Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 4882/QĐ- UBND ngày 13/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa 5.000 triệu đồng (năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 23:33:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,568,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu đường là đường bê tông nhựa hoặc đường láng nhựa; và có các hạng mục hệ thống thoát nước, vỉa hè. Hoặc là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên nhưng trong đó có hạng mục đường giao thông là đường bê tông nhựa hoặc đường láng nhựa và có các hạng mục hệ thống thoát nước, vỉa hè, các hạng mục tượng tự đó phải có quy mô ≥ 4,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG ĐOẠN K0-C14( K0+0,0 ĐẾN K0+264,94) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8425 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6301 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III ( đất không thích hợp ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,53 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (đất không thích hợp ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8507 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7685 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9319 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2299 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp tại mỏ Tượng Sơn, cự ly vận chuyển 8km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.115,963 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,106 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu tiên là đường loại 5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,9886 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (7Km tiếp theo là đường loại 5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,5963 | 10m³/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6557 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3177 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5717 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5717 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,8284 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,2426 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8207 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thành rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,191 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6382 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6179 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6597 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,9164 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4773 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7902 | 100kg |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5482 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng tấm đan, hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274 | cái |
| 28 | Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7594 | m3 |
| 29 | Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7594 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đan rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5076 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đáy bó vỉa, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,4954 | m3 |
| 32 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7788 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5484 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0535 | 100kg |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 332 | cái |
| 36 | Bê tông móng vỉa hè, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,7 | m3 |
| 37 | Đệm vữa 2cm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 647 | m2 |
| 38 | Lát nền vỉa hè gạch tezzarro KT: 40x40cm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 647 | m2 |
| 39 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8818 | 100m2 |
| 40 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8818 | 100m2 |
| 41 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,07 | m2 |
| 42 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,707 | 10m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2707 | 100m2 |
| 44 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2707 | 100m2 |
| 45 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9789 | 100m2 |
| 46 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0186 | 100m2 |
| 47 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,186 | 10m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0186 | 100m2 |
| 49 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0186 | 100m2 |
| 50 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,52 | m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG K2 ĐẾN K3 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4098 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4098 | 100m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,098 | 10m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4098 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4098 | 100m2 |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,87 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG K3 đến K5 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,24 | m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,724 | 10m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5724 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5724 | 100m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,4971 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,4971 | 100m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,971 | 10m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,4971 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,4971 | 100m2 |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,5784 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT DƯỜNG K5 đến K7 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,13 | m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,613 | 10m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3613 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3613 | 100m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9371 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9371 | 100m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,371 | 10m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9371 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9371 | 100m2 |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,93 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,0985 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8487 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4197 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,1325 | 1m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8252 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III ( đất không thích hợp ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9865 | 1m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III ( đất không thích hợp ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7574 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0852 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,619 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp tại mỏ Tượng Sơn, cự ly vận chuyển 16km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.967,615 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8238 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đầu tiên là đường loại 5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296,7615 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km tiếp theo là đường loại 5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296,7615 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( 6Km tiếp theo là đường loại 5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296,7615 | 10m³/1km |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8088 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3605 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,7155 | 100m2 |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,7155 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu đường là đường bê tông nhựa hoặc đường láng nhựa; và có các hạng mục hệ thống thoát nước, vỉa hè. Hoặc là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên nhưng trong đó có hạng mục đường giao thông là đường bê tông nhựa hoặc đường láng nhựa và có các hạng mục hệ thống thoát nước, vỉa hè, các hạng mục tượng tự đó phải có quy mô ≥ 4,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3,5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 3 m3 | 1 |
| 3 | Cần trục bánh lốp | Sức nâng ≥ 1,5 tấn | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 09 tấn | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 90 CV | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Công suất ≥ 7HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi