Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các ĐZ 473E1.44, 474E1.44, 476E1.44, 373E1.44, 378E1.7, 478E1.7, 479E1.7”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752821-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các ĐZ 473E1.44, 474E1.44, 476E1.44, 373E1.44, 378E1.7, 478E1.7, 479E1.7”
Số hiệu KHLCNT 20210727673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:06:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,323,551,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung áp có điện áp từ 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đo độ võng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
17-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
18-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu4bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
3Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (4CD), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: Bộ FRTU; 3 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp T-plug 24kV-3x70mm2;điện trở sấyRMU 24kV-630A-16kA/s (4CD)1tủ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm21.153m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm26m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2124,5m
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm23.213m
8Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm2214m
9Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm2337m
10Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2ACSR-120mm2520m
11Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2ACSR-150mm21.270m
12Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchLT16m (G6+N10)/11/19020Cái
13Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bíchLT18m (G8+N10)/12/19024Cái
14Cột BTLT-PC.I-18-230-15-Nối bíchLT18m (G8+N10)/15/2302Cái
15Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách lyCS (LA)-22kV-10kA13Bộ /3pha
16Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyCS (LA)-35kV-10kA4Bộ /3pha
17Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm24Bộ
18Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-Plug 22kV 3x240mm21Bộ
19Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm23Bộ
20Chụp chống sét van (bộ 3 pha)C-CSV54bộ
21Ghíp MV-IPC-70-185-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thépGN-2BL-24kV126cái
22Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2G-Al-25-240mm2-3BL66cái
23Kẹp quai và kẹp hotlineKQ+HL21bộ 3 pha
24Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE d=195/150980m
25Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)36chuỗi
26Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)29chuỗi
27Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)87chuỗi
28Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)18chuỗi
29Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)18chuỗi
30Sứ đứng 24kV + ty mạVHD-24kV262quả
31Sứ đứng 35kV + ty mạVHD-35kV34quả
B B. Phần vật tư, thiết bị B cấp
C B.1. Đường dây trung thế
D I. Thiết bị
E II. Vật liệu
1Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.105 kg/bộ x 17bộ)1.174,785kg
2Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.03 kg/bộ x 5bộ)350,15kg
3Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 97.48 kg/bộ x 8bộ)779,84kg
4Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 119.48 kg/bộ x 6bộ)716,88kg
5Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 110.54 kg/bộ x 4bộ)442,16kg
6Xà X2C-2M bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 223.33 kg/bộ x 6bộ)1.339,98kg
7Xà X2C-2M bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 366.15 kg/bộ x 1bộ)366,15kg
8Xà X2C-2M bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 268.59 kg/bộ x 1bộ)268,59kg
9Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 2bộ)34,954kg
10Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19.162 kg/bộ x 13bộ)249,106kg
11Xà X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 91.435 kg/bộ x 2bộ)182,87kg
12Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 91.41 kg/bộ x 1bộ)91,41kg
13Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 81.22 kg/bộ x 1bộ)81,22kg
14Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 154.14 kg/bộ x 1bộ)154,14kg
15Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 84.55 kg/bộ x 1bộ)84,55kg
16Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 68.33 kg/bộ x 2bộ)136,66kg
17Xà đỡ CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 4bộ)72,56kg
18Xà đỡ CDPT- đỉnh cột trên cột LT đơn (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ)132,64kg
19Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 13bộ)131,3kg
20Xà trung gian 2P trên cột LT đơn (TL: 25.715 kg/bộ x 9bộ)231,435kg
21Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 26.124 kg/bộ x 8bộ)208,992kg
22Xà Pi-2,4m (TL: 60.1 kg/bộ x 1bộ)60,1kg
23Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.052 kg/bộ x 2bộ)148,104kg
24Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ)TT67,4kg
25Gông cột LT16 (TL: 71.29 kg/bộ x 5bộ)GC-LT16356,45kg
26Gông cột LT18 (TL: 101.8 kg/bộ x 5bộ)GC-LT18509kg
27Xà đỡ dây chống sét cột đơn XCS-1L (TL: 6.479 kg/bộ x 28bộ)181,412kg
28Xà đỡ dây chống sét cột kép XCS-2L (TL: 7.714 kg/bộ x 6bộ)46,284kg
29Chụp đỡ chống sét cột li tâm đơn (TL: 48.842 kg/bộ x 28bộ)1.367,576kg
30Chụp đỡ chống sét + xà phụ cột li tâm đơn (TL: 57.062 kg/bộ x 7bộ)399,434kg
31Chụp néo dây chống sét cột li tâm đơn (TL: 48.572 kg/bộ x 32bộ)1.554,304kg
32Chụp néo dây chống sét + xà phụ cột li tâm đơn (TL: 51.822 kg/bộ x 4bộ)207,288kg
33Chụp néo dây chống sét cột li tâm kép (TL: 66.202 kg/bộ x 4bộ)264,808kg
34Chụp néo dây chống sét + xà phụ cột li tâm kép (TL: 69.452 kg/bộ x 11bộ)763,972kg
35Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 21.906 kg/bộ x 4bộ)87,624kg
36Dây thép TK50x11031mTK50x11031m9.846m
37Ghíp sắt 3 bulong AC 25-240mm2G-Fe-25-240mm2-3BL144cái
38Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápCosse C-A1506cái
39Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse C-A1203cái
40Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápCosse C-A7060cái
41Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C5012cái
42Ống nối dây AC70ON-AL-7012cái
43Ống nối dây AC120ON-AL-1203cái
44Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)M50x518m
45Khóa đỡ dây chống sétKĐ-DCS58cái
46Khóa néo dây chống sétKN-DCS112cái
47Biển tên cột trung thếBTCTT87cái
48Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm226m
49Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápCosse C12018cái
50Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C5054cái
51Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 40.37kg/bộ x 39bộ)TT-RC11.453,32kg
52Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ961bộ
53Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)D101.999,08kg
54ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/25357m
55Tôn inox dày 0,8mm149m2
F B.2. Cáp ngầm trung thế
G I. Thiết bị
H II. Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x60GĐ-220x105x609.072viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07KT: 0,5x0,3x0,0712tấm
3Cát đen đổ nền209,489m3
4Băng báo hiệu cápBBHC1.008m
5Mốc gang báo hiệu cápMCG81viên
6Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trờiVT-RMU1cái
7Biển an toànBAT1cái
8Biển tên tủBTT1cái
9Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)BT-LTA11cái
10Khóa cửaKC1cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)L63x63x628,6kg
12Thép dẹt 50x5-TL:1,96kg/m (dây trục tiếp địa)TD-50x510,78kg
13Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C504cái
I C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
J C.1. Theo định mức 203
K C.1.1. Phần đường dây trung thế
L I. Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 3bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 2bộ
3Di chuyển chống sét van 3P, điện áp 3bộ
4Tháo, lắp Recloser 1máy
M II. Phần vật liệu
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột14,610sứ
2Tháo sứ đứng 35kV trên cột1,210sứ
3Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp 80chuỗi
4Tháo hạ xà 75bộ
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 18cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
9Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm21,83km
10Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm21,515km
11Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 70mm22,355km
12Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm27,458km
13Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 240mm24,257km
14Di chuyển xà 5bộ
N C.1.2. Phần cáp ngầm trung thế
O I. Phần thiết bị
P II. Phần vật liệu
1Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,67100m
Q C.2. Theo định mức TT10
R C.2.1. Phần đường dây trung thế
S I. Phần thiết bị
T II. Phần vật liệu
U II.1. Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công239,736m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ1,7683100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 11,416m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 178,07m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,603tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công43,888m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km195,848m3
V II.2. Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 31,5m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y31,5m3
3Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)216m
4Lắp đặt ống HDPE 3,57100m
W C.2.2. Phần cáp ngầm trung thế
X I. Phần thiết bị
Y II. Phần vật liệu
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm944m
2Cắt đường BTXM dày 10cm30m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén21,868m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,8m3
5Phá hè gạch block, bằng thủ công79,3m2
6Phá hè gạch Terrazo, bằng thủ công1m2
7Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,08m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 167,8526m3
9Đào kênh mương bằng máy đào 2,1236100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d9,8100m
11Làm mốc báo hiệu cáp81viên
12Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,665m3
Z 13. Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
113.1. Phá hè gạch block, bằng thủ công2,2m2
213.2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,76m3
313.3. Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0084tấn
413.4. Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0177100m2
513.5. Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,3146m3
613.6. Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,0325m3
713.7. ốp bệ tủ RMU2,85m2
813.8. Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,171m3
913.9. ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,26m2
AA 14. Tiếp địa tủ RMU
114.1. Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,925m3
214.2. Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,925m3
314.3. Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km408,8775m3
AB C.3. Theo định mức 4970
AC C.3.1. Phần đường dây trung thế
AD I. Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 5bộ
2Lắp đặt chống sét van 17bộ
AE II. Phần vật liệu
AF II.1. Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công111,9tấn
2Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =10vị trí
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =16vị trí
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5vị trí
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5vị trí
6Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường46mối
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =87bộ
AG II.2. Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công13,2441tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =17bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =8bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =6bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =4bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =13bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =13bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =9bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =8bộ
23Lắp đặt xà cho cột hình P, Trọng lượng xà =1bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =28bộ
29Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
30Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =28bộ
31Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =7bộ
32Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =32bộ
33Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
34Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =4bộ
35Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =11bộ
36Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
AH II.3. Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây 9,653km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,33km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,5098km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,2451km
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,2098km
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 3,15km
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
8Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)1,810m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 610đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
13ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =15mối
AI II.4. Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =36chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =134chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =18chuỗi
4Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV26,210 sứ
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV3,410 sứ
AJ II.5. Tiếp địa cột trung thế
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,410đầu
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm19,9908100kg
AK C.3.2. Phần cáp ngầm trung thế
AL I. Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
AM II. Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm209,489m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông2,016100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ9,0721000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 10,95100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4635100m
6Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 3đầu
7Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
8Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
9Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 4đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
12Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 3hộp (3pha)
AN 13. Tiếp địa và phụ kiện tủ RMU
113.1. Lắp vỏ tủ RMU1tủ
213.2. Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =13bộ
313.3. Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
413.4. Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x5-TL:1,96kg/m (dây trục tiếp địa)0,5510m
513.5. Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,4510m
613.6. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
AO D. Phần Hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 273,35m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ9m2
3Hoàn trả hè gạch block79,3m2
4Hoàn trả hè gạch Terzzaro1m2
AP E. Phần Vận chuyển
AQ E.1. Phần đường dây trung thế
AR I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T2ca
AS II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột lắp mới)12ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật liệu thu hồi)5ca
AT E.2. Phần cáp ngầm trung thế
AU I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T1ca
AV II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
AW F. Phần cài đặt Scada tủ RMU
AX I. Phần thiết bị
1Router 3G VPN Client2 SIM1bộ
AY II. Phần vật liệu
1Cáp mạngCAT610m
2Dây đơn1x1mm210m
3Đầu hạt mạng5cái
4Đầu cốt kim các loại30cái
5Dây thít100 cái/gói20cái
6Băng dính cách điện1cuộn
AZ III. Dịch vụ mạng kết nối
1SIM 3G VPN1cái
2Thuê bao SIM 3G VPN3 tháng1gói
BA IV. Phần nhân công lắp đặt
BB IV.1. Phần thiết bị
1Lắp đặt Router 3G VPN Client1bộ
BC IV.2. Phần vật liệu
1Kéo rải cáp mạng110 m
2Kéo rải cáp 1x1mm2110 m
3Bấm đầu mạng5cái
4Ép đầu cốt các loại310 cái
BD V. Thí nghiệm hiệu chỉnh
BE V.1. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
BF V.2. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy1hệ thống
BG V.3. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
BH V.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1ngăn
BI V.3.2. Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1ngăn
BJ V.4. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
BK V.4.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
BL V.4.2. Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
BM V.5. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input60t/h
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input11t/h
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input6t/h
BN VI. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
BO VI.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input60t/h
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input11t/h
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input6t/h
BP VI.2. Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input60t/h
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input11t/h
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input6t/h
BQ VII. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input60t/h
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input11t/h
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input6t/h
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung áp có điện áp từ 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
3 Đội trưởng thi công 1 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy3
6 Máy hàn điện Máy3
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Tiếp địa di động Bộ5
12 Máy đo độ võng Cái2
13 Palăng xích > 2,5 tấn Cái2
14 Mễ ra dây có phanh hãm Cái2
15 Máy hãm dây Cái2
16 Puly từ 3÷7 Cái5
17 Lắc tay 3 tấn Cái3
18 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->