Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư Đồng Bam - Đồng Hà, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752636-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân phường An Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư Đồng Bam - Đồng Hà, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210752329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:57:00 đến ngày 2021-07-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,457,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước tuyến 1,2,3
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mục II Chương V 4,9108 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mục II Chương V 4,9108 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mục II Chương V 4,9108 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mục II Chương V 4,9108 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mục II Chương V 0,0957 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mục II Chương V 0,0957 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mục II Chương V 0,0957 100m3/1km
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mục II Chương V 0,0957 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mục II Chương V 0,0918 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mục II Chương V 0,0918 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mục II Chương V 0,0918 100m3/1km
12 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mục II Chương V 0,0918 100m3
13 Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km Mục II Chương V 1.074,934 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,7Km đường loại 6; 0,3Km đường loại 1) Mục II Chương V 107,4934 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (8Km đường loại 2; 1Km đường loại 1) Mục II Chương V 107,4934 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1, 2Km đường loại 4) Mục II Chương V 107,4934 10m³/1km
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 10,7493 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V 0,1573 100m3
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Mục II Chương V 1,3947 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 380,27 m3
21 Ván khuôn móng Mục II Chương V 1,1611 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 15,06 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 150,94 m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mục II Chương V 5,7354 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hố thu + lưới chắn rác, ĐK Mục II Chương V 0,1135 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hố thu + lưới chắn rác, ĐK > 10 mm Mục II Chương V 0,0601 tấn
27 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 25,4 m3
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới Mục II Chương V 638,685 1 cấu kiện
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 638,685 1cấu kiện
30 Ván khuôn móng Mục II Chương V 0,3351 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,85 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 7,37 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 103,87 m2
34 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mục II Chương V 0,5515 100m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 1.102,9 m2
36 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mục II Chương V 1.102,9 m2
37 Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II Mục II Chương V 21,6125 1m3
38 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mục II Chương V 4,1064 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục II Chương V 4,3225 100m3
40 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mục II Chương V 4,3225 100m3
41 Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km Mục II Chương V 236,0581 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mục II Chương V 23,6058 10m³/1km
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mục II Chương V 23,6058 10m³/1km
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mục II Chương V 23,6058 10m³/1km
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 1,8991 100m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 56,42 m3
47 Ván khuôn gỗ móng Mục II Chương V 0,9563 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 56,42 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 119,42 m3
50 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 542,83 m2
51 Ván khuôn mũ rãnh Mục II Chương V 4,7817 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Mục II Chương V 2,2995 tấn
53 Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 44,76 m3
54 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 1,9509 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 5,9738 tấn
56 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 40,17 m3
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới Mục II Chương V 478,17 1 cấu kiện
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 478,17 1cấu kiện
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V 16,27 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 2,83 m3
61 Ván khuôn gỗ móng Mục II Chương V 0,0895 100m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,83 m3
63 Ván khuôn tường thân Mục II Chương V 0,4704 100m2
64 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 5,64 m3
65 Ván khuôn mũ rãnh Mục II Chương V 0,24 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Mục II Chương V 0,117 tấn
67 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,43 m3
68 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,1224 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0566 tấn
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,5325 tấn
71 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,52 m3
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới Mục II Chương V 24 1 cấu kiện
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 24 1cấu kiện
74 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mục II Chương V 6,1467 10m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 5,08 m3
76 Ván khuôn gỗ móng Mục II Chương V 0,121 100m2
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 5,08 m3
78 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 14,59 m3
79 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 51,3 m2
80 Ván khuôn mũ Mục II Chương V 0,4637 100m2
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ, đường kính Mục II Chương V 0,0994 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ, đường kính Mục II Chương V 0,4663 tấn
83 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 4,09 m3
84 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,1555 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,4859 tấn
86 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,11 m3
87 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mục II Chương V 36 1 cấu kiện
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 36 1cấu kiện
89 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mục II Chương V 21,379 10 tấn/1km
90 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mục II Chương V 21,379 10 tấn/1km
91 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mục II Chương V 21,379 10 tấn/1km
92 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mục II Chương V 213,79 tấn
B Rãnh thoát nước đường HUD4
1 Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II Mục II Chương V 36,413 1m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mục II Chương V 6,9185 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục II Chương V 7,2826 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mục II Chương V 7,2826 100m3
5 Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km Mục II Chương V 470,0032 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mục II Chương V 47,0003 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mục II Chương V 47,0003 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mục II Chương V 47,0003 10m³/1km
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 3,7812 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 39,19 m3
11 Ván khuôn gỗ móng Mục II Chương V 0,6643 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 39,19 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 82,8 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 376,36 m2
15 Ván khuôn mũ rãnh Mục II Chương V 3,3214 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 1,5973 tấn
17 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 31,09 m3
18 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 1,3551 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 4,1494 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm Mục II Chương V 3,1885 100m
21 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 27,9 m3
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới Mục II Chương V 332,14 1 cấu kiện
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 332,14 1cấu kiện
24 Tháo dỡ gạch Blog vỉa hè Mục II Chương V 86,8 m2
25 Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II Mục II Chương V 3,1795 1m3
26 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mục II Chương V 0,6041 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục II Chương V 0,6359 100m3
28 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mục II Chương V 0,6359 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 4,13 m3
30 Ván khuôn gỗ móng Mục II Chương V 0,07 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 4,13 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 8,78 m3
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 39,9 m2
34 Ván khuôn mũ rãnh Mục II Chương V 0,35 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Mục II Chương V 0,1683 tấn
36 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,28 m3
37 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,1428 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,4373 tấn
39 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,94 m3
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới Mục II Chương V 35 1 cấu kiện
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 35 1cấu kiện
42 Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km Mục II Chương V 34,6797 m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mục II Chương V 3,468 10m³/1km
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mục II Chương V 3,468 10m³/1km
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mục II Chương V 3,468 10m³/1km
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,279 100m3
47 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mục II Chương V 0,0263 100m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 52,5 m2
49 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mục II Chương V 52,5 m2
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V 4,83 m3
51 Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II Mục II Chương V 0,5115 1m3
52 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mục II Chương V 0,0972 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục II Chương V 0,1023 100m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 0,83 m3
55 Ván khuôn gỗ móng Mục II Chương V 0,014 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,83 m3
57 Ván khuôn tường thân Mục II Chương V 0,1512 100m2
58 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 1,81 m3
59 Ván khuôn mũ rãnh Mục II Chương V 0,0784 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Mục II Chương V 0,0341 tấn
61 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,71 m3
62 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,0357 100m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0165 tấn
64 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,1553 tấn
65 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,74 m3
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mục II Chương V 7 1 cấu kiện
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 7 1cấu kiện
68 Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km Mục II Chương V 3,6669 m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mục II Chương V 0,3667 10m³/1km
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mục II Chương V 0,3667 10m³/1km
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mục II Chương V 0,3667 10m³/1km
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,0295 100m3
73 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mục II Chương V 1,8467 10m2
74 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mục II Chương V 4,8604 10 tấn/1km
75 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mục II Chương V 4,8604 10 tấn/1km
76 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mục II Chương V 4,8604 10 tấn/1km
77 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mục II Chương V 48,6038 tấn
C Cấp nước
1 Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mục II Chương V 1,0275 100m3
2 Đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục II Chương V 5,4077 1m3
3 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mục II Chương V 48,0684 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,5708 100m3
5 Đắp đất bằng thủ công Mục II Chương V 3,0043 m3
6 Lắp đặt lưới cảnh báo Mục II Chương V 120,171 m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Mục II Chương V 4,0057 100 m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm Mục II Chương V 0,1 100m
9 Chi phí đấu nối và các phụ kiện theo kèm Mục II Chương V 1 Trọn gói
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mục II Chương V 4,0057 100m
11 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mục II Chương V 4,0057 100m
12 Nước thử áp lực+ thau xả Mục II Chương V 4,0057 100m
D Cấp điện, điện chiếu sáng
1 Cột bê tông li tâm 8,5 NPC.4,3 Mục II Chương V 16 cột
2 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mục II Chương V 3,2 tấn
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mục II Chương V 16 cột
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mục II Chương V 75,6 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 4,032 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 1,4336 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 22,88 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,1696 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục II Chương V 25,2 m3
10 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Mục II Chương V 456,8 kg
11 Tấm bắt bu lông Mục II Chương V 1,12 kg
12 Dây nối cọc tiếp địa Mục II Chương V 70,4 kg
13 Râu tiếp địa tiếp địa Mục II Chương V 42,56 kg
14 Bu long D16 Mục II Chương V 16 cái
15 Rải dây thép địa Mục II Chương V 12,8 10 m
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mục II Chương V 3,2 10 cọc
17 Tủ công tơ loại 6 công tơ + phụ kiện Mục II Chương V 12 tủ
18 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mục II Chương V 12 1 tủ
19 Tủ điện chiếu sáng ngoại 100A Mục II Chương V 1 tủ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V 1 1 tủ
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục II Chương V 0,234 1m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục II Chương V 0,078 m3
23 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mục II Chương V 0,156 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 0,158 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V 0,0081 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,34 m3
27 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 0,25 m2
28 Khung móng Mục II Chương V 1 khung
29 Ống nhựa HDPE D75 xoắn Mục II Chương V 2 m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Mục II Chương V 0,02 100 m
31 Cút nối D75 Mục II Chương V 2 cái
32 Dây đồng trần M10 Mục II Chương V 6 m
33 Sắt thép hình cọc tiếp địa Mục II Chương V 78,646 kg
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mục II Chương V 0,6 10 cọc
35 Đai thép không rỉ Mục II Chương V 16 cái
36 Lắp đặt Mục II Chương V 16 cái
37 Kẹp hãm 4x150 + phụ kiện Mục II Chương V 32 cái
38 Lắp đặt Mục II Chương V 32 bộ
39 Kẹp hãm 4x25 + phụ kiện Mục II Chương V 32 cái
40 Lắp đặt Mục II Chương V 32 bộ
41 Móc treo cáp D20 + phụ kiện Mục II Chương V 64 cái
42 Lắp đặt Mục II Chương V 64 bộ
43 Vòng đầu cột + phụ kiện Mục II Chương V 1 cái
44 Lắp đặt Mục II Chương V 1 1 bộ
45 Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x150 Mục II Chương V 541,07 m
46 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Mục II Chương V 0,5411 km/dây
47 Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x25 Mục II Chương V 541,07 m
48 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V 0,5411 km/dây
49 Chụp đèn lền cần chữ L Mục II Chương V 16 bộ
50 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mục II Chương V 16 1 bộ
51 Chóa đèn Mục II Chương V 16 bộ
52 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột Mục II Chương V 16 1 bộ
53 Dây 2x2.5mm Mục II Chương V 160 m
54 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V 160 1 m
55 Thí nghiệm Mục II Chương V 1 chọn gói
56 Sơn đánh số cột Mục II Chương V 16 cột
57 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mục II Chương V 0,0552 10 tấn/1km
58 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mục II Chương V 0,0552 10 tấn/1km
59 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mục II Chương V 0,0552 10 tấn/1km
60 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mục II Chương V 0,5519 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1869385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0373877E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.571.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.841.142.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->