Gói thầu: 21.XL-26.SCL-03 “Thi công, sửa chữa khu nhà ở của CBCNV tại công trường (đợt 1)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.XL-26.SCL-03 “Thi công, sửa chữa khu nhà ở của CBCNV tại công trường (đợt 1)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:10:00 đến ngày 2021-07-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,468,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.128.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.128.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.256.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các chuyên nghành liên quan;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư môi trường và an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư bảo hộ lao động (kỹ sư an toàn) hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí diezel 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng, thiết bị và bên thứ ba) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Trọn gói | |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Trọn gói | |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Trọn gói | |
| B | Khu nhà ở A1 | |||
| 1 | Vệ sinh và sơn bên ngoài tòa nhà và các cột (bao gồm cả sảnh cầu thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 796,6 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn lan can tầng 2 (phần lan can bằng thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,5 | m2 |
| 3 | Vệ sinh và sơn bên trong các phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.540,5 | m2 |
| 4 | Xử lý chống thấm các phòng tầng 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa và hoa sen tắm của phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Xí bệt và Vòi xịt của nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo (bao gồm vòi rửa và xiphông) của phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ê ke đỡ bình nóng lạnh bằng inox 304 | Theo bản vẽ | 10 | kg |
| 9 | Lát nền nhà tắm gạch ceramic chống trơn trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 10 | Ốp gạch nhà tắm cao 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,4 | m2 |
| 11 | Đục Bê tông mở rộng lỗ quạt thông gió từ kích thước 20x20cm thành 30x30cm để | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió kích thước 30x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt các bóng điện ngoài hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 14 | Lát gạch gốm đỏ có gờ 40cm x 40cm sân khu nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m2 |
| 15 | Xử lý nứt tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 16 | Thông tắc cống thoát nước và thông tắc bồn cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Phòng |
| 17 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,27 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 cửa sổ (kích thước 1,6mx1,5m) các phòng ở | Theo bản vẽ | 48 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 phía sau các phòng ở (kích thước 1,7x2,6m2) | Theo bản vẽ | 92,2 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 ô thoáng phòng tắm (Kích thước 0,6x0,6m2) | Theo bản vẽ | 7,2 | m2 |
| 21 | Thanh hộp inox 304 làm khung (kích thước 20x10mm dày 0,5mm) | Theo bản vẽ | 162,17 | kg |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, cửa chính phòng ở, cửa ngách, cửa phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,35 | m2 |
| 23 | Ốp gạch ceramic tường bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 24 | Lát lại phần gạch bong rộp, bị vỡ ở 1 số phòng và hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,5 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện kép có vỏ bọc chống cháy lõi đồng 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,6 | md |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây thép không gỉ đỡ cáp đường kính 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,6 | md |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt móc treo dây | -- | 175 | cái |
| 28 | Cung cấp Quạt cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led compact (trụ) công suất 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| C | Nhà ăn tập thể | |||
| 1 | Vệ sinh và sơn bên ngoài tòa nhà và các cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,11 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn bên trong phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,3 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa và hoa sen tắm của phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Xí bệt và Vòi xịt của nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo (bao gồm vòi rửa và xiphông) của phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ê ke đỡ bình nóng lạnh bằng inox 304 | Theo bản vẽ | 0,5 | kg |
| 7 | Lát nền nhà tắm gạch ceramic chống trơn trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m2 |
| 8 | Ốp gạch nhà tắm cao 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 9 | Đục bê tông mở rộng lỗ quạt thông gió từ kích thước 20x20cm thành 30x30cm để | Theo bản vẽ | 0,009 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió kích thước 30x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt các bóng điện ngoài hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lát gạch gốm đỏ có gờ 40cm x 40cm sân khu nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,4 | m2 |
| 13 | Lát lại phần gạch bong rộp, bị vỡ ở phòng ăn và hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện kép có vỏ bọc chống cháy lõi đồng 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | md |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây thép không gỉ đỡ cáp đường kính 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | md |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt móc treo dây | -- | 58 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Quạt cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led compact (trụ) công suất 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Ốp gạch ceramic tường bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt hòa hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | -- | 124 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt các tấm trần nhôm austrong Lay-in T-Shaped các phòng ở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, cửa chính phòng ở, cửa ngách, cửa phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m2 |
| D | Nhà ở A2 (nhà cấp 4) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt các bóng điện ngoài hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thông tắc cống thoát nước và thông tắc bồn cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Phòng |
| 3 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 4 | Đục thủ công mở rộng lỗ quạt thông gió từ kích thước 20x20cm thành 30x30cm để | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 30x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 cửa sổ (kích thước 1,6mx1,5m) các phòng ở | Theo bản vẽ | 4,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 phía sau các phòng ở (kích thước 1,7x2,6m2) | Theo bản vẽ | 13,47 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 ô thoáng phòng tắm (Kích thước 0,6x0,6m2) | Theo bản vẽ | 1,44 | m2 |
| 9 | Thanh hộp inox 304 làm khung (kích thước 20x10mm dày 0,5mm) | Theo bản vẽ | 17,986 | kg |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, cửa chính phòng ở, cửa ngách, cửa phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,82 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | md |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống gen cứng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | md |
| 13 | Lát lại phần gạch bong rộp, bị vỡ phòng ở và hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp Quạt cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led compact (trụ) công suất 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Nhà ở A3 (nhà cấp 4) | |||
| 1 | Vệ sinh và sơn bên ngoài tòa nhà và các cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,04 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn bên trong các phòng (bao gồm cả trần, cột, dầm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 974,46 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Vòi rửa và hoa sen tắm của phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Xí bệt và Vòi xịt của nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lavabo (bao gồm vòi rửa và xiphông) của phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ê ke đỡ bình nóng lạnh bằng inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 7 | Lát nền nhà tắm gạch ceramic chống trơn trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 8 | Ốp gạch nhà tắm cao 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,36 | m2 |
| 9 | Đục Bê tông mở rộng lỗ quạt thông gió từ kích thước 20x20cm thành 30x30cm để | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 30x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | md |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống gen cứng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | md |
| 13 | Lát lại phần gạch bong rộp, bị vỡ trong phòng ở và hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bóng điện ngoài hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lát gạch gốm đỏ có gờ 40cm x 40cm sân sau nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,6 | m2 |
| 16 | Xử lý nứt tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 17 | Thông tắc cống thoát nước và thông tắc bồn cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | phòng |
| 18 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4992 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 cửa sổ (kích thước 1,6mx1,5m) các phòng ở | Theo bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 phía sau các phòng ở (kích thước 1,7x2,6m2) | Theo bản vẽ | 36,88 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 ô thoáng phòng tắm (Kích thước 0,6x0,6m2) | Theo bản vẽ | 2,88 | m2 |
| 22 | Thanh hộp inox 304 làm khung (kích thước 20x10mm dày 0,5mm) | Theo bản vẽ | 64,868 | kg |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, cửa chính phòng ở, cửa ngách, cửa phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 24 | Ốp gạch ceramic tường bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa hỏng các phòng ở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, vận chuyển trần nhựa cũ | -- | 318 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt các tấm trần nhôm austrong Lay-in T-Shaped các phòng ở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318 | m2 |
| 28 | Cung cấp Quạt cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led compact (trụ) công suất 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| F | Nhà ở A4 (nhà cấp 4) | |||
| 1 | Vệ sinh và sơn bên ngoài tòa nhà và các cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,04 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn bên trong các phòng (bao gồm cả trần, cột, dầm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 974,46 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Vòi rửa và hoa sen tắm của phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Xí bệt và Vòi xịt của nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lavabo (bao gồm vòi rửa và xiphông) của phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ê ke đỡ bình nóng lạnh bằng inox 304 | Theo bản vẽ | 4 | kg |
| 7 | Lát nền nhà tắm gạch ceramic chống trơn trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 8 | Ốp gạch nhà tắm cao 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,36 | m2 |
| 9 | Đục bê tông mở rộng lỗ quạt thông gió từ kích thước 20x20cm thành 30x30cm để | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 30x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | md |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống gen cứng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | md |
| 13 | Lát lại phần gạch bong rộp, bị vỡ trong phòng ở và hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,7 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt các bóng điện ngoài hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lát gạch gốm đỏ có gờ 40cm x 40cm sân sau nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,6 | m2 |
| 16 | Xử lý nứt tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 17 | Thông tắc cống thoát nước và thông tắc bồn cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | phòng |
| 18 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 cửa sổ (kích thước 1,6mx1,5m) các phòng ở | Theo bản vẽ | 28,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 phía sau các phòng ở (kích thước 1,7x2,6m2) | Theo bản vẽ | 26,52 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt lưới inox 304 ô thoáng phòng tắm (Kích thước 0,6x0,6m2) | Theo bản vẽ | 3,6 | m2 |
| 22 | Thanh hộp inox 304 làm khung (kích thước 20x10mm dày 0,5mm) | Theo bản vẽ | 97,302 | kg |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ cửa sổ, cửa chính phòng ở, cửa ngách, cửa phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | m2 |
| 24 | Ốp gạch ceramic tường bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt điều hòa hỏng các phòng ở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ và vận chuyển trần nhựa cũ | -- | 318 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt các tấm trần nhôm austrong Lay-in T-Shaped các phòng ở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318 | m2 |
| 28 | Cung cấp Quạt cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led compact (trụ) công suất 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| G | Nhà bảo vệ 1 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh và sơn bên ngoài tòa nhà và các cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,98 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn bên trong các phòng (bao gồm cả trần, cột, dầm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,49 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, cửa chính phòng ở, cửa ngách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,57 | m2 |
| 4 | Lát lại nền nhà bảo vệ bằng gạch ceramic kích thước 40x40cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.128.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.128.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.256.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư ngành cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các chuyên nghành liên quan;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư môi trường và an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư bảo hộ lao động (kỹ sư an toàn) hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | -- | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | -- | 2 |
| 3 | Máy nén khí diezel 120m3/h | -- | 1 |
| 4 | Máy phun vữa | -- | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | -- | 3 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | -- | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 750W | -- | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | -- | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 L | -- | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi