Gói thầu: Thi công hạng mục nhà để hệ thống tắm nóng và hạ tầng kỹ thuật; hệ thống chống rét, chống gió lùa, chống sét các đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753908-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Thi công hạng mục nhà để hệ thống tắm nóng và hạ tầng kỹ thuật; hệ thống chống rét, chống gió lùa, chống sét các đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20210752388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:43:00 đến ngày 2021-07-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,742,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV.* Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng nhà để lò hơi; cung cấp lắp đặt cửa: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; cung cấp, lắp đặt cửa theo tiêu chuẩn quy định hiện hành. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần chống sét: Có các hạng mục thi công điện; hệ thống chống sét.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 7,81 tỷ đồng (Trong đó giá trị của phần thi công xây dựng, lắp đặt cửa ≥ 6,49 tỷ đồng; giá trị phần hệ thống điện, chống sét ≥ 1,32 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng, lắp đặt cửa: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính.+ Phần thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét: Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn thanh toán. - Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của công trình kê khai nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng; cửa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm; xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm; xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23KW.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Chống rét, chống gió lùa
B TỈNH PHÚ THỌ
C TIỂU ĐOÀN 14/F316 (TÂY CỐC – ĐOAN HÙNG – PHÚ THỌ)
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật988m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật988m2
D TIỂU ĐOÀN 15/F316 (TÂY CỐC – ĐOAN HÙNG – PHÚ THỌ)
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật885m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật885m2
E KHO K6/CHC (CHÂN MỘNG – ĐOAN HÙNG – PHÚ THỌ)
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật172m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật172m2
F TIỀU ĐOÀN 4/LỮ ĐOÀN 604 (TIÊN KIÊN-LÂM THAO– PHÚ THỌ)
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật306m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật306m2
G TIỀU ĐOÀN 4 (VẠN XUÂN-TAM NÔNG– PHÚ THỌ)
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật425m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật425m2
H TIỀU ĐOÀN 20 (ĐỖ SƠN - THANH BA – PHÚ THỌ)
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật476m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật476m2
I TRUNG ĐOÀN 652/CHC (CHU HÓA - VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ)
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật301m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật301m2
J TIỂU ĐOÀN 2/LỮ ĐOÀN 543
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật169m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật169m2
K TIỂU ĐOÀN 3/LỮ ĐOÀN 543
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật219m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật219m2
L TỈNH SƠN LA
M TRUNG ĐOÀN 754/BỘ CHQS TỈNH SƠN LA
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật828m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật828m2
N TỈNH VĨNH PHÚC
O KHU HIỆU BỘ, TRUNG TÂM GDQP/TRƯỜNG QUÂN SỰ QUÂN KHU
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật153m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật153m2
P TIỂU ĐOÀN 2/TRƯỜNG QUÂN SỰ QUÂN KHU
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật239m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật239m2
Q TIỂU ĐOÀN 4/TRƯỜNG QUÂN SỰ QUÂN KHU
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật477m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật477m2
R TỈNH YÊN BÁI
S TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN/f355
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.357m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.357m2
T CƠ QUAN SƯ ĐOÀN/f316
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m2
U KHO T10/CHC
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật235m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật235m2
V TỈNH HÀ GIANG
W KHO K64/BỘ CHQS TỈNH HÀ GIANG
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật169m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật169m2
X BAN CHQS HUYỆN QUANG BÌNH/BỘ CHQS TỈNH HÀ GIANG
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật152m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật152m2
Y TRUNG ĐOÀN 877/BỘ CHQS TỈNH HÀ GIANG
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật268m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật268m2
Z ĐẠI ĐỘI 19, 20, BX40, b18/BỘ CHQS TỈNH HÀ GIANG
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật348m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật348m2
AA TỈNH TUYÊN QUANG
AB CƠ QUAN BCH + TRỰC THUỘC (ĐẠI ĐỘI 20, 27, BỆNH XÁ)/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật610m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật610m2
AC BAN CHQS H.HÀM YÊN/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật136m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật136m2
AD TỈNH ĐIỆN BIÊN
AE TIỂU ĐOÀN 1/e741
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật873m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật873m2
AF TIỂU ĐOÀN 4/TRUNG ĐOÀN 82
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật399m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật399m2
AG TIỂU ĐOÀN 5/TRUNG ĐOÀN 82
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật399m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật399m2
AH CƠ QUAN TRUNG ĐOÀN + TRỰC THUỘC/TRUNG ĐOÀN 82
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.138m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.138m2
AI TỈNH LÀO CAI
AJ TRUNG ĐOÀN 254/BỘ CHQS TỈNH LÀO CAI
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật503m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật503m2
AK ĐẠI ĐỘI CB17/BỘ CHQS TỈNH LÀO CAI
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật170m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật170m2
AL KHO K10/BỘ CHQS TỈNH LÀO CAI
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m2
AM ĐẠI ĐỘI TS20/BỘ CHQS TỈNH LÀO CAI
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật172m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật172m2
AN TỈNH LAI CHÂU
AO CƠ QUAN BCH + THAO TRƯỜNG/BỘ CHQS TỈNH LAI CHÂU
1Cửa lùa trong nhà, cửa nhôm xingfa kính trắng + phụ kiện đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.567m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.567m2
AP Hạng mục: Cải tạo hệ thống chống sét
AQ TỈNH PHÚ THỌ
AR TRUNG ĐOÀN 652/CHC (CHU HÓA – VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ)
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật991m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
AS TIỀU ĐOÀN 16/BTM (KIM ĐỨC– VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ)
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật547m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
AT TIỀU ĐOÀN 97/BTM (CHU HÓA – VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ)
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật598m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
AU CƠ QUAN CỤC/CỤC HẬU CẦN (VÂN PHÚ - VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ)
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
3Lắp đặt kim thu sét tia điện đạoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
AV CƠ QUAN CỤC/CỤC CHÍNH TRỊ (VÂN PHÚ - VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ)
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật298m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
3Lắp đặt kim thu sét tia điện đạoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
AW KHO K5/CỤC KỸ THUẬT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
AX TIỂU ĐOÀN 2/LỮ ĐOÀN 604
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.895m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32hộp
3Lắp đặt kim thu sét tia điện đạoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
AY KHO K6/CHC
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.060m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
AZ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
BA ĐOÀN NGHỆ THUẬT/CỤC CHÍNH TRỊ
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật285m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
3Lắp đặt kim thu sét tia điện đạoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
BB TỈNH VĨNH PHUC
BC KHU HIỆU BỘ, TRUNG TÂM GDQP/TRƯỜNG QUÂN SỰ QUÂN KHU
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.500m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
BD TỈNH YÊN BÁI
BE KHO T10/CHC
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.400m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
BF TỈNH TUYÊN QUANG
BG CS-CƠ QUAN BCH + TRỰC THUỘC (ĐẠI ĐỘI 20, 27, BỆNH XÁ)/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật840m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
BH KHO VŨ KHÍ/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật330m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
BI BAN CHQS H.LÂM BÌNH/BỘ CHQS TỈNH TUYÊN QUANG
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
BJ KHO K28/CỤC KỸ THUẬT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.096m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
BK TỈNH ĐIỆN BIÊN
BL KHO K79/CỤC KỸ THUẬT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.073m
2Hộp tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
BM TỈNH LÀO CAI
BN ĐOÀN 17 SA PA/CỤC CHÍNH TRỊ
1Lắp đặt kim thu sét tia điện đạoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
BO Hạng mục: Nhà để lò hơi
BP TỈNH PHÚ THỌ
BQ NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 20 )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0799m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0707m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9702m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
17Bu lông M16x220Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
23Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48md
BR NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, khung BTCT; SL: 06 )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2308m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2008100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8192m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0771100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1542100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9966m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8139m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1162100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1256100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2836tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4717m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0719100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1014tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5711m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1038100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,938m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2354100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2191tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1087m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3724m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3804m2
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6781m3
29Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lòTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5502tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,675m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,675m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,38m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,19m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,54m2
35SX, LD cửa sắt khung sắt hộpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65m2
36Cửa chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,215m2
BS TỈNH SƠN LA
BT NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 01 )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0799m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0707m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9702m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
17Bu lông M16x220Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
23Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48md
BU TỈNH TUYÊN QUANG
BV NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 03 )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0799m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0707m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9702m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
17Bu lông M16x220Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
23Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48md
BW TỈNH YÊN BÁI
BX NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 09 )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0799m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0707m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9702m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
17Bu lông M16x220Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
23Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48md
BY TỈNH ĐIỆN BIÊN
BZ NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 06 )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0799m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0707m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9702m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
17Bu lông M16x220Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
23Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48md
CA TỈNH HÀ GIANG
CB NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 01 )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0799m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0707m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9702m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
17Bu lông M16x220Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
23Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48md
CC TỈNH LAI CHÂU
CD NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 01 )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0799m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0707m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9702m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
17Bu lông M16x220Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
23Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48md
CE NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, khung BTCT; SL: 02 )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2308m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2008100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8192m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0771100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1542100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9966m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8139m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1162100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1256100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2836tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4717m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0719100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1014tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5711m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1038100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,938m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2354100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2191tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1087m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3724m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3804m2
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6781m3
29Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lòTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5502tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,675m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,675m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,38m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,19m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,54m2
35SX, LD cửa sắt khung sắt hộpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65m2
36Cửa chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,215m2
CF TỈNH LÀO CAI
CG NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, mái tôn; SL: 02 )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0799m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0707m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9702m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
17Bu lông M16x220Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
23Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48md
CH NHÀ ĐỂ LÒ HƠI (Tường gạch, khung BTCT; SL: 02 )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2308m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2008100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8192m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0771100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1542100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9966m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8139m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1162100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1256100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2836tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4717m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0719100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1014tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5711m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1038100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,938m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2354100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2191tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1087m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3724m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3804m2
28Xây tường thẳng gạch chỉ (6x10,5x22), chiều dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6781m3
29Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lòTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5502tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,675m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,675m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,38m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,19m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,54m2
35SX, LD cửa sắt khung sắt hộpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65m2
36Cửa chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,215m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV.* Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng nhà để lò hơi; cung cấp lắp đặt cửa: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; cung cấp, lắp đặt cửa theo tiêu chuẩn quy định hiện hành. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần chống sét: Có các hạng mục thi công điện; hệ thống chống sét.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 7,81 tỷ đồng (Trong đó giá trị của phần thi công xây dựng, lắp đặt cửa ≥ 6,49 tỷ đồng; giá trị phần hệ thống điện, chống sét ≥ 1,32 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng, lắp đặt cửa: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính.+ Phần thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét: Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn thanh toán. - Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của công trình kê khai nêu trên).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng; cửa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm; xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống sét 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm; xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Còn sử dụng tốt.1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt.1
3 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt.1
4 Giàn giáo 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt.5
5 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt.1
6 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt.1
7 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít.1
8 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150 lít.1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt.1
10 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23KW.1
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt.1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt.1
13 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt.1
14 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt.4
15 Máy khoan Còn sử dụng tốt.1
16 Máy nén khí 360m3/h Còn sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->