Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 SCLHThBS: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 SCLHThBS: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:38:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,685,924 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV, tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV, tối thiểu ≥ 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| C | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng MT-4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 6 | Móng |
| 2 | Móng MN15-5 | " | 14 | Móng |
| D | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T DT-10T | " | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T DG-10T | " | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T NGA-10T | " | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II GDTD-II | " | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) XMBA-II-250 | " | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà cầu chì CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(55) XCC-CSV-II(55) | " | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(78)XSD-II(78) | " | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-14 | " | 34 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Cổ dề cuối BTLT CDG-95 | " | 28 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa R2C4 (lđ) | " | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn đường dây trung áp | " | 1 | bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY0,4 KV | |||
| F | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng MH-2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 3 | Móng |
| G | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| H | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| I | LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-14-190-11 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 6 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P) | " | 22 | Quả |
| 3 | Lắp đặt Sứ chuỗi thủy tinh 24kV SC-TT-24kV | " | 18 | Chuỗi |
| 4 | Kéo rãi cáp nhôm lõi thép ACSR150 | " | 0,012 | Km |
| 5 | Kéo rãi cáp nhôm lõi thép ACSR70 | " | 0,024 | Km |
| J | SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T DV-10T-SDL | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà néo góc đôi cột BTLT NG-10T NG-10T-SDL | " | 2 | Bộ |
| 3 | Thay (SDL) Chống sét van 18kV | " | 3 | Cái |
| 4 | Thay (SDL) Cầu chì tự rơi 24kV | " | 1 | Cái |
| 5 | Thay (SDL) MBA 3 pha trên cột dung lượng MBA-160KVA-SDL | " | 1 | máy |
| 6 | Thay (SDL) aptomat 3 pha 250A | " | 1 | Cái |
| 7 | Tháo, lắp Tủ hạ thế tại TBA + thanh cái | " | 1 | Cái |
| 8 | Kéo rãi cáp nhôm lõi thép sử dụng lại ACSR70-SDL | " | 0,24 | Km |
| 9 | Kéo rãi cáp nhôm lõi thép sử dụng lại ACSR150-SDL | " | 0,261 | Km |
| K | THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột BT CH-10-TH | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 10 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột điện BTLT PC.I-10-190-4,3 | " | 3 | Cột |
| 3 | Thu hồi xà đỡ thẳng cột CHDT-CH-10T-TH | " | 8 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(78)XSD-II(78)-TH | " | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà cầu chì CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(55) XCC-CSV-II(55)-TH | " | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T DG-10T-TH | " | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) XMBA-II-250-TH | " | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T NGA-10T-TH | " | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II GDTD-II-TH | " | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)-TH | " | 43 | Quả |
| 11 | Thu hồi Sứ chuỗi polymer 22kV SC-PL-24kV-70-TH | " | 18 | Chuỗi |
| 12 | Thu hồi cáp nhôm lõi thép TK-50-TH | " | 0,1295 | Km |
| L | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| M | LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-8,5-160-2,0 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 3 | Cột |
| 2 | Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn ABC-4x95 | " | 0,03 | Km |
| N | SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x95-SDL | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 0,085 | Km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi