Gói thầu: Gói 3: Cung cấp vòng bi, phớt các loại - đợt 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681417-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 3: Cung cấp vòng bi, phớt các loại - đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210646858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:26:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,096,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.940145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90024E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.048.365 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây cu roa T72 (cho máy nén khí Y132S1-2)Dây cu roa T72 (cho máy nén khí Y132S1-2) hoặc tương đương hoặc tốt hơn39CáiPhần 2, Chương V
2Dây curoa B87Dây curoa B87 hoặc tương đương hoặc tốt hơn12SợiPhần 2, Chương V
3Dây curoa B94Dây curoa B94 hoặc tương đương hoặc tốt hơn8SợiPhần 2, Chương V
4Dây curoa Bando SPA 1120Dây curoa Bando SPA 1120 hoặc tương đương hoặc tốt hơn9SợiPhần 2, Chương V
5Dây curoa Bando SPB 2240-107Dây curoa Bando SPB 2240-107 hoặc tương đương hoặc tốt hơn19SợiPhần 2, Chương V
6Dây curoa D1800Dây curoa D1800 hoặc tương đương hoặc tốt hơn3SợiPhần 2, Chương V
7Dây curoa PHG SPC 4250Dây curoa PHG SPC 4250 hoặc tương đương hoặc tốt hơn26SợiPhần 2, Chương V
8Dây curoa SPB 1900LW 5V-750Dây curoa SPB 1900LW 5V-750 hoặc tương đương hoặc tốt hơn5SợiPhần 2, Chương V
9Ổ bi 1211 EKTN9 SKFỔ bi 1211 EKTN9 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn7CáiPhần 2, Chương V
10Ổ bi 21310 EỔ bi 21310 E hoặc tương đương hoặc tốt hơn9CáiPhần 2, Chương V
11Ổ bi 22216E SKFỔ bi 22216E SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn10CáiPhần 2, Chương V
12Ổ bi 22224EỔ bi 22224E hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
13Ổ bi 22226 E SKFỔ bi 22226 E SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
14Ổ bi 22232 CC/W33 SKFỔ bi 22232 CC/W33 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
15Ổ bi 22236 CC/W33 SKFỔ bi 22236 CC/W33 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn12CáiPhần 2, Chương V
16Ổ bi 30205 J2/Q SKFỔ bi 30205 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
17Ổ bi 30206 J2/Q SKFỔ bi 30206 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn7CáiPhần 2, Chương V
18Ổ bi 30207 J2/Q SKFỔ bi 30207 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn22CáiPhần 2, Chương V
19Ổ bi 30211 J2/Q SKFỔ bi 30211 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
20Ổ bi 30230Ổ bi 30230 hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
21Ổ bi 30306 J2/Q SKFỔ bi 30306 J2/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn10CáiPhần 2, Chương V
22Ổ bi 32022 X/Q SKFỔ bi 32022 X/Q SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn20CáiPhần 2, Chương V
23Ổ bi 32034 X SKFỔ bi 32034 X SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
24Ổ bi 32226 J2 SKFỔ bi 32226 J2 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
25Ổ bi 3308 A SKFỔ bi 3308 A SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn8CáiPhần 2, Chương V
26Ổ bi 3310 A SKFỔ bi 3310 A SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
27Ổ bi 3314 A SKFỔ bi 3314 A SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
28Ổ bi 3490/3420 TIMKENỔ bi 3490/3420 TIMKEN hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
29Ổ bi 51216Ổ bi 51216 hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
30Ổ bi 52217Ổ bi 52217 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
31Ổ bi 6001-2zỔ bi 6001-2z hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
32Ổ bi 6006 SKFỔ bi 6006 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
33Ổ bi 6006-2Z SKFỔ bi 6006-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
34Ổ bi 6011Ổ bi 6011 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
35Ổ bi 6013Ổ bi 6013 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
36Ổ bi 6014Ổ bi 6014 hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
37Ổ bi 6014 - 2Z SKFỔ bi 6014 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn9CáiPhần 2, Chương V
38Ổ bi 6020-2ZỔ bi 6020-2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn12CáiPhần 2, Chương V
39Ổ bi 6024 - 2Z SKFỔ bi 6024 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
40Ổ bi 608-2Z SKFỔ bi 608-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
41Ổ bi 6200 - 2Z SKFỔ bi 6200 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn7CáiPhần 2, Chương V
42Ổ bi 6201-2Z SKFỔ bi 6201-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn10CáiPhần 2, Chương V
43Ổ bi 6202 - 2Z SKFỔ bi 6202 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn29CáiPhần 2, Chương V
44Ổ bi 6202 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6202 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn25CáiPhần 2, Chương V
45Ổ bi 6203 - 2Z SKFỔ bi 6203 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn24CáiPhần 2, Chương V
46Ổ bi 6204 - 2RSH SKFỔ bi 6204 - 2RSH SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
47Ổ bi 6204 - 2ZỔ bi 6204 - 2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn16CáiPhần 2, Chương V
48Ổ bi 6204 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6204 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn18CáiPhần 2, Chương V
49Ổ bi 6205-2ZỔ bi 6205-2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn24CáiPhần 2, Chương V
50Ổ bi 6205-2Z/C3Ổ bi 6205-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn20CáiPhần 2, Chương V
51Ổ bi 6206 - 2RS1 SKFỔ bi 6206 - 2RS1 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
52Ổ bi 6207-2Z SKFỔ bi 6207-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
53Ổ bi 6207-2Z/C3Ổ bi 6207-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn13CáiPhần 2, Chương V
54Ổ bi 6208 - 2Z SKFỔ bi 6208 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn7CáiPhần 2, Chương V
55Ổ bi 6208 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6208 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn15CáiPhần 2, Chương V
56Ổ bi 6209 - 2Z SKFỔ bi 6209 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn14CáiPhần 2, Chương V
57Ổ bi 6210 - 2RS1 SKFỔ bi 6210 - 2RS1 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
58Ổ bi 6210 SKFỔ bi 6210 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn8CáiPhần 2, Chương V
59Ổ bi 6211-2Z/C3Ổ bi 6211-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn8CáiPhần 2, Chương V
60Ổ bi 6213 SKFỔ bi 6213 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
61Ổ bi 6217 SKFỔ bi 6217 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
62Ổ bi 6217-2Z SKFỔ bi 6217-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn10CáiPhần 2, Chương V
63Ổ bi 6218-2Z SKFỔ bi 6218-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn10CáiPhần 2, Chương V
64Ổ bi 6222 SKFỔ bi 6222 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
65Ổ bi 6226/C3 SKFỔ bi 6226/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
66Ổ bi 6228/C3 SKFỔ bi 6228/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
67Ổ bi 6236 M/C3 SKFỔ bi 6236 M/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
68Ổ bi 6302 - 2Z SKFỔ bi 6302 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
69Ổ bi 6302 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6302 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn15CáiPhần 2, Chương V
70Ổ bi 6303-2Z SKFỔ bi 6303-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn5CáiPhần 2, Chương V
71Ổ bi 6305-2Z SKFỔ bi 6305-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
72Ổ bi 6307 - 2Z SKFỔ bi 6307 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn34CáiPhần 2, Chương V
73Ổ bi 6308 - 2RS1/C3 SKFỔ bi 6308 - 2RS1/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
74Ổ bi 6308 - 2Z SKFỔ bi 6308 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn23CáiPhần 2, Chương V
75Ổ bi 6308 SKFỔ bi 6308 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn20CáiPhần 2, Chương V
76Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng)Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng) hoặc tương đương hoặc tốt hơn18CáiPhần 2, Chương V
77Ổ bi 6309 SKFỔ bi 6309 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn14CáiPhần 2, Chương V
78Ổ bi 6309-2Z/C3Ổ bi 6309-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
79Ổ bi 6310 - 2Z SKFỔ bi 6310 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
80Ổ bi 6310 SKFỔ bi 6310 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
81Ổ bi 6310/C3 SKFỔ bi 6310/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
82Ổ bi 6311Ổ bi 6311 hoặc tương đương hoặc tốt hơn5CáiPhần 2, Chương V
83Ổ bi 6311 - 2Z SKFỔ bi 6311 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn8CáiPhần 2, Chương V
84Ổ bi 6311 SKFỔ bi 6311 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
85Ổ bi 6311/C3Ổ bi 6311/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
86Ổ bi 6312 - 2Z SKFỔ bi 6312 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn47CáiPhần 2, Chương V
87Ổ bi 6312 SKFỔ bi 6312 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn18CáiPhần 2, Chương V
88Ổ bi 6312/C3 SKFỔ bi 6312/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
89Ổ bi 6312-2Z/C3Ổ bi 6312-2Z/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
90Ổ bi 6313Ổ bi 6313 hoặc tương đương hoặc tốt hơn13CáiPhần 2, Chương V
91Ổ bi 6313 - 2Z SKFỔ bi 6313 - 2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
92Ổ bi 6313 SKFỔ bi 6313 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn10CáiPhần 2, Chương V
93Ổ bi 6313/C3Ổ bi 6313/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
94Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6314 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn19CáiPhần 2, Chương V
95Ổ bi 6315-2Z SKFỔ bi 6315-2Z SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn6CáiPhần 2, Chương V
96Ổ bi 6316 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6316 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
97Ổ bi 6316 SKFỔ bi 6316 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn5CáiPhần 2, Chương V
98Ổ bi 6316/C3 SKFỔ bi 6316/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
99Ổ bi 6317 - 2ZỔ bi 6317 - 2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
100Ổ bi 6317 SKFỔ bi 6317 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
101Ổ bi 6317C3Ổ bi 6317C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
102Ổ bi 6319 SKFỔ bi 6319 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
103Ổ bi 6319/C3 SKFỔ bi 6319/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn10CáiPhần 2, Chương V
104Ổ bi 6319-2Z/C3 SKFỔ bi 6319-2Z/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn34CáiPhần 2, Chương V
105Ổ bi 6320 C3Ổ bi 6320 C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
106Ổ bi 6320-2ZỔ bi 6320-2Z hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
107Ổ bi 6322/C3 SKFỔ bi 6322/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn5CáiPhần 2, Chương V
108Ổ bi 6330 M/C3 SKFỔ bi 6330 M/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
109Ổ bi 6406 SKFỔ bi 6406 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn20CáiPhần 2, Chương V
110Ổ bi 6407 SKFỔ bi 6407 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
111Ổ bi 6410Ổ bi 6410 hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
112Ổ bi 6411 SKFỔ bi 6411 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
113Ổ bi 7226 BCBM SKFỔ bi 7226 BCBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn6CáiPhần 2, Chương V
114Ổ bi 7230 BCBM SKFỔ bi 7230 BCBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
115Ổ bi 7310 BEP SKFỔ bi 7310 BEP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
116Ổ bi 7314 BECBM SKFỔ bi 7314 BECBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
117Ổ bi 7316 BECBJ SKFỔ bi 7316 BECBJ SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
118Ổ bi 7319 BECBM SKFỔ bi 7319 BECBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
119Ổ bi 7320 BECBM SKFỔ bi 7320 BECBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn5CáiPhần 2, Chương V
120Ổ bi 7322 BECBMỔ bi 7322 BECBM hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
121Ổ bi 7330 BCBM SKFỔ bi 7330 BCBM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
122Ổ bi DBA 206 SKFỔ bi DBA 206 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn18CáiPhần 2, Chương V
123Ổ bi NJ 220ECP SKFỔ bi NJ 220ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn4CáiPhần 2, Chương V
124Ổ bi NU 222 ECMỔ bi NU 222 ECM hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
125Ổ bi NU 222 ECP SKFỔ bi NU 222 ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
126Ổ bi NU 226 ECML/C3 SKFỔ bi NU 226 ECML/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
127Ổ bi NU 226ECM/C3Ổ bi NU 226ECM/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
128Ổ bi NU 2316 ECML/C3Ổ bi NU 2316 ECML/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
129Ổ bi NU 311 ECP SKFỔ bi NU 311 ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn6CáiPhần 2, Chương V
130Ổ bi NU 316 ECM SKFỔ bi NU 316 ECM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
131Ổ bi NU 319 ECM/C3Ổ bi NU 319 ECM/C3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn7CáiPhần 2, Chương V
132Ổ bi NU 322 ECMỔ bi NU 322 ECM hoặc tương đương hoặc tốt hơn7CáiPhần 2, Chương V
133Ổ bi NU 322 ECM/C3 SKFỔ bi NU 322 ECM/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
134Ổ bi NU 326 ECMỔ bi NU 326 ECM hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
135Ổ bi NU1036 ML/C3 SKFỔ bi NU1036 ML/C3 SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn3CáiPhần 2, Chương V
136Ổ bi NU316 ECP SKFỔ bi NU316 ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
137Ổ bi NUP 312 ECP SKFỔ bi NUP 312 ECP SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
138Ổ bi RN 206 ECM SKFỔ bi RN 206 ECM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn20CáiPhần 2, Chương V
139Ổ bi RN 312 ECM SKFỔ bi RN 312 ECM SKF hoặc tương đương hoặc tốt hơn18ChiếcPhần 2, Chương V
140Ổ bi SKF 4309 ATN9Ổ bi SKF 4309 ATN9 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
141Ổ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân thanỔ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân than hoặc tương đương hoặc tốt hơn6CáiPhần 2, Chương V
142Phớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RGPhớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương hoặc tốt hơn10CáiPhần 2, Chương V
143Phớt SKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RGPhớt SKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2, Chương V
144SKF 22319 - Vòng bi máy nghiền thô HP2SKF 22319 - Vòng bi máy nghiền thô HP2 hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2, Chương V
145Vòng bi SKF 6320Vòng bi SKF 6320 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2vòngPhần 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.940145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90024E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.048.365 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->