Gói thầu: Mua sắm cáp điện, cột điện, hòm công tơ, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý III năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm cáp điện, cột điện, hòm công tơ, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý III năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 của Công ty điện lực Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:07:00 đến ngày 2021-08-09 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,088,767,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát 1 pha 20A | 214 | cái | Áp tô mát 1 pha 20A | ||
| 2 | Áp tô mát 1 pha 30A | 50 | cái | Áp tô mát 1 pha 30A | ||
| 3 | Áp tô mát 3 pha 75A | 10 | cái | Áp tô mát 3 pha 75A | ||
| 4 | Áp tô mát 3 pha 300A | 1 | cái | Áp tô mát 3 pha 300A | ||
| 5 | Áp tô mát 3 pha 400A | 27 | cái | Áp tô mát 3 pha 400A | ||
| 6 | Áp tô mát 3 pha 500A | 2 | cái | Áp tô mát 3 pha 500A | ||
| 7 | Áp tô mát 3 pha 630A | 5 | cái | Áp tô mát 3 pha 630A | ||
| 8 | Áp tô mát 3 pha 800A | 4 | cái | Áp tô mát 3 pha 800A | ||
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | 15.740 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | ||
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2 | 182 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2 | ||
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2 | 8.793 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2 | ||
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 26.369 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | ||
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | 33.989 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | ||
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 17.314 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | ||
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 7.272 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 | ||
| 16 | Cáp muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x7 mm2 | 6.693 | mét | Cáp muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x7 mm2 | ||
| 17 | Cáp muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x11 mm2 | 13.320 | mét | Cáp muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x11 mm2 | ||
| 18 | Cáp muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x16 mm2 | 1.468 | mét | Cáp muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x16 mm2 | ||
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x4 mm2 | 12.475 | mét | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x4 mm2 | ||
| 20 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | 1.420 | mét | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | ||
| 21 | Dây đồng trần M35 | 100 | mét | Dây đồng trần M35 | ||
| 22 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | 257 | mét | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | ||
| 23 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 177 | mét | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | ||
| 24 | Cột ly tâm T7,5-3.0 | 21 | cái | Cột ly tâm T7,5-3.0 | ||
| 25 | Cột ly tâm T7,5-4.3 | 27 | cái | Cột ly tâm T7,5-4.3 | ||
| 26 | Cột ly tâm T7,5-5.4 | 19 | cái | Cột ly tâm T7,5-5.4 | ||
| 27 | Cột ly tâm T8,5-4.3 | 12 | cái | Cột ly tâm T8,5-4.3 | ||
| 28 | Cột ly tâm T8,5-5.0 | 13 | cái | Cột ly tâm T8,5-5.0 | ||
| 29 | Cột ly tâm T8,5-11.0 | 4 | cái | Cột ly tâm T8,5-11.0 | ||
| 30 | Cột ly tâm T10-4.3 | 2 | cái | Cột ly tâm T10-4.3 | ||
| 31 | Cột ly tâm T10-5.0 | 1 | cái | Cột ly tâm T10-5.0 | ||
| 32 | Cột ly tâm T10-6.8 | 3 | cái | Cột ly tâm T10-6.8 | ||
| 33 | Cột ly tâm T10-11.0 | 1 | cái | Cột ly tâm T10-11.0 | ||
| 34 | Cột ly tâm T12-5.4 | 1 | cái | Cột ly tâm T12-5.4 | ||
| 35 | Cặp cáp nhôm AL 120-240 | 120 | bộ | Cặp cáp nhôm AL 120-240 | ||
| 36 | Ghíp 1 bu lông (Tap: 6-25mm2; Main: 25-95mm2) | 16.460 | bộ | Ghíp 1 bu lông (Tap: 6-25mm2; Main: 25-95mm2) | ||
| 37 | Ghíp 1 bu lông (Tap: 6-35mm2; Main: 35-120mm2) | 1.796 | bộ | Ghíp 1 bu lông (Tap: 6-35mm2; Main: 35-120mm2) | ||
| 38 | Ghíp 02 bu lông (Tap: 25-70mm2; Main: 35-95mm2) | 4.657 | bộ | Ghíp 02 bu lông (Tap: 25-70mm2; Main: 35-95mm2) | ||
| 39 | Ghíp 02 bu lông (Tap: 25-70mm2; Main: 50-120mm2) | 346 | bộ | Ghíp 02 bu lông (Tap: 25-70mm2; Main: 50-120mm2) | ||
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | cái | Đầu cốt đồng M35 | ||
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | 70 | cái | Đầu cốt đồng M50 | ||
| 42 | Đầu cốt đồng M70 | 108 | cái | Đầu cốt đồng M70 | ||
| 43 | Đầu cốt đồng M95 | 106 | cái | Đầu cốt đồng M95 | ||
| 44 | Đầu cốt đồng M120 | 166 | cái | Đầu cốt đồng M120 | ||
| 45 | Đầu cốt đồng M150 | 10 | cái | Đầu cốt đồng M150 | ||
| 46 | Đầu cốt đồng M185 | 10 | cái | Đầu cốt đồng M185 | ||
| 47 | Đầu cốt đồng M240 | 10 | cái | Đầu cốt đồng M240 | ||
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | 16 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | ||
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 512 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | ||
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 564 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ||
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 572 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | ||
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 474 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ||
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 40 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ||
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | 10 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | ||
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | 20 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | ||
| 56 | Ống nối dây AC50 | 60 | cái | Ống nối dây AC50 | ||
| 57 | Ống nối dây AC70 | 52 | cái | Ống nối dây AC70 | ||
| 58 | Ống nối dây AC120 | 60 | cái | Ống nối dây AC120 | ||
| 59 | Ống nối dây AC185 | 4 | cái | Ống nối dây AC185 | ||
| 60 | Kép néo cáp 4x120 | 585 | cái | Kép néo cáp 4x120 | ||
| 61 | Kẹp néo cáo 4x(35-95) | 4.491 | cái | Kẹp néo cáo 4x(35-95) | ||
| 62 | Kẹp néo cáp 2x35 | 1.248 | cái | Kẹp néo cáp 2x35 | ||
| 63 | Kẹp treo cáp | 731 | cái | Kẹp treo cáp | ||
| 64 | Ốp cột F20 | 4.405 | cái | Ốp cột F20 | ||
| 65 | Ốp cột F16 | 854 | cái | Ốp cột F16 | ||
| 66 | Đai thép không rỉ (0,75x2,0)mm | 2.007 | kg | Đai thép không rỉ (0,75x2,0)mm | ||
| 67 | Khóa đai thép không rỉ | 12.246 | cái | Khóa đai thép không rỉ | ||
| 68 | Sứ đứng 24kV-CD dòng rò 550mm | 1.126 | quả | Sứ đứng 24kV-CD dòng rò 550mm | ||
| 69 | Ty sứ 24 mạ nhúng nóng | 572 | cái | Ty sứ 24 mạ nhúng nóng | ||
| 70 | Sứ đứng 35kV-CD dòng rò 875mm | 20 | quả | Sứ đứng 35kV-CD dòng rò 875mm | ||
| 71 | Chống sét van 24kV | 59 | bộ | Chống sét van 24kV | ||
| 72 | Chống sét van 35kV | 5 | bộ | Chống sét van 35kV | ||
| 73 | Cầu chì tự rơi polymer 24kV-100A | 2 | bộ | Cầu chì tự rơi polymer 24kV-100A | ||
| 74 | Cầu chì tự rơi polymer 35kV-100A | 8 | bộ | Cầu chì tự rơi polymer 35kV-100A | ||
| 75 | Cầu chì tự rơi polymer cắt có tải 24kV-100A | 30 | bộ | Cầu chì tự rơi polymer cắt có tải 24kV-100A | ||
| 76 | Dây chì 2A | 6 | sợi | Dây chì 2A | ||
| 77 | Dây chì 3A | 21 | sợi | Dây chì 3A | ||
| 78 | Dây chì 4A | 27 | sợi | Dây chì 4A | ||
| 79 | Dây chì 5A | 98 | sợi | Dây chì 5A | ||
| 80 | Dây chì 6A | 12 | sợi | Dây chì 6A | ||
| 81 | Dây chì 8A | 150 | sợi | Dây chì 8A | ||
| 82 | Dây chì 10A | 120 | sợi | Dây chì 10A | ||
| 83 | Dây chì 12A | 54 | sợi | Dây chì 12A | ||
| 84 | Dây chì 15A | 72 | sợi | Dây chì 15A | ||
| 85 | Dây chì 22A | 30 | sợi | Dây chì 22A | ||
| 86 | Dây chì 25A | 30 | sợi | Dây chì 25A | ||
| 87 | Dây chì 30A | 15 | sợi | Dây chì 30A | ||
| 88 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 ngoài trời co ngót nguội | 13 | bộ | Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 ngoài trời co ngót nguội | ||
| 89 | Đầu cáp ngầm 35kV-3x50mm2 ngoài trời co ngót nguội | 1 | bộ | Đầu cáp ngầm 35kV-3x50mm2 ngoài trời co ngót nguội | ||
| 90 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x95mm2 ngoài trời co ngót nguội | 3 | bộ | Đầu cáp ngầm 24kV-3x95mm2 ngoài trời co ngót nguội | ||
| 91 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x95mm2 trong nhà co ngót nguội | 2 | bộ | Đầu cáp ngầm 24kV-3x95mm2 trong nhà co ngót nguội | ||
| 92 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x150mm2 ngoài trời co ngót nguội | 2 | bộ | Đầu cáp ngầm 24kV-3x150mm2 ngoài trời co ngót nguội | ||
| 93 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x150mm2 trong nhà co ngót nguội | 2 | bộ | Đầu cáp ngầm 24kV-3x150mm2 trong nhà co ngót nguội | ||
| 94 | Hộp composite loại 2 công tơ 1 pha | 187 | hộp | Hộp composite loại 2 công tơ 1 pha | ||
| 95 | Bộ gông M hộp H2 | 187 | bộ | Bộ gông M hộp H2 | ||
| 96 | Hộp composite loại 4 công tơ 1 pha | 638 | hộp | Hộp composite loại 4 công tơ 1 pha | ||
| 97 | Bộ gông M hộp H4 | 638 | bộ | Bộ gông M hộp H4 | ||
| 98 | Hộp composite loại 6công tơ 1 pha | 8 | hộp | Hộp composite loại 6công tơ 1 pha | ||
| 99 | Bộ gông M hộp H6 | 8 | bộ | Bộ gông M hộp H6 | ||
| 100 | Hộp compsite 2 công tơ điện tử RF | 46 | hộp | Hộp compsite 2 công tơ điện tử RF | ||
| 101 | Gông bảo vệ hộp 2 công tơ điện tử RF | 46 | bộ | Gông bảo vệ hộp 2 công tơ điện tử RF | ||
| 102 | Hộp compsite 4 công tơ điện tử RF | 121 | hộp | Hộp compsite 4 công tơ điện tử RF | ||
| 103 | Gông bảo vệ hộp 4 công tơ điện tử RF | 145 | bộ | Gông bảo vệ hộp 4 công tơ điện tử RF | ||
| 104 | Cầu đấu hòm H2 (mạ niken) | 388 | bộ | Cầu đấu hòm H2 (mạ niken) | ||
| 105 | Cầu đấu hòm H4 (mạ niken) | 1.032 | bộ | Cầu đấu hòm H4 (mạ niken) | ||
| 106 | Cầu đấu hòm H6 (mạ niken) | 176 | bộ | Cầu đấu hòm H6 (mạ niken) | ||
| 107 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | 10 | bộ | Thu lôi van hạ thế GZ500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp điện, cột điện, hòm công tơ, phụ kiện… và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.720.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. - Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi