Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752701-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210711273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 07:06:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,215,596,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống báo cháy phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ hoặc xây dựng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS thí nghiệm vật liệu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 7 KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40 PS (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu hoặc cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 150KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,2995100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,1221100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,1845100m3
4SXLD cao su sọc lót nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,794100m2
5Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,178100m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật37,8005100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật262mối nối
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,633tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,43tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,146m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,1115m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật232,6453m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật66,5583m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27,9729m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,318m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,8255m3
18Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,544m3
19Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,718m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,1751m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật37,3511m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật38,4495m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34,0251m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,8776m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21,181m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật58,1734m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật53,4344m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật51,1214m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15,8648m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24,388m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,2193m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,7004m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,46m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,4067m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,8041m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,6291m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,8385m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,8895100m2
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4379100m2
40Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4295100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,9264100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,9124100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,7100m2
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4618100m2
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6318100m2
46Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,7632100m2
47Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,5278100m2
48Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,198100m2
49Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,3546100m2
50Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,9229100m2
51Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,4586100m2
52Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,8814100m2
53Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,3166100m2
54Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,6511100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2433100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4626100m2
57Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1089100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,4252100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,5196100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,8862tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,2403tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3321tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,8783tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,794tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,546tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,6009tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,597tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,0979tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,7466tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,8173tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,9523tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,4129tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,3423tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,4923tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,0475tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26,6225tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0615tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8539tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,7445tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4385tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,481tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,0655tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8923tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24,6579m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3294m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,5618m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,888m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,08m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,8606m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,748m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1976m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,398m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,486m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2995m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật63,2291m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,3575m3
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,7325m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật70,4089m3
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,8956m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75,373m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,0857m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,1852m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5658m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật225,3442m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,6556m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật63,4766m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật780,158m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật85,1966m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.868,0696m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật441,2325m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật332,385m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật293,755m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật308,56m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật53,6598m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật116,402m2
116Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.234,0042m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật633,8088m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật99,8673m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật124,7951m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật141,6404m2
121Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật164,89m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật932,935m
123Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật29,42m
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật430,365m
125Đắp vữa trang trí chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,76m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,2m2
127Thi công lớp tạo cứng hardener Sika màu xám (4kg/m2) cho ram dốc - (bao gồm nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật23,1m2
128Cắt rãnh thu nước rộng 50 sâu 20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18,34910m
129Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật47,15m2
130Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,82m2
131Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,82m2
132Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật934,87m2
133Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật191,5451m2
134Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật23,575m2
135Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32,2682kg
136Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật215,121m2
137Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật67,601m2
138Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật162,026m2
139Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật607,174m2
140Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật533,8585m2
141Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật564,1645m2
142Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật47,15m2
143Công tác ốp gạch vào tường gạch men 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật179,98m2
144Công tác ốp gạch vào tường gạch men 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật450,3m2
145Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 600x600mm (ốp cao 300mm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật79,878m2
146Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 40x300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,9841m2
147Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic giả đá 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật48,678m2
148Lát đá granite dày 17mm bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật105,64m2
149Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600 (sử dụng cùng loại gạch lát nền 600x600mm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,665m2
150Lát đá granite dày 17mm bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật115,0332m2
151Lát đá granite dày 17mm bệ lavaboTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,76m2
152Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật810,9205m2
153Bả bằng bột bả vào tường (trong)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2.096,436m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3.131,001m2
155Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật633,809m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.444,7295m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5.227,437m2
158SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật122,85m2
159SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5ly, 1 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,87m2
160SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500,kính dày 5ly, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật181,56m2
161SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14m2
162SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm (CK100) đã sơn 3 lớp hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật245,4368m2
163SX vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm và các phụ kiện kèm theo ke chữ L (85x85x38 Inox 304), ốc vít .v..vTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,51m2
164SX nắp tole phẳng dày 1 ly (khung thép V30x30x4mm (đã sơn hoàn thiện), có chốt khóa)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,9216m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật340,7116m2
166Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật245,4368m2
167Lợp mái ngói 420x330 (10 v/m2), chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,1794100m2
168SXLD máng xối bằng inox 304 dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật36md
169SXLD trần prima khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ty treo, …)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật399,1m2
170Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 60x120x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,4233tấn
171Sản xuất cầu phong thép mạ kẽm hộp 30x60x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4387tấn
172Sản xuất li tô thép mạ kẽm hộp 30x30x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,808tấn
173Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,67tấn
174SXLD lan can cầu thang cao 0.9m tay vịn inox 304 tròn đk 60x2,0mm, lan can inox 304 hộp 25x25x1,4mm CK100, thanh đứng inox hộp 25x50x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật47,1md
175SXLD lan can hành lang cao 0.2m, tay vịn lan can can inox tròn D60x2.0Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật132,5md
176SXLD thang lên mái inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường, dài 3,75mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
177SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26,85m2
178SXLD nẹp nhôm khe lún thẳng kt: 80x3mm hoặc nẹp nhôm góc L (KT:80x45x3mm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật59,7md
179SXLD mũ chụp khe lún bằng tấm inox 304, dày 1mm (bắt vít vào đà)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,2m2
180Đắp vữa M75 dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,0772m2
181SXLD Logo Trường THPT Vĩnh Tường hình tròn có đường kính D=1.4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
182SXLD bộ chữ mica nổi màu xanh dương "TRƯỜNG THCS - THPT VĨNH TƯỜNG" cao 400mm, dày 50 (font: Vni-Book) - (bao gồm thanh thép vuông đặc 16x16 để gắn chữ và các chi tiết khác)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
183Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1325100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,159100m
185Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D=90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
186Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
187SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 700x500x200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
2Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
3Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32cái
4Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
5Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
6Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật76cái
8Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật60cái
9Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28bộ
10Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14bộ
12Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật114bộ
13Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12bộ
14Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10bộ
15Lắp đặt đèn led pha 150W+ cần đèn D42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4bộ
16Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cọc
17Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10m
18Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4.220m
19Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.700m
20Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.150m
21Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật80m
22Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19cái
23Lắp đặt MCCB 1pha 100ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
24Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
25Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
26Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19cái
27Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19cái
28Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật29cái
29Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19cái
30Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.850m
31Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1máy
32Máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
33Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2máy
34Máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
35Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.0HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,04100m
36Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,12100m
37Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1
C KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương Caesar)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt vòi rửa xíTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10bộ
7Lắp đặt Gương soi + kệ kính (rộng 0,6m x dài 2m)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
8Lắp đặt Gương soi + kệ kính (rộng 0,4m x dài 0,6m)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
9Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
10Lắp đặt phễu inox thu d=100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
11Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
12Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,223100m
13Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,822100m
14Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,439100m
15Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,02100m
16Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,108100m
17Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,418100m
18Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,221100m
19Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.TTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.TTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.TTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
22Cút PVC d=21RNmmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
23Cút PVC d=21RTmmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
24Cút PVC d=21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
25Cút PVC d=27x21RTmmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
26Cút PVC d=27x21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
27Cút PVC d=27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
28Cút PVC d=34x21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
29Cút PVC d=34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24cái
30Cút PVC d=42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
31Cút PVC d=60x34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
32Cút PVC d=60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14cái
33Cút PVC d=90x60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
34Cút PVC d=90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9cái
35Cút PVC d=114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
36Cút PVC d=114x45mm độTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
37Tê PVC d=21RNmmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
38Tê PVC d=27x21RTmmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
39Tê PVC d=27x21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11cái
40Tê PVC d=34x21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
41Tê PVC d=34x27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9cái
42Tê PVC d=34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
43Tê PVC d=60x34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
44Tê PVC d=60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
45Tê PVC d=90x34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7cái
46Tê PVC d=90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14cái
47Tê PVC d=114x60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
48Chữ Y PVC d=114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
49Côn chuyển PVC d=90x60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
50Côn chuyển PVC d=114x60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
51Van PVC d=27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
52Van thau d=34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
53Van thau d=42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
54Van thau d=60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
55Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 đứng (tương đương toàn mỹ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bể
56Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nằm (tương đương toàn mỹ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bể
57Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
58Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật70m
62Lắp đặt MCB 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
63Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
64Khung đậy máy bơm 1m x1mx1mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
65Vật tư phụ (giá treo ống, Bu long, ốc, vít, băng keo,….)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1chọn gói
66Đào đất công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2118100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1046100m3
68Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,14m3
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,9597m3
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6696m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0147100m2
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0219100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1072tấn
74Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,6208m3
75Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,325m3
76Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật37,2472m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,91m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cấu kiện
79Than củiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0008100m3
80Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0005100m3
81Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0005100m3
82Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,016100m
D CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, PHÒNG HỌP VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật98m2
2Đắp cát bù lún nền hành langTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,078100m3
3Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc i=1,5%)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật98m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 (màu giống gạch hiện trang)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật98m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.006,71m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật450,0695m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cột ốp hành lang)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật126,16m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, lam treo, khung BTCTTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật119,66m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật240,05m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật625,67m2
11Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,794m2
12Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật117,64m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật169,7m2
14Chà nhám, vệ sinh bề mặt đục nhám, cạo vôiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2.855,66m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật117,64m2
16Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,646kg
17Quét dung dịch chống thấm CT-11A mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật117,64m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4439m3
19Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0945m3
20Tháo dỡ khung kính bểTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,0192m2
21Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,02m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (khung cửa + khung bảo vệ), tính 2 mặt, chà nhám vệ sinh sạch sẽTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật336,96m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật336,96m2
24Tháo dỡ vách ngăn la phongTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21,08m2
25Tháo dỡ, di dời tủ hồ sơTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21,08m2
26Phá dỡ mũi bậc hiện trạng, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,066m3
27Đắp vữa XM mác 75 dày 20 (mũi bậc bo tròn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,8m
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,8m
29Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,9m2
30Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 200x70x10Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,95m2
31Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10lỗ
32Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,072100m
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
36Bả bằng bột bả vào tường bên trongTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.006,71m2
37Bả bằng bột bả vào tường bên ngoàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật576,23m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật119,66m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trongTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.035,42m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật865,59m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.872,43m2
E CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2208100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1751100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,235m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,235m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,0183m3
6Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK gốc (8-10)cm, ngọn >=4,2cm, 25cây/m2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,434100m
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,016m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,3064m3
9Lớp cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,171100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,0369m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4397m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0556100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3304100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2406100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2117100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3083100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,094tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0288tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2378tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0581tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2507tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2841tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0494tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,071tấn
25Xây tường gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6768m3
26Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,635m3
27Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6992m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,5111m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,79m2
31Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,36m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,508m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,46m2
34Trát lanh tô, giằng tường, lam nắng chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,44m2
35Trát sênô mặt ngoài (không bả, sơn) vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24,04m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,6m
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15,3616m2
38Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,3043kg
39Trát thành đà mái + sê nô (không có bã, sơn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,8464m2
40Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương, định mức 0,75kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,208m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15,362m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 40x300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,4m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,61m2
44Lát nền, bằng gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,67m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26,7m
46Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công )Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,6m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật45,4m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28,198m2
49SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,98m2
50SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,68m2
51SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm, sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,7488m2
52SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,68m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,66m2
54Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,4288m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, L=6m, đk=90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,063100m
56Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
57Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
58Xây tường gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1152m3
59Xây tường gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4744m3
60Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1568m3
61Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,7116m3
62Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2251m3
63Trát bó nền, chiều dày trái 1.5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,34m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,828m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,006m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,42m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,274m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật23,74m
69Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công )Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21,3m
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 40x300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,915m2
71Công tác ốp đá granite màu đỏ dày 17mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,5056m2
72SXLD khung thép V40x40x4mm, lưới B40, thanh đứng thép tròn đặc fi14mm (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,3225m2
73SXLD hàng rào chông sắt thép tròn đặc fi14mm vót nhọn đầu, thép la rộng 14mm dày 2ly (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6645m2
74SXLD hàng rào song sắt thép hộp 40x80x1,8mm, thép tròn đặc fi16mm vót nhọn đầu, thép tròn đặc fi10mm, thép la rộng 16mm dày 2ly (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,5966m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật44,05m2
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,555m2
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,05m3
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,875m3
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật111,82m2
80Chà nhám, vệ sinh bề mặt cạoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật111,82m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật111,82m2
82Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật66,42m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật66,42m2
84SXLD cửa đi khung sắt (1, 2 cánh mở), thép tròn đặc fi16mm vót nhọn đầu, thép tròn đặc fi10mm, khung thép hộp 40x40x1.8mm, bản tôn phẳng dày 2 ly, thép la rộng 16mm dày 2 ly, (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,12m2
85SXLD cửa đi khung sắt (1 cánh mở), thép tròn đặc fi16mm vót nhọn đầu, thép tròn đặc fi10mm, khung thép hộp 40x40x1.8mm, bản tôn phẳng dày 2 ly, thép la rộng 16mm dày 2 ly, có mô tơ điện, kích thước 6000x2200(mm), (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,2m2
86SXLD mô tơ điện kéo cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
87Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8lỗ khoan
88Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8Lỗ
89Phụ gia liên kết bê tông và thép Ramset (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1899Lít
F CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
2Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
4Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
5Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30m
7Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5m
8Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
9Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
10Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15m
G NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,19100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8857100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,88m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0047100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,94m3
6Xây tường bằng gạch 40x80x180, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,846m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,94m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1293100m2
9SXLD tấm cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.019m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật102,7813m3
11Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,925m2
12Đào đất, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,2m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,008100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,6m3
15Xây tường bằng gạch 40x80x180, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,16m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0256100m3
18Đắp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0256100m3
19Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2992100m2
20Xây tường bằng gạch 40x80x180, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,5768m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,752m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1154100m3
23SXLD tấm cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật115,36m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,826m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0005100m2
H CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt RACK sứ 4 + sứ (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2sứ
2Lắp đặt đèn đường led 150W + cần đèn 42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt MCCB 1pha 100ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
4Lắp đặt MCCB 1pha 25A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
5Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
6Lắp đặt cáp CXV 35mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật105m
7Lắp đặt cáp CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật55m
8Lắp đặt cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật410m
9Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25m
10Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật180m
11Lắp đặt ống điện tròn D32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m
12Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1
I CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY)
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật560m
2Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật500m
3Trung tâm báo cháy 10 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 trung tâm
5Lắp còi báo độngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
6Lắp đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật32bộ
7Lắp đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt công tắc khẩnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
9Lắp bình chữa cháy ABC 4KGTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27bình
10Lắp tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
11Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
12phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1
J CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
2Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật90m
3Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7cọc
4Trụ đỡ kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
5Đế trụ đỡ kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
6Tăng đưa + cáp chằng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
7Mối hàn cadweldTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7bộ
8Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2hộp
9Ống PVC luồn cáp fi 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8100m
10Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,03cái
11Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1kg
12Kẹp cố định cápTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật80cái
13Bộ đếm sét CDR 1Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
K HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng ( bể nước), rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8403100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2869100m3
3Đóng cừ tràm chiều dài cọc L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,6424100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,394m3
5Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,394m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,394m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,3m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,534m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,263m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,552m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,4381100m2
12Ván khuôn gỗ sàn bểTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,165100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,4069tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1101tấn
15Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật112,33m2
16Trộn chống thấm tương đương sika latex vào vữa Trát tường.Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật112,33m2
17Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm (trộn chống thấm tương đương sika latex)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,05m2
18Trộn chống thấm tương đương sika latex vào vữa Trát tường.Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,05m2
19Quét chống thấm tương đương sika latexTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật128,38m2
20Lợp mái tôn dày 0,45mm đậy nắp bểTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0184100m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật38,81m2
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 60mm dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,03100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,423100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,474100m
25Lắp đặt Cút thép stk đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
26Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76x60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
27Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Cút thép stk đường kính 114 mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14cái
29Lắp đặt Tê thép stk đường kính 76x60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
30Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114x76mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
31Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
32Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114mm x 45 độTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
33Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật37cái
35Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
36Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
37Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
38Lắp đặt Sơ mi thép tráng kẽm, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
39Lắp đặt Van góc, đường kính van 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
40Lắp đặt Van thau, đường kính van 114mm (1 chiều)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
41Lắp đặt Van thau, đường kính van 114mm (2 chiều)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
42Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy vách tường (600x500x200)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
43Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
44Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
45Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
46Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D16Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
48Lắp đặt Ngàm BTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12bộ
49Lắp đặt Đầu nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14bộ
50Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòi D100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
51Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa (loại 2 vòi) đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
52Lắp đặt Bộ giả chấn D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt khớp nối mềm D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
54Lắp Luppe thau D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
55Lắp Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 20HP (tương đương máy bơm diesel- hyundai 20HP) (mới 100%)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
57Ty+ quang treo + gia treo, kẹp ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1chọn gói
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,1548m2
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật44,161m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật44,16m3
61Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40bộ
62Bu lông D16Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật80cái
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,372m3
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2924m3
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1662m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0821100m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0301100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0487tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1151tấn
70Gia công xà gồ thép tấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0118tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1269tấn
72Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1224100m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,0927m2
L CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,3116100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4367100m3
3Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,125m3
4Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,597m3
5Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,1636m3
6Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2028100m2
7Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3904100m2
8Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4875tấn
9Gia công hệ khung thép V40x40x4Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0929tấn
10Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,6984m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,0494m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga, mương nước)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật290,2417m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật41,49m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật139cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D=315mm, dày 18,7mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,27100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D=400mm, dày 19,1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,17100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6984100m
18Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa để đào đất đặt cống đấu nối thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,024m3
19Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0151100m3
20Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0151100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,084100m2
22Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,084100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống báo cháy phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ hoặc xây dựng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS thí nghiệm vật liệu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
6 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 7 KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)3
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị2
9 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
12 Xe ủi Công suất tối thiểu 40 PS (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
13 Xe cẩu hoặc cần trục bánh lốp Tải trọng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy phát điện Công suất tối thiểu 150KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->