Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thống Nhất, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thống Nhất, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:24:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,051,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0774615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8154923E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.236.148.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 02 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...);- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (tối thiểu 01 người)- Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (tối thiểu 01 người).- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,051 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,874 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,689 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,426 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,869 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,734 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,795 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,577 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,219 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,383 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,853 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,631 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,808 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,304 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,385 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,385 | m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,026 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,253 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,537 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,792 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,217 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,318 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,181 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,762 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,742 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,115 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,015 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,503 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 173,947 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 173,947 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,26 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,097 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,36 | tấn |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 381,139 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 340,339 | m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,027 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,429 | 100m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 422,649 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 422,649 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,392 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,101 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,561 | 100m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 715,595 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 715,595 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,837 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,646 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,37 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,318 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,569 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,828 | tấn |
| 67 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,814 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,8 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,814 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,219 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,219 | m2 |
| 72 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,244 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,041 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,041 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,435 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,608 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,078 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,112 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,466 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,214 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,282 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 433,24 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,39 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 553,63 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 249,008 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,946 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 326,954 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 816,854 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,92 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 886,774 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 382,34 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,472 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 414,812 | m2 |
| 97 | Đắp vữa trang trí , vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 138,48 | m |
| 98 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x3.5)m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,4 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,125 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,569 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,014 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186,868 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,092 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,92 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,92 | m |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101,724 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 108 | Quét Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 142,524 | m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,069 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,161 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,29 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 330,18 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,29 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,497 | 100m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,32 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,973 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,973 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,44 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,44 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,108 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,108 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,59 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,59 | m2 |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,85 | m |
| 126 | Biểu tượng trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Bê tông thanh chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,648 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thanh chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép thanh chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95 | cái |
| 131 | Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,683 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,683 | m2 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,795 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,089 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,089 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,12 | m2 |
| 137 | Gia công nắp thang thăm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 138 | Lắp dựng nắp thang thăm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,023 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng thép cầu thang thăm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 141 | Bê tông chôn thép thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 142 | Gia công lan can cầu thang inox tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 143 | Quả cầu inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Gia công lan can cầu thang inox hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,295 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 147 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,265 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,12 | m |
| 149 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,217 | m3 |
| 150 | Lót ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 151 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,189 | m3 |
| 152 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,344 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn - Gạch lát kích thước 50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 629,697 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn - Gạch lát kích thước 50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 304,563 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,201 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,601 | m2 |
| 157 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 192 | m2 |
| 158 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m2 |
| 159 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,492 | m2 |
| 160 | Trần thạch cao tấm thả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,726 | m2 |
| 161 | Vách ngăn tiểu bằng tấm Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,014 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,344 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,344 | m2 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,779 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,262 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,262 | m2 |
| 168 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,483 | tấn |
| 169 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,454 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,147 | 100m |
| 171 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,42 | tấn |
| 172 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 173 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 519,631 | 1m2 |
| 175 | Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,571 | m2 |
| 176 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 393,216 | kg |
| 177 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15.456 | cái |
| 178 | Nẹp nhôm chữ U | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 179,382 | kg |
| 179 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 237,6 | m2 |
| 180 | Bản lề cửa (Q1/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 624 | Bộ |
| 181 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | bộ |
| 182 | Chốt + móc gió cửa sổ (Q1/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | Bộ |
| 183 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp, hệ 450, kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,56 | m2 |
| 184 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,292 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,292 | m2 |
| 186 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,646 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,646 | m2 |
| 188 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,288 | tấn |
| 189 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m2 |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,169 | 1m2 |
| 191 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,564 | m3 |
| 193 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 194 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,968 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,408 | m2 |
| 196 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,408 | m2 |
| 197 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,296 | m2 |
| 198 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,802 | m3 |
| 200 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,745 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,276 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,276 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,798 | m2 |
| 204 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,022 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,369 | tấn |
| 208 | Lắp đặt nắp đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 221 | cái |
| 209 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 211 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,468 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,792 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,792 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 215 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 216 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | m3 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 220 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 221 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 222 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 223 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 224 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,645 | m3 |
| 225 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,291 | m3 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 227 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 228 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,979 | m3 |
| 229 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,56 | m2 |
| 230 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,56 | m2 |
| 231 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,56 | m2 |
| 232 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,117 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,161 | m3 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 235 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 236 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 238 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 239 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | |
| 240 | Bộ đèn lớp học chống cận 2x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 242 | Đèn ốp trần 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | bộ |
| 243 | Đèn ốp tường Compact 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 244 | TĐT 300x400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 245 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 246 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 247 | Aptomat 1 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 248 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 249 | Aptomat 1 pha 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 250 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 loại 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230 | m |
| 257 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128 | m |
| 258 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 259 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 204 | m |
| 260 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.161 | m |
| 261 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 803 | m |
| 262 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 242 | m |
| 263 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | hộp |
| 264 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 265 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,6 | m |
| 266 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 121,24 | m |
| 267 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cọc |
| 268 | Thép ống bảo vệ dây L50x50x5x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,76 | kg |
| 269 | Bản mã gắn thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,768 | kg |
| 270 | Bu lông gắn thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 271 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 272 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 273 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cái |
| 275 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cái |
| 276 | Lavarbo + ống thải chữ P + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 278 | Chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | bộ |
| 279 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 280 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt vòi gạt đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 284 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 285 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 286 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 287 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,87 | 100m |
| 288 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 289 | Cút nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 290 | Cút nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 291 | Cút nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 292 | Côn nhựa PP-R D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 293 | Côn nhựa PP-R D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 294 | Tê nhựa PP-R D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 295 | Tê nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 296 | Tê nhựa PP-R D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 297 | Tê nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 298 | Van nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 299 | Van nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 300 | Van nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt van gạt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 302 | Rắc co nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 303 | Rắc co nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 304 | Rắc co nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 305 | Mang sông nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 306 | Mang sông nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 307 | Mang sông nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 308 | Cút ren trong nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 309 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 310 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,79 | 100m |
| 311 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,24 | 100m |
| 312 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 313 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 314 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 315 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19 | cái |
| 316 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 317 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53 | cái |
| 318 | Mang sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 319 | Mang sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 320 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 321 | Cút nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 322 | Tê nhựa PVC D110-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 323 | Tê nhựa PVC D90-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 324 | Cút nhựa PVC D110-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 325 | Cút nhựa PVC D90-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 326 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 327 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 328 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,968 | 100m2 |
| 329 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,553 | 10m2 |
| 330 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,571 | m3 |
| 331 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,546 | m3 |
| 332 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát chống trơn 30x30cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,485 | 10m2 |
| 333 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 50x50cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,761 | 10m2 |
| 334 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp 30x60cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,696 | 10m2 |
| 335 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,603 | m3 |
| 336 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,181 | m3 |
| 337 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,966 | m3 |
| 338 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sika) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 339 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 340 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 341 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,494 | tấn |
| 342 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 343 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,287 | tấn |
| 344 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 345 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,199 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,584 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,356 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,316 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,383 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,231 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,032 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,125 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,343 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,046 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,046 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,766 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,766 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,061 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 30x45cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 153,502 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,373 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,373 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 31 | Bu lômg M14. L200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,365 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,786 | 100m2 |
| 34 | Cửa nhôm kính mờ dày 5mm cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,6 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm, kính mờ dày 5mm, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,68 | m2 |
| 36 | Đèn Compact đui xoáy 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 37 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 41 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 42 | Ghen nhựa D15x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 43 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,79 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 47 | Côn nhựa PP-R D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 49 | Tê nhựa PP-R D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 50 | Van nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 51 | Cút ren trong nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,9 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 59 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Vòi nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 64 | Van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 67 | Van nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Van nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 72 | Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,256 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,281 | tấn |
| 79 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 80 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,289 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,807 | 1m2 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 6000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,808 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,164 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,72 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,597 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0774615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8154923E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.236.148.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (Tối thiểu 02 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...);- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng | 1 | (tối thiểu 01 người)- Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | (tối thiểu 01 người).- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào gầu | ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62Kw | 3 |
| 9 | Vận thăng | ≤3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi