Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp hạng mục: Khoa xét nghiệm + Thử tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720255-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây lắp hạng mục: Khoa xét nghiệm + Thử tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200251507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:49:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,916,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.400.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị; (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị; (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị (mét vuông) Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA XÉT NGHIỆM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1286100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7524100m3
3Đóng cừ tràm l=4,5m, Þ ngọn >=45, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4464100m
4Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5100m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1001 mối nối
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K >=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7124100m3
7Trải tấm ni long đenMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2015100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1538m3
9Bê tông móng đổ bằng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3859m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,394m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2775m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,8109m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,446m3
14Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,545m3
15Bê tông sàn mái đổ bằng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,609m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1776m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4458tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6309tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0532tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1254tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5566tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6479tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1149tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0449tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9268tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6812tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1219tấn
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2251100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4364100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888100m2
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7585100M2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8004100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2433100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0888100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0605100m2
B KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,392m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,76m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,76m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,48m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,48m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
8Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1615m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1648m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,064m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2136m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,024m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
17Ốp đá tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7207m2
18Ốp tường trụ, cột gạch trang trí 20x145x7.5, 12.2 vỉ/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,15m2
19Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300mm XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,71m2
20Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300mm XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,2m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,77m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,35m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V736,843m2
24Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,99m2
25Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,39m2
26Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,25m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, tạo nhám dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V548,32m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,125m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,3728m2
31Thi công trần prima dày 3.5mm + khung chuyên dụng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V447m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V391,35m2
33Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V403,04m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,8178m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V391,35m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.622,8578m2
37Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 750, lamri nhôm 2 mặt , sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,76m2
38Lắp dựng cửa đi kính cường lực an toàn dày 10.76mm, khung nhôm hệ 1000 chuyên dụng, (sơn tĩnh điện), tay nắm cửa inox, bản lề sàn inox đồng bộ cửa, ổ khóa cửa.....Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
39Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750, lamri nhôm 2 mặt , sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,38m2
40Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 848, lamri nhôm 2 mặt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m2
41Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 838 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
42Lắp dựng kính cường lực an toàn dày 10.76mm, khung nhôm hệ 1000 chuyên dụng (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,08m2
43Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,9738m2
44Lắp dựng lam nhôm khung thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9325m2
45Lắp dựng lam thép hộp sắt tráng kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m2
46Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,47m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m2
48Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox (gồm vật tư + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Kẻ ron công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,4m
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,4m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,4m2
54Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2594tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2594tấn
56Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7765100m2
57Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V362,88M2
C SÂN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2477100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1651100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,59m3
4Rải tấm nilon đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (gồm ván khuôn gỗ chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
9Ván khuôn đan sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m2
10Lắp dựng cốt thép đan sân ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2908tấn
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V169m2
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3812100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3812100m3
3Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ90, d3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
4Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, d2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
5Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ60, d2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
6Lắp đặt tê stk Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt tê stk Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt co 90 stk Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt co 90 stk Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt co 90 stk Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt rút stk Þ90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt rút stk Þ76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt khớp nối Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 + cuộn dây, lăng, van...Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
15Lắp đặt bình chữa cháy co2(3kg) + bột (8kg) + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khói ionMô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 đầu
2Lắp đặt công tắc báo cháy lọai nhấn bể kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
3Lắp đặt còi báo cháy 4 inch - 24 vdcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
4Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone 24 vdc + bình ắc quy khô 12vdc 4ahMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
5Lắp đặt bình chữa cháy co2(3kg) + bột (8kg) + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Lắp đèn báo sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
7Lắp đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
8Kéo rải cáp đồng vcm 2x1.5mm², điện áp 450/750vMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
9Lắp đặt ống luồn pvc Þ16 lọai đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,361m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36M3
3Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ rp = 36mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Khớp nối kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
6kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
7Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Kéo rải cáp đồng trần 70mm² dưới đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
9Kéo rải cáp đồng trần 70mm² chống sét theo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
10Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, l=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
11Lắp đặt ống stk Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
12Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Lắp tăng đưaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
G CẤP ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
3Lắp đặt cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, giáp bằng thép, vỏ bọc pvc - cxv/dsta 4x25mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
4Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ65/Þ50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Cung cấp, lắp đặt kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
6Cung cấp, lắp đặt đầu cossMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
H ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m ba bóng 3x9w máng âm trần chóa tán quangMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng âm trần chóa tán quangMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
3Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng chống nổMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt đèn downlight âm trần Þ180, bóng led 1x9wMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x9w, chụp tròn Þ270Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + đế và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + đế và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + đế và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
13Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn loại âm trần 3.0hp inverterMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
14Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 2.5hp inverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
15Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 2.0hp inverterMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
16Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 1.5hp inverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
17Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 1.0hp inverterMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
18Lắp đặt ống đồng Þ9.52/Þ15.88+ lớp cách nhiệt (3.0hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
19Lắp đặt ống đồng Þ6.35/Þ15.88+ lớp cách nhiệt (2.5hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
20Lắp đặt ống đồng Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (1.5hp, 2.0hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
21Lắp đặt ống đồng Þ6.35/Þ9.52 + lớp cách nhiệt (1.0hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
22Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
23Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A , DÒNG CẮT Icu = 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
28Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
29Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
30Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
31Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
32Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
33Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
34Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V899m
35Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.518m
36Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.150m
37Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V845m
38Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
39Lắp đặt trunking 150x75x1.2 (máng cáp có nắp đậy tole sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
40Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 700x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
41Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
42Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
43Lắp thanh đồng busbar 100aMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
44Lắp thanh đồng busbar 63aMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
45Lắp thanh đồng busbar 40aMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
46Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V35 đèn
47Cuộn biến dòng đo lường 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt đồng hồ đo AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt công tắc chọn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
52Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
I NƯỚC
1Lắp đặt xí + vòi rửa inox Þ15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại có chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt vòi rửa inox (romine)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt máng rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt van khóa upvc Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt ống upvc Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
9Lắp đặt ống upvc Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
10Lắp đặt ống upvc Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
11Lắp đặt ống upvc Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
12Lắp đặt ống upvc Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
13Lắp đặt ống upvc Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
14Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
16Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
19Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
21Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt kính tráng thủy 700x800x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J Thử tĩnh cọc
1Thử tĩnh cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.400.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.53
2 Giám sát thi công 2 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị; (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tải, tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
6 Máy đầm cóc Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
7 Máy toàn đạc Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị; (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
9 Máy phát điện Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
10 Máy hàn Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
11 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
12 Ván khuôn (mét vuông) Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1000
13 Máy đầm bàn Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
14 Máy cắt gạch, đá Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
15 Máy cắt thép Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
16 Máy uốn thép Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
17 Giàn giáo 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->