Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 07:06:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,215,596,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống báo cháy phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ hoặc xây dựng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS thí nghiệm vật liệu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 7 KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 40 PS (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu hoặc cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 150KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,2995 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1221 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,1845 | 100m3 |
| 4 | SXLD cao su sọc lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,794 | 100m2 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,178 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,8005 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 262 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,633 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,43 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,146 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,1115 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 232,6453 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,5583 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,9729 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,8255 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,544 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,718 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,1751 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,3511 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,4495 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,0251 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,8776 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,181 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,1734 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,4344 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,1214 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,8648 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,388 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,2193 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,7004 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,4067 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,8041 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,6291 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,8385 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,8895 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4379 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4295 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9264 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,9124 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4618 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6318 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7632 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,5278 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,198 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3546 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,9229 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,4586 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8814 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3166 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6511 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2433 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4626 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1089 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4252 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5196 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,8862 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,2403 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3321 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,8783 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,794 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6009 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,597 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,0979 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,7466 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8173 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9523 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,4129 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,3423 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,4923 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,0475 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,6225 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8539 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7445 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4385 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,481 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,0655 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8923 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,6579 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3294 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,5618 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,08 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,8606 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,748 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1976 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,398 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2995 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,2291 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,3575 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7325 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,4089 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,8956 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75,373 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,0857 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,1852 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5658 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 225,3442 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6556 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,4766 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 780,158 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85,1966 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.868,0696 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 441,2325 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 332,385 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 293,755 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 308,56 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,6598 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 116,402 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.234,0042 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 633,8088 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 99,8673 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 124,7951 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 141,6404 | m2 |
| 121 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 164,89 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 932,935 | m |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,42 | m |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 430,365 | m |
| 125 | Đắp vữa trang trí chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 127 | Thi công lớp tạo cứng hardener Sika màu xám (4kg/m2) cho ram dốc - (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 128 | Cắt rãnh thu nước rộng 50 sâu 20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,349 | 10m |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,15 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 934,87 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 191,5451 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,575 | m2 |
| 135 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,2682 | kg |
| 136 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 215,121 | m2 |
| 137 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 67,601 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 162,026 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 607,174 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 533,8585 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 564,1645 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,15 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 179,98 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 450,3 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 600x600mm (ốp cao 300mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 79,878 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 40x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,9841 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic giả đá 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,678 | m2 |
| 148 | Lát đá granite dày 17mm bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 105,64 | m2 |
| 149 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600 (sử dụng cùng loại gạch lát nền 600x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,665 | m2 |
| 150 | Lát đá granite dày 17mm bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115,0332 | m2 |
| 151 | Lát đá granite dày 17mm bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 810,9205 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.096,436 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3.131,001 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 633,809 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.444,7295 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5.227,437 | m2 |
| 158 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 122,85 | m2 |
| 159 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5ly, 1 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,87 | m2 |
| 160 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500,kính dày 5ly, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 181,56 | m2 |
| 161 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | m2 |
| 162 | SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm (CK100) đã sơn 3 lớp hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 245,4368 | m2 |
| 163 | SX vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm và các phụ kiện kèm theo ke chữ L (85x85x38 Inox 304), ốc vít .v..v | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 164 | SX nắp tole phẳng dày 1 ly (khung thép V30x30x4mm (đã sơn hoàn thiện), có chốt khóa) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9216 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 340,7116 | m2 |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 245,4368 | m2 |
| 167 | Lợp mái ngói 420x330 (10 v/m2), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,1794 | 100m2 |
| 168 | SXLD máng xối bằng inox 304 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | md |
| 169 | SXLD trần prima khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ty treo, …) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 399,1 | m2 |
| 170 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 60x120x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,4233 | tấn |
| 171 | Sản xuất cầu phong thép mạ kẽm hộp 30x60x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4387 | tấn |
| 172 | Sản xuất li tô thép mạ kẽm hộp 30x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,808 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,67 | tấn |
| 174 | SXLD lan can cầu thang cao 0.9m tay vịn inox 304 tròn đk 60x2,0mm, lan can inox 304 hộp 25x25x1,4mm CK100, thanh đứng inox hộp 25x50x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,1 | md |
| 175 | SXLD lan can hành lang cao 0.2m, tay vịn lan can can inox tròn D60x2.0 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 132,5 | md |
| 176 | SXLD thang lên mái inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường, dài 3,75m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 177 | SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,85 | m2 |
| 178 | SXLD nẹp nhôm khe lún thẳng kt: 80x3mm hoặc nẹp nhôm góc L (KT:80x45x3mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59,7 | md |
| 179 | SXLD mũ chụp khe lún bằng tấm inox 304, dày 1mm (bắt vít vào đà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 180 | Đắp vữa M75 dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,0772 | m2 |
| 181 | SXLD Logo Trường THPT Vĩnh Tường hình tròn có đường kính D=1.4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | SXLD bộ chữ mica nổi màu xanh dương "TRƯỜNG THCS - THPT VĨNH TƯỜNG" cao 400mm, dày 50 (font: Vni-Book) - (bao gồm thanh thép vuông đặc 16x16 để gắn chữ và các chi tiết khác) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1325 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,159 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 114 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led pha 150W+ cần đèn D42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cọc |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4.220 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.700 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.150 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 1pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.850 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | máy |
| 32 | Máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | máy |
| 34 | Máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.0HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | lô |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Gương soi + kệ kính (rộng 0,6m x dài 2m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Gương soi + kệ kính (rộng 0,4m x dài 0,6m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,223 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,822 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,439 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,108 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,418 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,221 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21RNmm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Cút PVC d=21RTmm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Cút PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Cút PVC d=27x21RTmm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Cút PVC d=34x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cút PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Cút PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cút PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Cút PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Cút PVC d=90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cút PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Cút PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút PVC d=114x45mm độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Tê PVC d=21RNmm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Tê PVC d=27x21RTmm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Tê PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Tê PVC d=34x21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Tê PVC d=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Tê PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tê PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Tê PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Tê PVC d=90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Tê PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Tê PVC d=114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Chữ Y PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Côn chuyển PVC d=90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Côn chuyển PVC d=114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Van PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Van thau d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Van thau d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Van thau d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 đứng (tương đương toàn mỹ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nằm (tương đương toàn mỹ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 57 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt MCB 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Khung đậy máy bơm 1m x1mx1m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bu long, ốc, vít, băng keo,….) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | chọn gói |
| 66 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2118 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1046 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9597 | m3 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6696 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 74 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,6208 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 76 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,2472 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,91 | m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 79 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 80 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 81 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, THƯ VIỆN, PHÒNG HỌP VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98 | m2 |
| 2 | Đắp cát bù lún nền hành lang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc i=1,5%) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 (màu giống gạch hiện trang) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.006,71 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 450,0695 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cột ốp hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126,16 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, lam treo, khung BTCT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 119,66 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 240,05 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 625,67 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,794 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 117,64 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 169,7 | m2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt đục nhám, cạo vôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.855,66 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 117,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,646 | kg |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 117,64 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4439 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0945 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ khung kính bể | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,0192 | m2 |
| 21 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (khung cửa + khung bảo vệ), tính 2 mặt, chà nhám vệ sinh sạch sẽ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 336,96 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 336,96 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn la phong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,08 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ, di dời tủ hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,08 | m2 |
| 26 | Phá dỡ mũi bậc hiện trạng, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 27 | Đắp vữa XM mác 75 dày 20 (mũi bậc bo tròn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,8 | m |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,8 | m |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,9 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 200x70x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,95 | m2 |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường bên trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.006,71 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 576,23 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 119,66 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.035,42 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 865,59 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.872,43 | m2 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1751 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,235 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,235 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,0183 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK gốc (8-10)cm, ngọn >=4,2cm, 25cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,434 | 100m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,3064 | m3 |
| 9 | Lớp cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,0369 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4397 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0556 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3304 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2406 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2117 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3083 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2507 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2841 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6768 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,635 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6992 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,5111 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,79 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,508 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 34 | Trát lanh tô, giằng tường, lam nắng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 35 | Trát sênô mặt ngoài (không bả, sơn) vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,04 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,6 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,3616 | m2 |
| 38 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,3043 | kg |
| 39 | Trát thành đà mái + sê nô (không có bã, sơn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,8464 | m2 |
| 40 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương, định mức 0,75kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,208 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,362 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 40x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 44 | Lát nền, bằng gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,7 | m |
| 46 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,6 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,198 | m2 |
| 49 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 51 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm, sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7488 | m2 |
| 52 | SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,4288 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, L=6m, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Xây tường gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4744 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1568 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7116 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2251 | m3 |
| 63 | Trát bó nền, chiều dày trái 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,34 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,828 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,006 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,274 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,74 | m |
| 69 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,3 | m |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 40x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,915 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granite màu đỏ dày 17mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,5056 | m2 |
| 72 | SXLD khung thép V40x40x4mm, lưới B40, thanh đứng thép tròn đặc fi14mm (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3225 | m2 |
| 73 | SXLD hàng rào chông sắt thép tròn đặc fi14mm vót nhọn đầu, thép la rộng 14mm dày 2ly (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6645 | m2 |
| 74 | SXLD hàng rào song sắt thép hộp 40x80x1,8mm, thép tròn đặc fi16mm vót nhọn đầu, thép tròn đặc fi10mm, thép la rộng 16mm dày 2ly (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,5966 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,05 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,555 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 111,82 | m2 |
| 80 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt cạo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 111,82 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 111,82 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,42 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,42 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi khung sắt (1, 2 cánh mở), thép tròn đặc fi16mm vót nhọn đầu, thép tròn đặc fi10mm, khung thép hộp 40x40x1.8mm, bản tôn phẳng dày 2 ly, thép la rộng 16mm dày 2 ly, (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 85 | SXLD cửa đi khung sắt (1 cánh mở), thép tròn đặc fi16mm vót nhọn đầu, thép tròn đặc fi10mm, khung thép hộp 40x40x1.8mm, bản tôn phẳng dày 2 ly, thép la rộng 16mm dày 2 ly, có mô tơ điện, kích thước 6000x2200(mm), (đã sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 86 | SXLD mô tơ điện kéo cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | lỗ khoan |
| 88 | Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Lỗ |
| 89 | Phụ gia liên kết bê tông và thép Ramset (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1899 | Lít |
| F | CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| G | NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,19 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8857 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch 40x80x180, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,94 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1293 | 100m2 |
| 9 | SXLD tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.019 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102,7813 | m3 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,925 | m2 |
| 12 | Đào đất, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch 40x80x180, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 19 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2992 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch 40x80x180, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5768 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,752 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1154 | 100m3 |
| 23 | SXLD tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115,36 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,826 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0005 | 100m2 |
| H | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt RACK sứ 4 + sứ (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | sứ |
| 2 | Lắp đặt đèn đường led 150W + cần đèn 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1pha 25A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 105 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 410 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ống điện tròn D32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | lô |
| I | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 560 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 500 | m |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27 | bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | lô |
| J | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | cái |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng ( bể nước), rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2869 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,6424 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,534 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,263 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4381 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1101 | tấn |
| 15 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 112,33 | m2 |
| 16 | Trộn chống thấm tương đương sika latex vào vữa Trát tường. | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 112,33 | m2 |
| 17 | Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm (trộn chống thấm tương đương sika latex) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,05 | m2 |
| 18 | Trộn chống thấm tương đương sika latex vào vữa Trát tường. | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,05 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm tương đương sika latex | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 128,38 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0,45mm đậy nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,81 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 60mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,423 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,474 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114x76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114mm x 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Sơ mi thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van góc, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van thau, đường kính van 114mm (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van thau, đường kính van 114mm (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy vách tường (600x500x200) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Ngàm B | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Đầu nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòi D100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa (loại 2 vòi) đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Bộ giả chấn D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp Luppe thau D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 20HP (tương đương máy bơm diesel- hyundai 20HP) (mới 100%) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Ty+ quang treo + gia treo, kẹp ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | chọn gói |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,1548 | m2 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,16 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,16 | m3 |
| 61 | Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | bộ |
| 62 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | cái |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2924 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1662 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0821 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1151 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1224 | 100m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,0927 | m2 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4367 | 100m3 |
| 3 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,597 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,1636 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2028 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3904 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4875 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0929 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,6984 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,0494 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga, mương nước) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 290,2417 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,49 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 139 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=315mm, dày 18,7mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=400mm, dày 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6984 | 100m |
| 18 | Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa để đào đất đặt cống đấu nối thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 19 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0151 | 100m3 |
| 20 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0151 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống báo cháy phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện, điện tử hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ hoặc xây dựng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS thí nghiệm vật liệu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 7 KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Xe ủi | Công suất tối thiểu 40 PS (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Xe cẩu hoặc cần trục bánh lốp | Tải trọng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 150KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi