Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các ĐZ 473E1.44, 474E1.44, 476E1.44, 373E1.44, 378E1.7, 478E1.7, 479E1.7”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các ĐZ 473E1.44, 474E1.44, 476E1.44, 373E1.44, 378E1.7, 478E1.7, 479E1.7” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:06:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,323,551,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung áp có điện áp từ 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 4 | bộ |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (4CD), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: Bộ FRTU; 3 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp T-plug 24kV-3x70mm2;điện trở sấy | RMU 24kV-630A-16kA/s (4CD) | 1 | tủ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 1.153 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 6 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 124,5 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 3.213 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm2 | 214 | m |
| 9 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 337 | m |
| 10 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | ACSR-120mm2 | 520 | m |
| 11 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | ACSR-150mm2 | 1.270 | m |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | LT16m (G6+N10)/11/190 | 20 | Cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích | LT18m (G8+N10)/12/190 | 24 | Cái |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-18-230-15-Nối bích | LT18m (G8+N10)/15/230 | 2 | Cái |
| 15 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 13 | Bộ /3pha |
| 16 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | CS (LA)-35kV-10kA | 4 | Bộ /3pha |
| 17 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | Bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 19 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | Bộ |
| 20 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | C-CSV | 54 | bộ |
| 21 | Ghíp MV-IPC-70-185-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép | GN-2BL-24kV | 126 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | G-Al-25-240mm2-3BL | 66 | cái |
| 23 | Kẹp quai và kẹp hotline | KQ+HL | 21 | bộ 3 pha |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 980 | m |
| 25 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 36 | chuỗi | |
| 26 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | 29 | chuỗi | |
| 27 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 87 | chuỗi | |
| 28 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 18 | chuỗi | |
| 29 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 18 | chuỗi | |
| 30 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | VHD-24kV | 262 | quả |
| 31 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | VHD-35kV | 34 | quả |
| B | B. Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| C | B.1. Đường dây trung thế | |||
| D | I. Thiết bị | |||
| E | II. Vật liệu | |||
| 1 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.105 kg/bộ x 17bộ) | 1.174,785 | kg | |
| 2 | Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.03 kg/bộ x 5bộ) | 350,15 | kg | |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 97.48 kg/bộ x 8bộ) | 779,84 | kg | |
| 4 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 119.48 kg/bộ x 6bộ) | 716,88 | kg | |
| 5 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 110.54 kg/bộ x 4bộ) | 442,16 | kg | |
| 6 | Xà X2C-2M bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 223.33 kg/bộ x 6bộ) | 1.339,98 | kg | |
| 7 | Xà X2C-2M bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 366.15 kg/bộ x 1bộ) | 366,15 | kg | |
| 8 | Xà X2C-2M bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 268.59 kg/bộ x 1bộ) | 268,59 | kg | |
| 9 | Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 2bộ) | 34,954 | kg | |
| 10 | Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19.162 kg/bộ x 13bộ) | 249,106 | kg | |
| 11 | Xà X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 91.435 kg/bộ x 2bộ) | 182,87 | kg | |
| 12 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 91.41 kg/bộ x 1bộ) | 91,41 | kg | |
| 13 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 81.22 kg/bộ x 1bộ) | 81,22 | kg | |
| 14 | Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 154.14 kg/bộ x 1bộ) | 154,14 | kg | |
| 15 | Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 84.55 kg/bộ x 1bộ) | 84,55 | kg | |
| 16 | Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 68.33 kg/bộ x 2bộ) | 136,66 | kg | |
| 17 | Xà đỡ CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 4bộ) | 72,56 | kg | |
| 18 | Xà đỡ CDPT- đỉnh cột trên cột LT đơn (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ) | 132,64 | kg | |
| 19 | Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 13bộ) | 131,3 | kg | |
| 20 | Xà trung gian 2P trên cột LT đơn (TL: 25.715 kg/bộ x 9bộ) | 231,435 | kg | |
| 21 | Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 26.124 kg/bộ x 8bộ) | 208,992 | kg | |
| 22 | Xà Pi-2,4m (TL: 60.1 kg/bộ x 1bộ) | 60,1 | kg | |
| 23 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.052 kg/bộ x 2bộ) | 148,104 | kg | |
| 24 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ) | TT | 67,4 | kg |
| 25 | Gông cột LT16 (TL: 71.29 kg/bộ x 5bộ) | GC-LT16 | 356,45 | kg |
| 26 | Gông cột LT18 (TL: 101.8 kg/bộ x 5bộ) | GC-LT18 | 509 | kg |
| 27 | Xà đỡ dây chống sét cột đơn XCS-1L (TL: 6.479 kg/bộ x 28bộ) | 181,412 | kg | |
| 28 | Xà đỡ dây chống sét cột kép XCS-2L (TL: 7.714 kg/bộ x 6bộ) | 46,284 | kg | |
| 29 | Chụp đỡ chống sét cột li tâm đơn (TL: 48.842 kg/bộ x 28bộ) | 1.367,576 | kg | |
| 30 | Chụp đỡ chống sét + xà phụ cột li tâm đơn (TL: 57.062 kg/bộ x 7bộ) | 399,434 | kg | |
| 31 | Chụp néo dây chống sét cột li tâm đơn (TL: 48.572 kg/bộ x 32bộ) | 1.554,304 | kg | |
| 32 | Chụp néo dây chống sét + xà phụ cột li tâm đơn (TL: 51.822 kg/bộ x 4bộ) | 207,288 | kg | |
| 33 | Chụp néo dây chống sét cột li tâm kép (TL: 66.202 kg/bộ x 4bộ) | 264,808 | kg | |
| 34 | Chụp néo dây chống sét + xà phụ cột li tâm kép (TL: 69.452 kg/bộ x 11bộ) | 763,972 | kg | |
| 35 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 21.906 kg/bộ x 4bộ) | 87,624 | kg | |
| 36 | Dây thép TK50x11031m | TK50x11031m | 9.846 | m |
| 37 | Ghíp sắt 3 bulong AC 25-240mm2 | G-Fe-25-240mm2-3BL | 144 | cái |
| 38 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Cosse C-A150 | 6 | cái |
| 39 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 3 | cái |
| 40 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 60 | cái |
| 41 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 12 | cái |
| 42 | Ống nối dây AC70 | ON-AL-70 | 12 | cái |
| 43 | Ống nối dây AC120 | ON-AL-120 | 3 | cái |
| 44 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | M50x5 | 18 | m |
| 45 | Khóa đỡ dây chống sét | KĐ-DCS | 58 | cái |
| 46 | Khóa néo dây chống sét | KN-DCS | 112 | cái |
| 47 | Biển tên cột trung thế | BTCTT | 87 | cái |
| 48 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 26 | m |
| 49 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 18 | cái |
| 50 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 54 | cái |
| 51 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 40.37kg/bộ x 39bộ) | TT-RC1 | 1.453,32 | kg |
| 52 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 961 | bộ |
| 53 | Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa) | D10 | 1.999,08 | kg |
| 54 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 357 | m |
| 55 | Tôn inox dày 0,8mm | 149 | m2 | |
| F | B.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| G | I. Thiết bị | |||
| H | II. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | GĐ-220x105x60 | 9.072 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | KT: 0,5x0,3x0,07 | 12 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | CĐ | 209,489 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | BBHC | 1.008 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | MCG | 81 | viên |
| 6 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời | VT-RMU | 1 | cái |
| 7 | Biển an toàn | BAT | 1 | cái |
| 8 | Biển tên tủ | BTT | 1 | cái |
| 9 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | BT-LTA | 11 | cái |
| 10 | Khóa cửa | KC | 1 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | L63x63x6 | 28,6 | kg |
| 12 | Thép dẹt 50x5-TL:1,96kg/m (dây trục tiếp địa) | TD-50x5 | 10,78 | kg |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 4 | cái |
| I | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| J | C.1. Theo định mức 203 | |||
| K | C.1.1. Phần đường dây trung thế | |||
| L | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo, lắp Recloser | 1 | máy | |
| M | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 14,6 | 10sứ | |
| 2 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 1,2 | 10sứ | |
| 3 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | 80 | chuỗi | |
| 4 | Tháo hạ xà | 75 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 18 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 9 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 1,83 | km | |
| 10 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 1,515 | km | |
| 11 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 70mm2 | 2,355 | km | |
| 12 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm2 | 7,458 | km | |
| 13 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 240mm2 | 4,257 | km | |
| 14 | Di chuyển xà | 5 | bộ | |
| N | C.1.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| O | I. Phần thiết bị | |||
| P | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,67 | 100m | |
| Q | C.2. Theo định mức TT10 | |||
| R | C.2.1. Phần đường dây trung thế | |||
| S | I. Phần thiết bị | |||
| T | II. Phần vật liệu | |||
| U | II.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 239,736 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 1,7683 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 11,416 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 178,07 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,603 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 43,888 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 195,848 | m3 | |
| V | II.2. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 31,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 31,5 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 216 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 3,57 | 100m | |
| W | C.2.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| X | I. Phần thiết bị | |||
| Y | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 944 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 30 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 21,868 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,8 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 79,3 | m2 | |
| 6 | Phá hè gạch Terrazo, bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 0,08 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 167,8526 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | 2,1236 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 9,8 | 100m | |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | 81 | viên | |
| 12 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,665 | m3 | |
| Z | 13. Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | 13.1. Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,2 | m2 | |
| 2 | 13.2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,76 | m3 | |
| 3 | 13.3. Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0084 | tấn | |
| 4 | 13.4. Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0177 | 100m2 | |
| 5 | 13.5. Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,3146 | m3 | |
| 6 | 13.6. Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0325 | m3 | |
| 7 | 13.7. ốp bệ tủ RMU | 2,85 | m2 | |
| 8 | 13.8. Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,171 | m3 | |
| 9 | 13.9. ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,26 | m2 | |
| AA | 14. Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | 14.1. Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,925 | m3 | |
| 2 | 14.2. Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,925 | m3 | |
| 3 | 14.3. Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 408,8775 | m3 | |
| AB | C.3. Theo định mức 4970 | |||
| AC | C.3.1. Phần đường dây trung thế | |||
| AD | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 17 | bộ | |
| AE | II. Phần vật liệu | |||
| AF | II.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 111,9 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 10 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 16 | vị trí | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | vị trí | |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | vị trí | |
| 6 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 46 | mối | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 87 | bộ | |
| AG | II.2. Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 13,2441 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 17 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 13 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 13 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 9 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 8 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà cho cột hình P, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 28 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 28 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 32 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 11 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| AH | II.3. Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây | 9,653 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,33 | km | |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,5098 | km | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,2451 | km | |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,2098 | km | |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 3,15 | km | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 8 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | 1,8 | 10m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 13 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 15 | mối | |
| AI | II.4. Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | 36 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 134 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 18 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 26,2 | 10 sứ | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 3,4 | 10 sứ | |
| AJ | II.5. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 12 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,4 | 10đầu | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 19,9908 | 100kg | |
| AK | C.3.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AL | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| AM | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 209,489 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 2,016 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 9,072 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 10,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4635 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 4 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 12 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 3 | hộp (3pha) | |
| AN | 13. Tiếp địa và phụ kiện tủ RMU | |||
| 1 | 13.1. Lắp vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 2 | 13.2. Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 13 | bộ | |
| 3 | 13.3. Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 4 | 13.4. Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x5-TL:1,96kg/m (dây trục tiếp địa) | 0,55 | 10m | |
| 5 | 13.5. Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,45 | 10m | |
| 6 | 13.6. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| AO | D. Phần Hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 273,35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 9 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block | 79,3 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 1 | m2 | |
| AP | E. Phần Vận chuyển | |||
| AQ | E.1. Phần đường dây trung thế | |||
| AR | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 2 | ca | |
| AS | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột lắp mới) | 12 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 5 | ca | |
| AT | E.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AU | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 1 | ca | |
| AV | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| AW | F. Phần cài đặt Scada tủ RMU | |||
| AX | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | 2 SIM | 1 | bộ |
| AY | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp mạng | CAT6 | 10 | m |
| 2 | Dây đơn | 1x1mm2 | 10 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng | 5 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 30 | cái | |
| 5 | Dây thít | 100 cái/gói | 20 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| AZ | III. Dịch vụ mạng kết nối | |||
| 1 | SIM 3G VPN | 1 | cái | |
| 2 | Thuê bao SIM 3G VPN | 3 tháng | 1 | gói |
| BA | IV. Phần nhân công lắp đặt | |||
| BB | IV.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Router 3G VPN Client | 1 | bộ | |
| BC | IV.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng | 1 | 10 m | |
| 2 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | 1 | 10 m | |
| 3 | Bấm đầu mạng | 5 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | 3 | 10 cái | |
| BD | V. Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| BE | V.1. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| BF | V.2. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| BG | V.3. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| BH | V.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| BI | V.3.2. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| BJ | V.4. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| BK | V.4.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| BL | V.4.2. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| BM | V.5. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 60 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 11 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 6 | t/h | |
| BN | VI. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| BO | VI.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 60 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 11 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 6 | t/h | |
| BP | VI.2. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 60 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 11 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 6 | t/h | |
| BQ | VII. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 60 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 11 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 6 | t/h | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung áp có điện áp từ 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 3 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động | Bộ | 5 |
| 12 | Máy đo độ võng | Cái | 2 |
| 13 | Palăng xích > 2,5 tấn | Cái | 2 |
| 14 | Mễ ra dây có phanh hãm | Cái | 2 |
| 15 | Máy hãm dây | Cái | 2 |
| 16 | Puly từ 3÷7 | Cái | 5 |
| 17 | Lắc tay 3 tấn | Cái | 3 |
| 18 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi