Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thống Nhất, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754665-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thống Nhất, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210740910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:24:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,051,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0774615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8154923E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.236.148.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 02 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...);- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (tối thiểu 01 người)- Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (tối thiểu 01 người).- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,051100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,874m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,314100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93,689m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,426m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,988100m2
7Ván khuôn gỗ dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,428100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,869tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,734tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,795tấn
12Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,577m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,67m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,548100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,165tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,219tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,383tấn
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,41m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,853m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,078100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155tấn
24Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,631m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,808m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,354100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,304tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,385m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,385m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,026100m3
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,253m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,537100m2
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,792m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,217100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,318tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,181tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,762tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,742m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,115100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,015tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,503tấn
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V173,947m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V173,947m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,26m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,097tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,36tấn
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V381,139m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V340,339m2
50Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,027m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,429100m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V422,649m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V422,649m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,392tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,163tấn
56Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,101m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,561100m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V715,595m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V715,595m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,837tấn
61Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,646m3
62Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,37100m2
63Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,318m3
64Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,493100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,569tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,828tấn
67Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,814m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,8m
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,814m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,219m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,219m2
72Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,244m3
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,64100m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,696tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14tấn
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,041m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,041m2
78Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,435m3
79Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,608m3
80Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,078m3
81Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,112m3
82Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,466m3
83Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,214m3
84Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,282m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V433,24m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120,39m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V553,63m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V249,008m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,946m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V326,954m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V816,854m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,92m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V886,774m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V382,34m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,472m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V414,812m2
97Đắp vữa trang trí , vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V138,48m
98Bảng chống lóa kích thước (1,2x3.5)mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,4m2
99Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,125m3
100Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,569m3
101Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,014m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V186,868m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155,092m2
104Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,92m
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,92m
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,724m2
107Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,8m2
108Quét Sika chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V142,524m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,069m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,194100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,161tấn
112Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,29tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V330,181m2
114Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,29tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,497100m2
116Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,32m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,973m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,973m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,44m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,44m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,108m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,108m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,59m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,59m2
125Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,85m
126Biểu tượng trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
127Bê tông thanh chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,648m3
128Ván khuôn thanh chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,182100m2
129Cốt thép thanh chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23tấn
130Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95cái
131Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,683m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,683m2
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,089m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,089m2
136Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,12m2
137Gia công nắp thang thămTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
138Lắp dựng nắp thang thămTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,49m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,0231m2
140Lắp dựng thép cầu thang thăm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019tấn
141Bê tông chôn thép thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158m3
142Gia công lan can cầu thang inox trònTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047tấn
143Quả cầu inox D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
144Gia công lan can cầu thang inox hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128tấn
145Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,295m2
146Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
147Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,265m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,12m
149Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,217m3
150Lót ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,643100m2
151Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,189m3
152Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,344m2
153Lát nền, sàn - Gạch lát kích thước 50x50cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V629,697m2
154Lát nền, sàn - Gạch lát kích thước 50x50cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V304,563m2
155Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,201m2
156Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,601m2
157Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V192m2
158Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96m2
159Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,492m2
160Trần thạch cao tấm thảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,726m2
161Vách ngăn tiểu bằng tấm CompactTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,16m2
162Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,014m3
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,344m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,344m2
165Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,779m3
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,262m2
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,262m2
168Gia công lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,483tấn
169Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,454m2
170Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,147100m
171Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,42tấn
172Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,164tấn
173Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V519,6311m2
175Kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,571m2
176Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V393,216kg
177Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15.456cái
178Nẹp nhôm chữ UTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V179,382kg
179Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V237,6m2
180Bản lề cửa (Q1/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V624Bộ
181Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24bộ
182Chốt + móc gió cửa sổ (Q1/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120Bộ
183Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp, hệ 450, kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,56m2
184Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,292m2
185Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,292m2
186Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,646m2
187Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,646m2
188Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,288tấn
189Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m2
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,1691m2
191Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128100m3
192Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,564m3
193Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061100m3
194Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,968m3
195Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,408m2
196Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,408m2
197Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V92,296m2
198Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,613100m3
199Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,802m3
200Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,745m3
201Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,276m2
202Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,276m2
203Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,798m2
204Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,294100m3
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,022m3
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,316100m2
207Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,369tấn
208Lắp đặt nắp đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V221cái
209Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091100m3
210Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
211Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,468m3
212Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,792m2
213Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,792m2
214Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
215Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m3
216Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126m3
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
220Lắp dựng tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
221Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024tấn
222Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
223Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,368100m3
224Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,645m3
225Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,291m3
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
227Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m2
228Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,979m3
229Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,56m2
230Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,56m2
231Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,56m2
232Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,117m2
233Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,161m3
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m2
235Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
236Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
238Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m3
239Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7
240Bộ đèn lớp học chống cận 2x36WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96bộ
241Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
242Đèn ốp trần 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30bộ
243Đèn ốp tường Compact 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
244TĐT 300x400x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
245Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
246Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
247Aptomat 1 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
248Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
249Aptomat 1 pha 15ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
250Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
251Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
252Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
253Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
254Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
255Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
256Lắp đặt dây dẫn 2 loại 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V230m
257Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128m
258Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
259Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V204m
260Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.161m
261Ống nhựa luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V803m
262Ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V242m
263Hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12hộp
264Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
265Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,6m
266Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121,24m
267Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cọc
268Thép ống bảo vệ dây L50x50x5x5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,76kg
269Bản mã gắn thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,768kg
270Bu lông gắn thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
271Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,209100m3
272Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,209100m3
273Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21bộ
274Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cái
275Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cái
276Lavarbo + ống thải chữ P + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
277Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
278Chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15bộ
279Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
280Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
281Lắp đặt van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
282Lắp đặt vòi gạt đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
283Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
284Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
285Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
286Ống nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
287Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,87100m
288Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m
289Cút nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
290Cút nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
291Cút nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
292Côn nhựa PP-R D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
293Côn nhựa PP-R D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
294Tê nhựa PP-R D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
295Tê nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
296Tê nhựa PP-R D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
297Tê nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
298Van nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
299Van nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
300Van nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
301Lắp đặt van gạt D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
302Rắc co nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
303Rắc co nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
304Rắc co nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
305Mang sông nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
306Mang sông nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
307Mang sông nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
308Cút ren trong nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
309Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
310Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,79100m
311Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,24100m
312Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
313Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
314Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
315Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19cái
316Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
317Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53cái
318Mang sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
319Mang sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
320Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m
321Cút nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
322Tê nhựa PVC D110-34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
323Tê nhựa PVC D90-34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
324Cút nhựa PVC D110-34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
325Cút nhựa PVC D90-34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
326Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,142100m3
327Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,142100m3
328Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,968100m2
329Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,55310m2
330Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,571m3
331Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,546m3
332Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát chống trơn 30x30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,48510m2
333Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 50x50cm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,76110m2
334Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp 30x60cm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,69610m2
335Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,603m3
336Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,181m3
337Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,966m3
338Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sika)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,315tấn
339Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31tấn
340Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1tấn
341Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,494tấn
342Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158tấn
343Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,287tấn
344Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048tấn
345Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046tấn
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,468100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,199m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,584m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,356m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,676m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,243100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,316tấn
9Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,383m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,295100m3
11Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,231m3
12Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,032m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119tấn
17Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,125m3
18Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,343m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V92,046m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V92,046m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,766m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,766m2
23Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,061m2
24Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 30x45cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V153,502m2
25Gia công vì kèo thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135tấn
27Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,373tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,373tấn
29Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032tấn
30Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032tấn
31Bu lômg M14. L200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,3651m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,786100m2
34Cửa nhôm kính mờ dày 5mm cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,6m2
35Cửa nhôm, kính mờ dày 5mm, cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,68m2
36Đèn Compact đui xoáy 20WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
37Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
40Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
41Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
42Ghen nhựa D15x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
43Ống nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,79100m
44Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
46Cút nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
47Côn nhựa PP-R D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
48Tê nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
49Tê nhựa PP-R D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
50Van nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
51Cút ren trong nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
53Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9100m
54Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
55Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m
56Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
57Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
58Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
59Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
60Cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
61Vòi nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
62Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
64Van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
65Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
66Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
67Van nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
68Van nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
70Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,241100m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,241100m3
72Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,761m3
73Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,256m3
74Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,576m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051100m2
76Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08m3
77Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
78Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,281tấn
79Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
80Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,289tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,8071m2
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048100m3
C NGOẠI THẤT
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,516100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,901100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 6000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,808100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,597100m3
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115,164m2
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,72m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,597100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0774615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8154923E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.236.148.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (Tối thiểu 02 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...);- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng 1 (tối thiểu 01 người)- Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
4 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 (tối thiểu 01 người).- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào gầu ≥0,8 m31
2 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn BTXM ≥150L2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw3
7 Máy hàn điện ≥23Kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw3
9 Vận thăng ≤3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->