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,95m3
115Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1083100m2
116Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0173100m3
117Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1018100m2
118Ván khuôn thép thànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2408100m2
119Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,078100m2
120Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0278100m2
121Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,72m2
122Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0708tấn
123Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3296tấn
124Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0708tấn
125Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1417tấn
126Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0622tấn
127Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0264tấn
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0928100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0867100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào cống tại K1+147.5)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0797100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0852100m3
132Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,54m3
133Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,65m3
134Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3m3
135Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2m3
136Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1851100m3
137Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,037100m2
138Ván khuôn thép thànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3286100m2
139Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,085100m2
140Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6m2
141Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0927tấn
142Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4195tấn
143Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0881tấn
144Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1824tấn
145Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0834tấn
146Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0286tấn
147Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1535100m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1435100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào cống tại K1+147.5)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2115100m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2263100m3
151Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,7m3
152Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,32m3
153Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,38m3
154Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,25m3
155Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0475100m3
156Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1805100m2
157Ván khuôn thép thànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8709100m2
158Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,148100m2
159Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,95m2
160Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1259tấn
161Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6321tấn
162Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1752tấn
163Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2839tấn
164Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1155tấn
165Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0286tấn
166Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2511tấn
167Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1304tấn
168Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0331tấn
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8833100m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8255100m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào cống tại K1+147.5)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0193100m3
C CỤM ĐIỀU TIẾT
1Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,48m3
2Bê tông dàn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,41m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,71m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,13m3
5Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,5m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,91m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,23m3
8Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,29m3
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1868100m2
11Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1508100m3
12Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1857100m2
13Ván khuôn thép thànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2461100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1158100m2
15Ván khuôn thép dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0695100m2
16Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2114100m2
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,6m2
18Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,076tấn
19Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,008tấn
20Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0488tấn
21Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4048tấn
22Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0326tấn
23Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3131tấn
24Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1366tấn
25Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2807tấn
26Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0681tấn
27Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4638tấn
28Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,005tấn
29Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,017tấn
30Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,105tấn
31Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0036tấn
32Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,068tấn
33Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5772tấn
34Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0522tấn
35Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4669tấn
36Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0412tấn
37Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0309tấn
38Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0326tấn
39Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0309tấn
40Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0459tấn
41Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5202tấn
42Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,033tấn
43Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0078tấn
44Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0578tấn
45Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0103tấn
46Cốt thép cánh cửa, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0488tấn
47Thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2127tấn
48Lắp đặt cánh cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7558tấn
49Bu lông M12, L=10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
50Cao su củ tỏiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4m
51Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0081tấn
52Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0614tấn
53Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0103tấn
54Cốt thép cánh cửa, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0571tấn
55Thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2282tấn
56Lắp đặt cánh cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8676tấn
57Bu lông M12, L=10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26cái
58Cao su củ tỏiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,65m
59Đắp đê quai bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,7m3
60Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,287100m3
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6249100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,954100m3
63Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,76m3
64Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,29m3
65Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2005100m3
66Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2005100m3
67San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2100m3
68BTTM150 đá 1x2 - Đế biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25m3
69Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (L=3,05m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,061100m
70Biển chỉ dẫn tôn dày 2mm (D=700mm); Trọng lượng 15,7kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,089kg
71Bu lông M20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
72Sơn phản quang 3 màu trắng, đỏ, đenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,15m2
73Ván khuôn gỗ - Đế biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,02100m2
74Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,73m3
75Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,89m3
76Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0789100m2
77Ván khuôn thép thànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1002100m2
78Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0314100m2
79Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,14m2
80Cung ứng ống đk 800, BTLT H30 (HL93), L=1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5m
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51 ĐÔ
82Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4MN
83Quét bitumTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15m2
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1865100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1556100m3
D THIẾT BỊ CƠ KHI GIA CÔ
1Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2536tấn
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,0764m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,07641m2
4Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng ( bao gồm công tác thử khô)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2536tấn
5Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,211tấn
6Tẩy rỉ kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,414m2
7Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,4141m2
8Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng ( bao gồm công tác thử khô)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,211tấn
9Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8809tấn
10Tẩy rỉ kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,0541m2
11Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,05411m2
E MUA SẮM THIẾT BỊ
1Ổ khóa V0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13bộ
2Ổ khóa V1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
3Ổ khóa V2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
4Ổ khóa V3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9667355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo mootj trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.178.099.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình thủy lợiYêu cầu: Có bằng đại học kỹ sư thuỷ lợi, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 sư công trình thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
5 Cần trục ô tô ≥ 6T Máy còn tốt có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy hàn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->