Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp hạng mục: Khoa xét nghiệm + Thử tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây lắp hạng mục: Khoa xét nghiệm + Thử tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:49:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,916,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.400.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị; (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị; (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (mét vuông) Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7524 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm l=4,5m, Þ ngọn >=45, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4464 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K >=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7124 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm ni long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2015 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1538 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đổ bằng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3859 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,394 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2775 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,8109 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,446 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,545 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái đổ bằng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,609 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1776 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4458 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6309 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0532 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1254 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5566 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6479 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1149 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0449 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9268 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6812 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2251 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4364 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7585 | 100M2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8004 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2433 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0888 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,392 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,76 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,76 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,48 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,48 | m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1615 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1648 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,064 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2136 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,024 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 17 | Ốp đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7207 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí 20x145x7.5, 12.2 vỉ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,15 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,71 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x300mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,2 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,77 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,35 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,843 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,99 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m2 |
| 26 | Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,25 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, tạo nhám dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,32 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,125 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3728 | m2 |
| 31 | Thi công trần prima dày 3.5mm + khung chuyên dụng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,35 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,04 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,8178 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,35 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.622,8578 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 750, lamri nhôm 2 mặt , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,76 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực an toàn dày 10.76mm, khung nhôm hệ 1000 chuyên dụng, (sơn tĩnh điện), tay nắm cửa inox, bản lề sàn inox đồng bộ cửa, ổ khóa cửa..... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750, lamri nhôm 2 mặt , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,38 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 848, lamri nhôm 2 mặt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 838 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 42 | Lắp dựng kính cường lực an toàn dày 10.76mm, khung nhôm hệ 1000 chuyên dụng (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,9738 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lam nhôm khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9325 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lam thép hộp sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox (gồm vật tư + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Kẻ ron công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,4 | m |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2594 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2594 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7765 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,88 | M2 |
| C | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,59 | m3 |
| 4 | Rải tấm nilon đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (gồm ván khuôn gỗ chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đan sân ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2908 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ90, d3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, d2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ60, d2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê stk Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê stk Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 stk Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 stk Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 stk Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rút stk Þ90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rút stk Þ76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 + cuộn dây, lăng, van... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy co2(3kg) + bột (8kg) + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói ion | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt công tắc báo cháy lọai nhấn bể kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy 4 inch - 24 vdc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone 24 vdc + bình ắc quy khô 12vdc 4ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy co2(3kg) + bột (8kg) + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đèn báo sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Kéo rải cáp đồng vcm 2x1.5mm², điện áp 450/750v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn pvc Þ16 lọai đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | M3 |
| 3 | Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ rp = 36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Khớp nối kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 6 | kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 7 | Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm² dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 9 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm² chống sét theo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống stk Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, giáp bằng thép, vỏ bọc pvc - cxv/dsta 4x25mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ65/Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m ba bóng 3x9w máng âm trần chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng âm trần chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight âm trần Þ180, bóng led 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x9w, chụp tròn Þ270 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn loại âm trần 3.0hp inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 2.5hp inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 2.0hp inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 1.5hp inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 1.0hp inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 18 | Lắp đặt ống đồng Þ9.52/Þ15.88+ lớp cách nhiệt (3.0hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng Þ6.35/Þ15.88+ lớp cách nhiệt (2.5hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (1.5hp, 2.0hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng Þ6.35/Þ9.52 + lớp cách nhiệt (1.0hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A , DÒNG CẮT Icu = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.518 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 39 | Lắp đặt trunking 150x75x1.2 (máng cáp có nắp đậy tole sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 700x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 43 | Lắp thanh đồng busbar 100a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 44 | Lắp thanh đồng busbar 63a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 45 | Lắp thanh đồng busbar 40a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 47 | Cuộn biến dòng đo lường 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc chọn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 52 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| I | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí + vòi rửa inox Þ15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa inox (romine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống upvc Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống upvc Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống upvc Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống upvc Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống upvc Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kính tráng thủy 700x800x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | Thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.400.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.400.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 2 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị; (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải, tải trọng ≥ 5 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị; (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 12 | Ván khuôn | (mét vuông) Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1000 |
| 13 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 15 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 16 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 17 | Giàn giáo | 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi