Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SXKD 06 tháng cuối năm 2021 của Công ty Điện lực Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756431-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ SXKD 06 tháng cuối năm 2021 của Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 21:37:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,240,556,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát 40A-1P-6kA (trong hòm công tơ) | 8.280 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Áp tô mát 63A-3P-6kA (trong hòm công tơ) | 478 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Áp tô mát 100A-3P-10kA (trong hòm công tơ) | 1.053 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Áp tô mát 100A-3P-22kA | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Áp tô mát 125A-3P | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Áp tô mát 150A-3P | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Áp tô mát 200A-3P | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Áp tô mát 250A-3P | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Áp tô mát 300A-3P | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Áp tô mát 400A-3P | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Bình tụ 440V - 20kVAr | 21 | bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 17.854 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 7.032 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 9.284 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (đơn cứng) | 2.929 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (đơn cứng) | 14.820 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (đơn cứng) | 868 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2 | 3.441 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | 370 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | 3.113 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | 899 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | 1.395 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Hòm 1 công tơ 3 pha + Phụ kiện | 1.514 | Hòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Hòm 2 công tơ + Phụ kiện | 3.141 | Hòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Hòm 4 công tơ + Phụ kiện | 794 | Hòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Cầu đấu hòm 2 công tơ | 149 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Cầu đấu hòm 4 công tơ | 225 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Đai thép + khóa đai | 1.406 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Đầu cốt AM70 | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Đầu cốt AM95 | 185 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Đầu cốt M35 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Đầu cốt M95 | 113 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Đầu cốt M400 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Ghíp cáp v.xoắn loại 2 bulông IPC | 17.122 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Ghíp A50-240 3 bulong | 224 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Ghíp A25-150 3 bulong | 1.497 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Ghíp AM25-150 3 bulong | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Ghíp A120-240 | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Kẹp xiết 4x(50-120) | 916 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Kẹp xiểt 4x(25-50) | 233 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Kẹp treo 4x(25-95) | 21 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Kẹp xiết bổ trợ đơn | 398 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Kẹp xiết bổ trợ kép | 41 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Vòng treo bổ trợ | 85 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Móc treo M20 | 168 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Cầu chì SI 22kV | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Cầu chì SI-35kV | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Cầu chì ΠK-35kV | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Cầu dao 35kV chém ngang | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Chống sét van 35kV | 5 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 51 | Đầu cáp 3x50 - 35kV ngoài trời | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 52 | Đầu cáp 3x70 - 35kV ngoài trời | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 53 | Đầu cáp 3x95 - 35kV ngoài trời | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 54 | Đầu cáp 3x150 - 35kV ngoài trời | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 55 | Đầu cáp 3x185 - 35kV ngoài trời | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 56 | Đầu cáp 3x240 - 35kV ngoài trời | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 57 | Hộp nối cáp 3x50 - 35kV | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 58 | Hộp nối cáp 3x70 - 35kV | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 59 | Hộp nối cáp 3x95 - 35kV | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 60 | Hộp nối cáp 3x120 - 35kV | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 61 | Hộp nối cáp 3x150 - 35kV | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 62 | Hộp nối cáp 3x185 - 35kV | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 63 | Bộ tập trung dữ liệu DCU | 86 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1361E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.272E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, phụ kiện hạ áp, ATM, Hòm công tơ,..trở lên
Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng; hoặc các chứng từ thanh toán (như giấy báo có của ngân hàng,…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.938.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày. + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi