Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư Đồng Bam - Đồng Hà, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân phường An Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư Đồng Bam - Đồng Hà, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:57:00 đến ngày 2021-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước tuyến 1,2,3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V | 4,9108 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 4,9108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 4,9108 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 4,9108 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,0957 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mục II Chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V | 0,0918 | 100m3/1km |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km | Mục II Chương V | 1.074,934 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,7Km đường loại 6; 0,3Km đường loại 1) | Mục II Chương V | 107,4934 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (8Km đường loại 2; 1Km đường loại 1) | Mục II Chương V | 107,4934 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1, 2Km đường loại 4) | Mục II Chương V | 107,4934 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 10,7493 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 1,3947 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 380,27 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 1,1611 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,06 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 150,94 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mục II Chương V | 5,7354 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hố thu + lưới chắn rác, ĐK | Mục II Chương V | 0,1135 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hố thu + lưới chắn rác, ĐK > 10 mm | Mục II Chương V | 0,0601 | tấn |
| 27 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 25,4 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới | Mục II Chương V | 638,685 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 638,685 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,3351 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,85 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 7,37 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 103,87 | m2 |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mục II Chương V | 0,5515 | 100m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.102,9 | m2 |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mục II Chương V | 1.102,9 | m2 |
| 37 | Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II | Mục II Chương V | 21,6125 | 1m3 |
| 38 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 4,1064 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 4,3225 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 4,3225 | 100m3 |
| 41 | Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km | Mục II Chương V | 236,0581 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 23,6058 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 23,6058 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 23,6058 | 10m³/1km |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 1,8991 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 56,42 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng | Mục II Chương V | 0,9563 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 56,42 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 119,42 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 542,83 | m2 |
| 51 | Ván khuôn mũ rãnh | Mục II Chương V | 4,7817 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mục II Chương V | 2,2995 | tấn |
| 53 | Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 44,76 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 1,9509 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 5,9738 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 40,17 | m3 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới | Mục II Chương V | 478,17 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 478,17 | 1cấu kiện |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V | 16,27 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 2,83 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng | Mục II Chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,83 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường thân | Mục II Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 64 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,64 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mũ rãnh | Mục II Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mục II Chương V | 0,117 | tấn |
| 67 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,43 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0566 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,5325 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,52 | m3 |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới | Mục II Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 74 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II Chương V | 6,1467 | 10m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 5,08 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng | Mục II Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,08 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 14,59 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 51,3 | m2 |
| 80 | Ván khuôn mũ | Mục II Chương V | 0,4637 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ, đường kính | Mục II Chương V | 0,0994 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ, đường kính | Mục II Chương V | 0,4663 | tấn |
| 83 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,09 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4859 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,11 | m3 |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 21,379 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 21,379 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 21,379 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mục II Chương V | 213,79 | tấn |
| B | Rãnh thoát nước đường HUD4 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II | Mục II Chương V | 36,413 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 6,9185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 7,2826 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 7,2826 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km | Mục II Chương V | 470,0032 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 47,0003 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 47,0003 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 47,0003 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 3,7812 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 39,19 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Mục II Chương V | 0,6643 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 39,19 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 82,8 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 376,36 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ rãnh | Mục II Chương V | 3,3214 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,5973 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 31,09 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 1,3551 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 4,1494 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mục II Chương V | 3,1885 | 100m |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 27,9 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới | Mục II Chương V | 332,14 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 332,14 | 1cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ gạch Blog vỉa hè | Mục II Chương V | 86,8 | m2 |
| 25 | Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II | Mục II Chương V | 3,1795 | 1m3 |
| 26 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,6041 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,6359 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 0,6359 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 4,13 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng | Mục II Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,13 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 8,78 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 39,9 | m2 |
| 34 | Ván khuôn mũ rãnh | Mục II Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mục II Chương V | 0,1683 | tấn |
| 36 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,28 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4373 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,94 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới | Mục II Chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 42 | Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km | Mục II Chương V | 34,6797 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 3,468 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 3,468 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 3,468 | 10m³/1km |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mục II Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 52,5 | m2 |
| 49 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mục II Chương V | 52,5 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V | 4,83 | m3 |
| 51 | Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,5115 | 1m3 |
| 52 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,83 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng | Mục II Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,83 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường thân | Mục II Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 58 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,81 | m3 |
| 59 | Ván khuôn mũ rãnh | Mục II Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mục II Chương V | 0,0341 | tấn |
| 61 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,71 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0165 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1553 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,74 | m3 |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 68 | Mua đất cấp 3, mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 22km | Mục II Chương V | 3,6669 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 0,3667 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 0,3667 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 0,3667 | 10m³/1km |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 73 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II Chương V | 1,8467 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 4,8604 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 4,8604 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 4,8604 | 10 tấn/1km |
| 77 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mục II Chương V | 48,6038 | tấn |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 1,0275 | 100m3 |
| 2 | Đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V | 5,4077 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mục II Chương V | 48,0684 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,5708 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng thủ công | Mục II Chương V | 3,0043 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mục II Chương V | 120,171 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mục II Chương V | 4,0057 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Chi phí đấu nối và các phụ kiện theo kèm | Mục II Chương V | 1 | Trọn gói |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 4,0057 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 4,0057 | 100m |
| 12 | Nước thử áp lực+ thau xả | Mục II Chương V | 4,0057 | 100m |
| D | Cấp điện, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5 NPC.4,3 | Mục II Chương V | 16 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V | 3,2 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V | 16 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 75,6 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 4,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,4336 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 22,88 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1696 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V | 25,2 | m3 |
| 10 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 456,8 | kg |
| 11 | Tấm bắt bu lông | Mục II Chương V | 1,12 | kg |
| 12 | Dây nối cọc tiếp địa | Mục II Chương V | 70,4 | kg |
| 13 | Râu tiếp địa tiếp địa | Mục II Chương V | 42,56 | kg |
| 14 | Bu long D16 | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 15 | Rải dây thép địa | Mục II Chương V | 12,8 | 10 m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 17 | Tủ công tơ loại 6 công tơ + phụ kiện | Mục II Chương V | 12 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V | 12 | 1 tủ |
| 19 | Tủ điện chiếu sáng ngoại 100A | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,234 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V | 0,078 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,156 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,158 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,34 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 0,25 | m2 |
| 28 | Khung móng | Mục II Chương V | 1 | khung |
| 29 | Ống nhựa HDPE D75 xoắn | Mục II Chương V | 2 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Mục II Chương V | 0,02 | 100 m |
| 31 | Cút nối D75 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 32 | Dây đồng trần M10 | Mục II Chương V | 6 | m |
| 33 | Sắt thép hình cọc tiếp địa | Mục II Chương V | 78,646 | kg |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 35 | Đai thép không rỉ | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 37 | Kẹp hãm 4x150 + phụ kiện | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt | Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 39 | Kẹp hãm 4x25 + phụ kiện | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt | Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 41 | Móc treo cáp D20 + phụ kiện | Mục II Chương V | 64 | cái |
| 42 | Lắp đặt | Mục II Chương V | 64 | bộ |
| 43 | Vòng đầu cột + phụ kiện | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt | Mục II Chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x150 | Mục II Chương V | 541,07 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mục II Chương V | 0,5411 | km/dây |
| 47 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x25 | Mục II Chương V | 541,07 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V | 0,5411 | km/dây |
| 49 | Chụp đèn lền cần chữ L | Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mục II Chương V | 16 | 1 bộ |
| 51 | Chóa đèn | Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Mục II Chương V | 16 | 1 bộ |
| 53 | Dây 2x2.5mm | Mục II Chương V | 160 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V | 160 | 1 m |
| 55 | Thí nghiệm | Mục II Chương V | 1 | chọn gói |
| 56 | Sơn đánh số cột | Mục II Chương V | 16 | cột |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 0,0552 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 0,0552 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 0,0552 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mục II Chương V | 0,5519 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1869385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0373877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.571.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.841.142.600 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi