Gói thầu: Gói 3: Cung cấp vòng bi, phớt các loại - đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp vòng bi, phớt các loại - đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:26:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,096,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.940145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90024E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.048.365 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cu roa T72 (cho máy nén khí Y132S1-2) | Dây cu roa T72 (cho máy nén khí Y132S1-2) hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 39 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 2 | Dây curoa B87 | Dây curoa B87 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 12 | Sợi | Phần 2, Chương V | |
| 3 | Dây curoa B94 | Dây curoa B94 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 8 | Sợi | Phần 2, Chương V | |
| 4 | Dây curoa Bando SPA 1120 | Dây curoa Bando SPA 1120 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 9 | Sợi | Phần 2, Chương V | |
| 5 | Dây curoa Bando SPB 2240-107 | Dây curoa Bando SPB 2240-107 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 19 | Sợi | Phần 2, Chương V | |
| 6 | Dây curoa D1800 | Dây curoa D1800 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Sợi | Phần 2, Chương V | |
| 7 | Dây curoa PHG SPC 4250 | Dây curoa PHG SPC 4250 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 26 | Sợi | Phần 2, Chương V | |
| 8 | Dây curoa SPB 1900LW 5V-750 | Dây curoa SPB 1900LW 5V-750 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 5 | Sợi | Phần 2, Chương V | |
| 9 | Ổ bi 1211 EKTN9 SKF | Ổ bi 1211 EKTN9 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 7 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 10 | Ổ bi 21310 E | Ổ bi 21310 E hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 9 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 11 | Ổ bi 22216E SKF | Ổ bi 22216E SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 10 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 12 | Ổ bi 22224E | Ổ bi 22224E hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 13 | Ổ bi 22226 E SKF | Ổ bi 22226 E SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 14 | Ổ bi 22232 CC/W33 SKF | Ổ bi 22232 CC/W33 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 15 | Ổ bi 22236 CC/W33 SKF | Ổ bi 22236 CC/W33 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 12 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 16 | Ổ bi 30205 J2/Q SKF | Ổ bi 30205 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 17 | Ổ bi 30206 J2/Q SKF | Ổ bi 30206 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 7 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 18 | Ổ bi 30207 J2/Q SKF | Ổ bi 30207 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 22 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 19 | Ổ bi 30211 J2/Q SKF | Ổ bi 30211 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 20 | Ổ bi 30230 | Ổ bi 30230 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 21 | Ổ bi 30306 J2/Q SKF | Ổ bi 30306 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 10 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 22 | Ổ bi 32022 X/Q SKF | Ổ bi 32022 X/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 20 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 23 | Ổ bi 32034 X SKF | Ổ bi 32034 X SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 24 | Ổ bi 32226 J2 SKF | Ổ bi 32226 J2 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 25 | Ổ bi 3308 A SKF | Ổ bi 3308 A SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 8 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 26 | Ổ bi 3310 A SKF | Ổ bi 3310 A SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 27 | Ổ bi 3314 A SKF | Ổ bi 3314 A SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 28 | Ổ bi 3490/3420 TIMKEN | Ổ bi 3490/3420 TIMKEN hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 29 | Ổ bi 51216 | Ổ bi 51216 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 30 | Ổ bi 52217 | Ổ bi 52217 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 31 | Ổ bi 6001-2z | Ổ bi 6001-2z hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 32 | Ổ bi 6006 SKF | Ổ bi 6006 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 33 | Ổ bi 6006-2Z SKF | Ổ bi 6006-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 34 | Ổ bi 6011 | Ổ bi 6011 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 35 | Ổ bi 6013 | Ổ bi 6013 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 36 | Ổ bi 6014 | Ổ bi 6014 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 37 | Ổ bi 6014 - 2Z SKF | Ổ bi 6014 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 9 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 38 | Ổ bi 6020-2Z | Ổ bi 6020-2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 12 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 39 | Ổ bi 6024 - 2Z SKF | Ổ bi 6024 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 40 | Ổ bi 608-2Z SKF | Ổ bi 608-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 41 | Ổ bi 6200 - 2Z SKF | Ổ bi 6200 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 7 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 42 | Ổ bi 6201-2Z SKF | Ổ bi 6201-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 10 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 43 | Ổ bi 6202 - 2Z SKF | Ổ bi 6202 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 29 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 44 | Ổ bi 6202 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6202 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 25 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 45 | Ổ bi 6203 - 2Z SKF | Ổ bi 6203 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 24 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 46 | Ổ bi 6204 - 2RSH SKF | Ổ bi 6204 - 2RSH SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 47 | Ổ bi 6204 - 2Z | Ổ bi 6204 - 2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 16 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 48 | Ổ bi 6204 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6204 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 18 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 49 | Ổ bi 6205-2Z | Ổ bi 6205-2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 24 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 50 | Ổ bi 6205-2Z/C3 | Ổ bi 6205-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 20 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 51 | Ổ bi 6206 - 2RS1 SKF | Ổ bi 6206 - 2RS1 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 52 | Ổ bi 6207-2Z SKF | Ổ bi 6207-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 53 | Ổ bi 6207-2Z/C3 | Ổ bi 6207-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 13 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 54 | Ổ bi 6208 - 2Z SKF | Ổ bi 6208 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 7 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 55 | Ổ bi 6208 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6208 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 15 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 56 | Ổ bi 6209 - 2Z SKF | Ổ bi 6209 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 14 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 57 | Ổ bi 6210 - 2RS1 SKF | Ổ bi 6210 - 2RS1 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 58 | Ổ bi 6210 SKF | Ổ bi 6210 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 8 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 59 | Ổ bi 6211-2Z/C3 | Ổ bi 6211-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 8 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 60 | Ổ bi 6213 SKF | Ổ bi 6213 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 61 | Ổ bi 6217 SKF | Ổ bi 6217 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 62 | Ổ bi 6217-2Z SKF | Ổ bi 6217-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 10 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 63 | Ổ bi 6218-2Z SKF | Ổ bi 6218-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 10 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 64 | Ổ bi 6222 SKF | Ổ bi 6222 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 65 | Ổ bi 6226/C3 SKF | Ổ bi 6226/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 66 | Ổ bi 6228/C3 SKF | Ổ bi 6228/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 67 | Ổ bi 6236 M/C3 SKF | Ổ bi 6236 M/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 68 | Ổ bi 6302 - 2Z SKF | Ổ bi 6302 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 69 | Ổ bi 6302 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6302 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 15 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 70 | Ổ bi 6303-2Z SKF | Ổ bi 6303-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 5 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 71 | Ổ bi 6305-2Z SKF | Ổ bi 6305-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 72 | Ổ bi 6307 - 2Z SKF | Ổ bi 6307 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 34 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 73 | Ổ bi 6308 - 2RS1/C3 SKF | Ổ bi 6308 - 2RS1/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 74 | Ổ bi 6308 - 2Z SKF | Ổ bi 6308 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 23 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 75 | Ổ bi 6308 SKF | Ổ bi 6308 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 20 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 76 | Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng) | Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng) hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 18 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 77 | Ổ bi 6309 SKF | Ổ bi 6309 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 14 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 78 | Ổ bi 6309-2Z/C3 | Ổ bi 6309-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 79 | Ổ bi 6310 - 2Z SKF | Ổ bi 6310 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 80 | Ổ bi 6310 SKF | Ổ bi 6310 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 81 | Ổ bi 6310/C3 SKF | Ổ bi 6310/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 82 | Ổ bi 6311 | Ổ bi 6311 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 5 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 83 | Ổ bi 6311 - 2Z SKF | Ổ bi 6311 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 8 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 84 | Ổ bi 6311 SKF | Ổ bi 6311 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 85 | Ổ bi 6311/C3 | Ổ bi 6311/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 86 | Ổ bi 6312 - 2Z SKF | Ổ bi 6312 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 47 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 87 | Ổ bi 6312 SKF | Ổ bi 6312 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 18 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 88 | Ổ bi 6312/C3 SKF | Ổ bi 6312/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 89 | Ổ bi 6312-2Z/C3 | Ổ bi 6312-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 90 | Ổ bi 6313 | Ổ bi 6313 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 13 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 91 | Ổ bi 6313 - 2Z SKF | Ổ bi 6313 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 92 | Ổ bi 6313 SKF | Ổ bi 6313 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 10 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 93 | Ổ bi 6313/C3 | Ổ bi 6313/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 94 | Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 19 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 95 | Ổ bi 6315-2Z SKF | Ổ bi 6315-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 6 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 96 | Ổ bi 6316 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6316 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 97 | Ổ bi 6316 SKF | Ổ bi 6316 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 5 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 98 | Ổ bi 6316/C3 SKF | Ổ bi 6316/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 99 | Ổ bi 6317 - 2Z | Ổ bi 6317 - 2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 100 | Ổ bi 6317 SKF | Ổ bi 6317 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 101 | Ổ bi 6317C3 | Ổ bi 6317C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 102 | Ổ bi 6319 SKF | Ổ bi 6319 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 103 | Ổ bi 6319/C3 SKF | Ổ bi 6319/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 10 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 104 | Ổ bi 6319-2Z/C3 SKF | Ổ bi 6319-2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 34 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 105 | Ổ bi 6320 C3 | Ổ bi 6320 C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 106 | Ổ bi 6320-2Z | Ổ bi 6320-2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 107 | Ổ bi 6322/C3 SKF | Ổ bi 6322/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 5 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 108 | Ổ bi 6330 M/C3 SKF | Ổ bi 6330 M/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 109 | Ổ bi 6406 SKF | Ổ bi 6406 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 20 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 110 | Ổ bi 6407 SKF | Ổ bi 6407 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 111 | Ổ bi 6410 | Ổ bi 6410 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 112 | Ổ bi 6411 SKF | Ổ bi 6411 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 113 | Ổ bi 7226 BCBM SKF | Ổ bi 7226 BCBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 6 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 114 | Ổ bi 7230 BCBM SKF | Ổ bi 7230 BCBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 115 | Ổ bi 7310 BEP SKF | Ổ bi 7310 BEP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 116 | Ổ bi 7314 BECBM SKF | Ổ bi 7314 BECBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 117 | Ổ bi 7316 BECBJ SKF | Ổ bi 7316 BECBJ SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 118 | Ổ bi 7319 BECBM SKF | Ổ bi 7319 BECBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 119 | Ổ bi 7320 BECBM SKF | Ổ bi 7320 BECBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 5 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 120 | Ổ bi 7322 BECBM | Ổ bi 7322 BECBM hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 121 | Ổ bi 7330 BCBM SKF | Ổ bi 7330 BCBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 122 | Ổ bi DBA 206 SKF | Ổ bi DBA 206 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 18 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 123 | Ổ bi NJ 220ECP SKF | Ổ bi NJ 220ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 124 | Ổ bi NU 222 ECM | Ổ bi NU 222 ECM hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 125 | Ổ bi NU 222 ECP SKF | Ổ bi NU 222 ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 126 | Ổ bi NU 226 ECML/C3 SKF | Ổ bi NU 226 ECML/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 127 | Ổ bi NU 226ECM/C3 | Ổ bi NU 226ECM/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 128 | Ổ bi NU 2316 ECML/C3 | Ổ bi NU 2316 ECML/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 129 | Ổ bi NU 311 ECP SKF | Ổ bi NU 311 ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 6 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 130 | Ổ bi NU 316 ECM SKF | Ổ bi NU 316 ECM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 131 | Ổ bi NU 319 ECM/C3 | Ổ bi NU 319 ECM/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 7 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 132 | Ổ bi NU 322 ECM | Ổ bi NU 322 ECM hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 7 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 133 | Ổ bi NU 322 ECM/C3 SKF | Ổ bi NU 322 ECM/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 134 | Ổ bi NU 326 ECM | Ổ bi NU 326 ECM hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 135 | Ổ bi NU1036 ML/C3 SKF | Ổ bi NU1036 ML/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 136 | Ổ bi NU316 ECP SKF | Ổ bi NU316 ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 137 | Ổ bi NUP 312 ECP SKF | Ổ bi NUP 312 ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 138 | Ổ bi RN 206 ECM SKF | Ổ bi RN 206 ECM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 20 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 139 | Ổ bi RN 312 ECM SKF | Ổ bi RN 312 ECM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 18 | Chiếc | Phần 2, Chương V | |
| 140 | Ổ bi SKF 4309 ATN9 | Ổ bi SKF 4309 ATN9 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 141 | Ổ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân than | Ổ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân than hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 6 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 142 | Phớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG | Phớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 10 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 143 | Phớt SKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RG | Phớt SKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 144 | SKF 22319 - Vòng bi máy nghiền thô HP2 | SKF 22319 - Vòng bi máy nghiền thô HP2 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2, Chương V | |
| 145 | Vòng bi SKF 6320 | Vòng bi SKF 6320 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | vòng | Phần 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.940145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90024E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.048.365 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi