Gói thầu: Hàng hóa, đồ dùng phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện đa khoa Đức Giang năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756653-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Tên gói thầu Hàng hóa, đồ dùng phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện đa khoa Đức Giang năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210720642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bằng nguồn thu tại đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 08:38:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,497,380,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bóng đèn huỳnh quang Compact 9W/12W/15W 800 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
2 Bóng đèn huỳnh quang Tuyp 1.000 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
3 Bóng đèn huỳnh quang Tuyp 200 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
4 Bút cắm bàn 400 Bộ Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
5 Bút dạ viết bảng 50 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
6 Cái giập ghim nhỏ 50 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
7 Cặp 3 dây hoa 5.000 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
8 Cặp hộp 300 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
9 Cặp trình ký 40 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
10 Chăn bông 250 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
11 Chăn dạ 60 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
12 Chậu nhựa 10 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
13 Chiếu nhựa 400 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
14 Chổi cành cây 150 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
15 Chun cuộn 30 Cuộn Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
16 Chun vòng 50 Túi Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
17 Đệm bông 250 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
18 Dép tổ ong 600 Đôi Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
19 Dép lỗ 200 Đôi Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
20 Găng tay 1.400 Đôi Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
21 Ghế đẩu nhựa 250 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
22 Ghim cài 50 Hộp Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
23 Ghim dập 2.000 Hộp Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
24 Giấy A4 600 Gram Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
25 Giấy A4 15.000 Gram Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
26 Giấy A5 1.700 Gram Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
27 Gối mút 250 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
28 Khăn xô 3 lớp 1.500 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
29 Khăn bông 150 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
30 Khăn bông trắng 800 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
31 Khăn tắm 3 lớp 500 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
32 Khuy 10 Túi Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
33 Chỉ 120 Cuộn Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
34 Màn tuyn 30 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
35 Nước tẩy Lavabo - Men kính 2.200 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
36 Mũ sơ sinh số 3 1.400 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
37 Mực dấu 170 Lọ Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
38 Nilon hoa 2.000 M Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
39 Phích 30 Cái Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
40 Pin 1.800 Đôi Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
41 Sổ 120 trang 20 Quyến Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
42 Sổ 300 trang 20 Quyển Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
43 Thảm nhựa lưới 12 Cuộn Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
44 Thuốc xịt muỗi 30 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
45 Ủng 30 Đôi Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
46 Nước lau nhà 40 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
47 Xà phòng giặt máy 7.800 Kg Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
48 Nướclàm mềm vải 320 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7461E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.748.170.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư(bằng fax, email hoặc điện thoại)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->