Gói thầu: Thi công hạng mục nhà để hệ thống tắm nóng và hạ tầng kỹ thuật; hệ thống chống rét, chống gió lùa, chống sét các đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục nhà để hệ thống tắm nóng và hạ tầng kỹ thuật; hệ thống chống rét, chống gió lùa, chống sét các đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:43:00 đến ngày 2021-07-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,742,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV.* Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng nhà để lò hơi; cung cấp lắp đặt cửa: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; cung cấp, lắp đặt cửa theo tiêu chuẩn quy định hiện hành. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần chống sét: Có các hạng mục thi công điện; hệ thống chống sét.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 7,81 tỷ đồng (Trong đó giá trị của phần thi công xây dựng, lắp đặt cửa ≥ 6,49 tỷ đồng; giá trị phần hệ thống điện, chống sét ≥ 1,32 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng, lắp đặt cửa: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính.+ Phần thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét: Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn thanh toán. - Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của công trình kê khai nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng; cửa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm; xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm; xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Chống rét, chống gió lùa | |||
| B | TỈNH PHÚ THỌ | |||
| C | TIỂU ĐOÀN 14/F316 (TÂY CỐC – ĐOAN HÙNG – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 988 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 988 | m2 |
| D | TIỂU ĐOÀN 15/F316 (TÂY CỐC – ĐOAN HÙNG – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 885 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 885 | m2 |
| E | KHO K6/CHC (CHÂN MỘNG – ĐOAN HÙNG – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m2 |
| F | TIỀU ĐOÀN 4/LỮ ĐOÀN 604 (TIÊN KIÊN-LÂM THAO– PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | m2 |
| G | TIỀU ĐOÀN 4 (VẠN XUÂN-TAM NÔNG– PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m2 |
| H | TIỀU ĐOÀN 20 (ĐỖ SƠN - THANH BA – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476 | m2 |
| I | TRUNG ĐOÀN 652/CHC (CHU HÓA - VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301 | m2 |
| J | TIỂU ĐOÀN 2/LỮ ĐOÀN 543 | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | m2 |
| K | TIỂU ĐOÀN 3/LỮ ĐOÀN 543 | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219 | m2 |
| L | TỈNH SƠN LA | |||
| M | TRUNG ĐOÀN 754/BỘ CHQS TỈNH SƠN LA | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 828 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 828 | m2 |
| N | TỈNH VĨNH PHÚC | |||
| O | KHU HIỆU BỘ, TRUNG TÂM GDQP/TRƯỜNG QUÂN SỰ QUÂN KHU | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m2 |
| P | TIỂU ĐOÀN 2/TRƯỜNG QUÂN SỰ QUÂN KHU | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239 | m2 |
| Q | TIỂU ĐOÀN 4/TRƯỜNG QUÂN SỰ QUÂN KHU | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 477 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 477 | m2 |
| R | TỈNH YÊN BÁI | |||
| S | TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN/f355 | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.357 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.357 | m2 |
| T | CƠ QUAN SƯ ĐOÀN/f316 | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m2 |
| U | KHO T10/CHC | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m2 |
| V | TỈNH HÀ GIANG | |||
| W | KHO K64/BỘ CHQS TỈNH HÀ GIANG | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | m2 |
| X | BAN CHQS HUYỆN QUANG BÌNH/BỘ CHQS TỈNH HÀ GIANG | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m2 |
| Y | TRUNG ĐOÀN 877/BỘ CHQS TỈNH HÀ GIANG | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268 | m2 |
| Z | ĐẠI ĐỘI 19, 20, BX40, b18/BỘ CHQS TỈNH HÀ GIANG | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 348 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 348 | m2 |
| AA | TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| AB | CƠ QUAN BCH + TRỰC THUỘC (ĐẠI ĐỘI 20, 27, BỆNH XÁ)/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 610 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 610 | m2 |
| AC | BAN CHQS H.HÀM YÊN/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m2 |
| AD | TỈNH ĐIỆN BIÊN | |||
| AE | TIỂU ĐOÀN 1/e741 | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 873 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 873 | m2 |
| AF | TIỂU ĐOÀN 4/TRUNG ĐOÀN 82 | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 399 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 399 | m2 |
| AG | TIỂU ĐOÀN 5/TRUNG ĐOÀN 82 | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 399 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 399 | m2 |
| AH | CƠ QUAN TRUNG ĐOÀN + TRỰC THUỘC/TRUNG ĐOÀN 82 | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.138 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.138 | m2 |
| AI | TỈNH LÀO CAI | |||
| AJ | TRUNG ĐOÀN 254/BỘ CHQS TỈNH LÀO CAI | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 503 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 503 | m2 |
| AK | ĐẠI ĐỘI CB17/BỘ CHQS TỈNH LÀO CAI | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m2 |
| AL | KHO K10/BỘ CHQS TỈNH LÀO CAI | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| AM | ĐẠI ĐỘI TS20/BỘ CHQS TỈNH LÀO CAI | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m2 |
| AN | TỈNH LAI CHÂU | |||
| AO | CƠ QUAN BCH + THAO TRƯỜNG/BỘ CHQS TỈNH LAI CHÂU | |||
| 1 | Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.567 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.567 | m2 |
| AP | Hạng mục: Cải tạo hệ thống chống sét | |||
| AQ | TỈNH PHÚ THỌ | |||
| AR | TRUNG ĐOÀN 652/CHC (CHU HÓA – VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 991 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| AS | TIỀU ĐOÀN 16/BTM (KIM ĐỨC– VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 547 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| AT | TIỀU ĐOÀN 97/BTM (CHU HÓA – VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 598 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| AU | CƠ QUAN CỤC/CỤC HẬU CẦN (VÂN PHÚ - VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AV | CƠ QUAN CỤC/CỤC CHÍNH TRỊ (VÂN PHÚ - VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AW | KHO K5/CỤC KỸ THUẬT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| AX | TIỂU ĐOÀN 2/LỮ ĐOÀN 604 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.895 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| AY | KHO K6/CHC | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| AZ | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | |||
| BA | ĐOÀN NGHỆ THUẬT/CỤC CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BB | TỈNH VĨNH PHUC | |||
| BC | KHU HIỆU BỘ, TRUNG TÂM GDQP/TRƯỜNG QUÂN SỰ QUÂN KHU | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| BD | TỈNH YÊN BÁI | |||
| BE | KHO T10/CHC | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| BF | TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| BG | CS-CƠ QUAN BCH + TRỰC THUỘC (ĐẠI ĐỘI 20, 27, BỆNH XÁ)/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| BH | KHO VŨ KHÍ/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| BI | BAN CHQS H.LÂM BÌNH/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| BJ | KHO K28/CỤC KỸ THUẬT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.096 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| BK | TỈNH ĐIỆN BIÊN | |||
| BL | KHO K79/CỤC KỸ THUẬT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.073 | m |
| 2 | Hộp tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| BM | TỈNH LÀO CAI | |||
| BN | ĐOÀN 17 SA PA/CỤC CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BO | Hạng mục: Nhà để lò hơi | |||
| BP | TỈNH PHÚ THỌ | |||
| BQ | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 20 ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9702 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | md |
| BR | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, khung BTCT; SL: 06 ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2308 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2008 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8192 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1542 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9966 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8139 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2836 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4717 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5711 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,938 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2354 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3724 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3804 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6781 | m3 |
| 29 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lò | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,675 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,675 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,54 | m2 |
| 35 | SX, LD cửa sắt khung sắt hộp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 36 | Cửa chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| BS | TỈNH SƠN LA | |||
| BT | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 01 ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9702 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | md |
| BU | TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| BV | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 03 ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9702 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | md |
| BW | TỈNH YÊN BÁI | |||
| BX | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 09 ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9702 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | md |
| BY | TỈNH ĐIỆN BIÊN | |||
| BZ | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 06 ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9702 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | md |
| CA | TỈNH HÀ GIANG | |||
| CB | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 01 ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9702 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | md |
| CC | TỈNH LAI CHÂU | |||
| CD | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 01 ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9702 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | md |
| CE | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, khung BTCT; SL: 02 ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2308 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2008 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8192 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1542 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9966 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8139 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2836 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4717 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5711 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,938 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2354 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3724 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3804 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6781 | m3 |
| 29 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lò | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,675 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,675 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,54 | m2 |
| 35 | SX, LD cửa sắt khung sắt hộp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 36 | Cửa chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| CF | TỈNH LÀO CAI | |||
| CG | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 02 ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9702 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | md |
| CH | NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, khung BTCT; SL: 02 ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2308 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2008 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8192 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1542 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9966 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8139 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2836 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4717 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5711 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,938 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2354 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3724 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3804 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch chỉ (6x10,5x22), chiều dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6781 | m3 |
| 29 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lò | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,675 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,675 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,54 | m2 |
| 35 | SX, LD cửa sắt khung sắt hộp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 36 | Cửa chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV.* Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng nhà để lò hơi; cung cấp lắp đặt cửa: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; cung cấp, lắp đặt cửa theo tiêu chuẩn quy định hiện hành. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần chống sét: Có các hạng mục thi công điện; hệ thống chống sét.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 7,81 tỷ đồng (Trong đó giá trị của phần thi công xây dựng, lắp đặt cửa ≥ 6,49 tỷ đồng; giá trị phần hệ thống điện, chống sét ≥ 1,32 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng, lắp đặt cửa: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính.+ Phần thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét: Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn thanh toán. - Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của công trình kê khai nêu trên). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng; cửa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm; xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống sét | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm; xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Giàn giáo | 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt. | 5 |
| 5 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 7 | Máy trộn | Dung tích: ≥ 250 lít. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23KW. | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 15 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 16 | Máy nén khí 360m3/h | Còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi