Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756267-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210756134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 4882/QĐ- UBND ngày 13/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa 5.000 triệu đồng (năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 23:33:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,568,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu đường là đường bê tông nhựa hoặc đường láng nhựa; và có các hạng mục hệ thống thoát nước, vỉa hè. Hoặc là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên nhưng trong đó có hạng mục đường giao thông là đường bê tông nhựa hoặc đường láng nhựa và có các hạng mục hệ thống thoát nước, vỉa hè, các hạng mục tượng tự đó phải có quy mô ≥ 4,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG ĐOẠN K0-C14( K0+0,0 ĐẾN K0+264,94)
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,84251m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6301100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III ( đất không thích hợp )Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,531m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (đất không thích hợp )Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8507100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7685100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9319100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2299100m3
8Mua đất đắp tại mỏ Tượng Sơn, cự ly vận chuyển 8kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.115,963m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,106100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu tiên là đường loại 5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,988610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (7Km tiếp theo là đường loại 5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế111,596310m³/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6557100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,3177100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,5717100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,5717100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,8284m3
17Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,2426m3
18Ván khuôn đáy rãnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8207100m2
19Bê tông thành rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,191m3
20Ván khuôn gỗ tường rãnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,6382100m2
21Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,6179m3
22Ván khuôn gỗ mũ mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,6597100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,9164m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4773100m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,7902100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,5482100kg
27Lắp dựng tấm đan, hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế274cái
28Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7594m3
29Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7594m3
30Ván khuôn đan rãnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5076100m2
31Bê tông đáy bó vỉa, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,4954m3
32Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,7788m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5484100m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0535100kg
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế332cái
36Bê tông móng vỉa hè, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,7m3
37Đệm vữa 2cm vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế647m2
38Lát nền vỉa hè gạch tezzarro KT: 40x40cm, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế647m2
39Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8818100m2
40Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8818100m2
41Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế327,07m2
42Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,70710m2
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2707100m2
44Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2707100m2
45Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,9789100m2
46Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,0186100m2
47Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,18610m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0186100m2
49Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0186100m2
50Đắp phụ nền, lề đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,52m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG K2 ĐẾN K3
1Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm
Theo chương V và hồ sơ thiết kế
2m2
2Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,210m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
5Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4098100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4098100m2
7Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,09810m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4098100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4098100m2
10Đắp phụ nền, lề đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,87m3
C HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG K3 đến K5
1Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm
Theo chương V và hồ sơ thiết kế
57,24m2
2Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,72410m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5724100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5724100m2
5Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,4971100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,4971100m2
7Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế334,97110m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,4971100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,4971100m2
10Đắp phụ nền, lề đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,5784m3
D HẠNG MỤC: NỀN, MẶT DƯỜNG K5 đến K7
1Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm
Theo chương V và hồ sơ thiết kế
36,13m2
2Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,61310m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3613100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3613100m2
5Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,9371100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,9371100m2
7Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế279,37110m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,9371100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,9371100m2
10Đắp phụ nền, lề đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,93m3
11Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế57,09851m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,8487100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,4197100m3
14Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế20,13251m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,8252100m3
16Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III ( đất không thích hợp )Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,98651m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III ( đất không thích hợp )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7574100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0852100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,619100m3
20Mua đất đắp tại mỏ Tượng Sơn, cự ly vận chuyển 16kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.967,615m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,8238100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu tiên là đường loại 5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,761510m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km tiếp theo là đường loại 5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,761510m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( 6Km tiếp theo là đường loại 5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,761510m³/1km
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8088100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,3605100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,7155100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,7155100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu đường là đường bê tông nhựa hoặc đường láng nhựa; và có các hạng mục hệ thống thoát nước, vỉa hè. Hoặc là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên nhưng trong đó có hạng mục đường giao thông là đường bê tông nhựa hoặc đường láng nhựa và có các hạng mục hệ thống thoát nước, vỉa hè, các hạng mục tượng tự đó phải có quy mô ≥ 4,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3,5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)3
2 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 3 m31
3 Cần trục bánh lốp Sức nâng ≥ 1,5 tấn1
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 09 tấn2
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn1
6 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn1
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
8 Máy ủi Công suất ≥ 90 CV2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,0kW2
11 Máy hàn Công suất ≥ 5kW2
12 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Công suất ≥ 7HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->