Gói thầu: Xây dựng đường trục xã Phi Mô đoạn Tân Luận - Tân Thành (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737006-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây dựng đường trục xã Phi Mô đoạn Tân Luận - Tân Thành (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210733912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:14:00 đến ngày 2021-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,585,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1426 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1426 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1512 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,1157 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7067 100m3
6 Mua đất để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19.572,31 m3
7 Mua đất để đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.633,9772 m3
8 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6496 100m3
9 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3821 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2293 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6929 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4407 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4407 100m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1265 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8435 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8435 100m2
C BÓ VỈA, RÃNH BIÊN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,38 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367 m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,212 m3
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4865 10tấn/km
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,66 m2
E RÃNH BxH = (0,5x0,7)m
1 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,38 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,91 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0934 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đỏ 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
F RÃNH DỌC B500mm
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8895 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,23 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 cấu kiện
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, vỏán khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3026 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,14 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,98 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,15 m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1347 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
16 Song chắn rác gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đỏ 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, vỏn khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m2
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 m3
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,195 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0586 100m2
25 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 m3
G CỐNG D800
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 cỏi
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8292 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0861 100m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2694 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,614 m3
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,707 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,014 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1171 100m2
18 Bê tông hố van, hố ga, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2652 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,942 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22 100m2
23 Song chắn rác gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
26 Xây gạch BTKN 10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,978 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,608 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,446 m3
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 100m2
H CỐNG HỘP BxH= 1x1m tại Km0+218,36
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 đoạn cống
2 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mối nối
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,43 m2
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mỏi hắt, lanh tô, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 100m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0447 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4486 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đỏ 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,13 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tụng tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0473 tấn
23 Bê tông hố van, hố ga, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2964 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684 100m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0349 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100m2
30 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
I CỐNG HỘP BxH= 1x1m tại Km0+231,82
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn cống
2 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối nối
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,04 m2
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1274 100m2
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3494 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3016 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3531 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,74 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
22 Bê tông hố van, hố ga, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3584 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 100m3
25 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
J CỐNG HỘP BxH= 1x1m tại Km0+996,67
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn cống
2 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối nối
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,04 m2
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1274 100m2
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2751 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
20 Bờ tụng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,22 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2697 100m2
22 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3479 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 100m3
25 Xây gạch BTKN 10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đỏ 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
K CỐNG TRÒN D1,0m tại Km0+315,74
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1572 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3531 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,91 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
12 Bê tông hố van, hố ga, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1502 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m3
15 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1482 100m3
L CỐNG HỘP BXH=2x2x2m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5165 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 100m
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,98 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7987 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,37 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đỏ 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,04 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt théộp bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6868 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6199 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thộép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3094 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m3
16 Nhựa đường chen khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 kg
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,18 m3
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,46 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,12 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1154 100m3
M CỐNG HỘP BXH=3x2m Tại Km0+791,96
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3302 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,07 100m
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,53 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,429 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1018 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8007 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thộép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3393 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,65 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0685 100m2
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 m3
16 Nhựa đường chen khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 0.0
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,09 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,13 m3
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,47 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,26 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 100m3
N BIỆN PHÁP THI CễNG CỐNG HỘP 2X2.0X2.0M VÀ 3.0X2.0M
1 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287826E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.575E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Loại công trình: Công trình giao thông; có đầy đủ các hạng mục công việc: Đắp đất nền đường, thi công cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa và thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000VND (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng) ,theo quy định tại mục này. Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->