Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công treo dây mạch 2 đường dây 110kV Ba Chè - Thiệu Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công treo dây mạch 2 đường dây 110kV Ba Chè - Thiệu Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 11:22:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,621,768,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đến công trường cho đường dây 110kV/I.1. Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66.855 | m |
| 2 | Dây siêu nhiệt lõi composite tiết diện 223mm² hoặc dây siêu nhiệt có đặt tính tương đương | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8.629 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 133 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-500/64 làm léo TBA 220kV Ba Chè | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây ACSR-300/39 loại ĐD1-8.70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây ACSR-300/39 loại ĐD2-8.70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây ACSR-300/39 loại ĐL-8.70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 39 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ lèo dây ACSR-500/64 loại ĐL-9.70 tại Trạm Ba Chè | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR-300/39 loại ND1-9.120 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 153 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR-300/39 loại ND2-9.120 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn siêu nhiệt loại ĐD2-12.120 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn siêu nhiệt loại ND2-9.160 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Tạ chống rung phù hợp dây ACSR-300/39 loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 522 | Quả |
| 14 | Tạ chống rung phù hợp dây dẫn siêu nhiệt loại CR-223 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Quả |
| 15 | Ống nối dây phù hợp dây ACSR-300/39 loại ON-300 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp giữa dây ACSR-300/39 với dây dẫn siêu nhiệt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Khóa néo cho dây ACSR-300/39 kèm đầu cốt lèo | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Khóa đỡ phù hợp dây siêu nhiệt để treo chống sét van vị trí 12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Kẹp T giữa dây ACSR-300 và đây ACSR-500 TBA 220kV Ba Chè | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Kẹp T giữa dây ACSR-500 và đây ACSR-500 TBA 220kV Ba Chè | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp cực cho dao cách ly 110kV tại TBA 220kV Ba Chè | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Kẹp cực cho biến điện áp 110kV tại TBA 220kV Ba Chè | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Tạ bù 1 pha 100kg loại TB-100 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| B | I. Cung cấp vật tư đến công trường cho đường dây 110kV/I.2. Cung cấp dây cáp quang, dây chống sét TK-50 và phụ kiên | |||
| 1 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.309 | m |
| 2 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.158 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 ĐS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 NS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung dây chống sét TK-50 CRs | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 9 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 10 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| C | I. Cung cấp vật tư đến công trường cho đường dây 110kV/I.3. Cung cấp xà cột thép, bu lông neo và biển báo các loại | |||
| 1 | Xà phụ XP-1 cải tạo cột N122-32B vị trí 53 hiện trạng chuyển dây đấu nối tuyến tạm (gồm cả 3 tầng xà) |
Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà quay XQ-1 cải tạo cột N122-24C vị trí 01 hiện trạng dấu vào TBA 220kV Ba Chè (gồm cả 3 tầng xà) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo đôi BL48-350 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 4 | Bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 5 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biển |
| 6 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biển |
| D | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1 Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB32-90A vị trí số 54 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ cột thép 4T30-46 vị trí số 55 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB32-90A vị trí số 56 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ cột thép 4T30-46 vị trí số 57 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa cột thép 2RC-2 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
| E | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2. Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.200 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-120 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.200 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/128 vượt sông Chu | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8.690 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.065 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây phân pha VT 53-VT 58 kèm phụ kiện | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ kép đoạn vượt sông Chu kèm phụ kiện | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây phân pha VT53-VT58 kèm phụ kiện | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đoạn vượt sông Chu kèm phụ kiện | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây dẫn các loại | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Quả |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây TK-50 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 13 | Kung định vị dây dẫn phân pha VT53-VT58 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 27m Đ111-27 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 23m Đ111-23 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 20m N111-20 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 17 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành | Bao gồm vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| F | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư hiện có/II.3.1.Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biển báo | |||
| 1 | Vận chuyển đến hiện trường và lắp dựng cột đỡ thép Đ122-34B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường, thi công lắp dựng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Vận chuyển đến hiện trường và lắp dựng cột néo thép N122-31C(4.8) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường, thi công lắp dựng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Vận chuyển đến hiện trường và lắp dựng cột néo thép N122-35C(4.8) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường, thi công lắp dựng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp bộ xà phụ XP-1 cho cột N122-31B vị trí 53 hiện trạng chuyển dây đấu nối tuyến tạm (gồm cả 3 tầng xà) | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp bộ sà quay XQ-1 vào cột N122-24C vị trí 01 hiện trạng để đấu dây vào TBA 220kV Ba Chè (gồm cả 3 tầng xà) | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-350 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 8 | Lắp biển báo thứ tự và biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp biển báo thứ tự và biển báo nguy hiểm trên cột theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Biển |
| G | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư hiện có/II.3.2.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66.855 | m |
| 2 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng dây siêu nhiệt tiết diện 223mm | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8.629 | m |
| 3 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 133 | m |
| 4 | Lắp dây lèo ACSR-500/64 xuống dao cách ly tại TBA 220kV Ba Chè | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39 loại ĐD1-8.70 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39 loại ĐD2-8.70 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR-300/39 loại ĐL-8.70 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 39 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR-500/64 loại ĐL-9.70 tại TBA Ba Chè | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 loại ND1-9.120 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 153 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR-300/39 loại ND2-9.120 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi đỡ kép dây dẫn siêu nhiệt loại ĐD2-12.120 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 12 | Lắp chuỗi néo kép dây dẫn siêu nhiệt loại ND2-9.160 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Lắp tạ chống rung dây ACSR-300/39 loại CR5-25 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 522 | Quả |
| 14 | Lắp tạ chống rung dây dẫ siêu nhiệt loại CR-223 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Quả |
| 15 | Lắp kẹp cáp giữa dây ACSR-300/39 với dây dẫn siêu nhiệt 223 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp khóa néo cho dây ACSR-300/39 kèm đầu cốt lèo | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp khóa đỡ dây dẫn siêu nhiệt để treo chống sét van vị trí 12 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp kẹp rẽ nhánh chữ T các loại tại TBA 220kV Ba Chè | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp kẹp dực thiết bị các loại tại TBA 220kV Ba Chè | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp tạ bù 1 pha 100kg loại TB-100 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| H | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư hiện có/II.3.3.Dây cáp quang, dây chống sét TK-50 và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.309 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57/24 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.158 | m |
| 3 | Tháo, căng lại cáp quang OPGW57 đoạn vào TBA Thiệu Yên | Bao gồm thi công tháo, căng lại cáp quang OPGW57 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 ĐS | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 NS | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chống rung dây chống sét TK-50 CRs | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 10 | Lắp kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 11 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp, hàn nôi hộp cáp quang 4 đầu vào OPB-4 kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| I | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư hiện có/II.3.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh đường dây và cáp quang | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm thi công, kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm thi công, Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thi công, Thí nghiệm tiếp đất cột thép.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 4 | Đo thông số đường dây | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đo thông số đường dây 110kV. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Mach/ ngăn lộ |
| J | III.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công từ vị trí 53 đến vị trí 58/III.1. Phần cung cấp vật tư cho tuyến tạm (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.799 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.090 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29 loại ND1-9.120 (185) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ lèo dây ACSR-185/29 loại ĐL-8.70 (185) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 5 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR-185 loại CR4-22 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 6 | Ống nối cho dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 7 | Chuõi néo dây chống sét NS-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 8 | Chông rung dây chống sét CR2-29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 20m lực đầu cột 3500 loại NLT-20-3500 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 20m lực đầu cột 2400 loại NLT-20-2400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Thuê cột thép néo tạm loại ERS-25 (kèm dây, cọc néo, phụ kiện dựng cột) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Thuê cột thép néo tạm loại ERS-28 (kèm dây, cọc néo, phụ kiện dựng cột) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN-110 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Dây néo cột bê tông ly tâm DN | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cổ dề dây néo cột bê tông ly tâm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cổ dề néo dây chông sét CDS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| K | III.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công từ vị trí 53 đến vị trí 58 /III.2. Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/III.2.1.Phần thi công xây dựng tuyến tạm(B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5C | Bao gồm thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5D | Bao gồm thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng néo cột bê tông ly tâm MN20-5 | Bao gồm thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp tiếp địa cột bê tông ly tâm RC-5 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt tiếp địa, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế | 6 | Vị trí |
| L | III.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công từ vị trí 53 đến vị trí 58 /III.2. Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/III.2.2.Phần lắp đặt vật tư đã cung cấp và A cấp cho tuyến tạm | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây lấy độ võng dây ACSR-185/29 do A cấp | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 470 | m |
| 2 | Lắp tạ chống rung dây dẫn ACSR-185 do A cấp | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 3 | Lắp, kéo rải ăng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.799 | m |
| 4 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.090 | m |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29 loại ND1-9.120 (185) | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR-185/29 loại ĐL-8.70 (185) | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 7 | Lắp tạ chống rung dây dẫn ACSR-185 loại CR4-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 8 | Lắp chuõi néo dây chống sét NS-50 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chống rung dây chống sét CR2-29 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m loại NLT-20-3500 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m lloại NLT-20-2400 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép néo tạm ERS-25 kèm đóng cọc néo dây dựng cột | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột thép néo tạm ERS-28 kèm đóng cọc néo dây dựng cột | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Lắp xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN-110 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp cổ dề dây néo cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp dây néo cột bê tông ly tâm DN | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp cổ dề néo dây chông sét CDS | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| M | III.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công từ vị trí 53 đến vị trí 58 /III.2. Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/III.2.3.Thí nghiệm tiếp đất tuyến tạm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Bao gồm thi công thí nghiệm tiếp đất cột bê tông li tâm theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| N | III.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công từ vị trí 53 đến vị trí 58 /III.2. Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/III.2.4.Tháo dỡ, thu hòi tuyến tạm 110kV | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm thi công, tháo hạ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.269 | m |
| 2 | Tháo hạ ,thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công, tháo hạ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.090 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo đơn loại ND1-9.120 (185) | Bao gồm thi công, tháo hạ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ lèo loại ĐL-8.70 (185) | Bao gồm thi công, tháo hạ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi tạ chống rung loại CR4-22 | Bao gồm thi công, tháo hạ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Quả |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi chuõi néo dây chống sét NS-50 | Bao gồm thi công, tháo hạ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi chống rung dây chống sét CR2-29 | Bao gồm thi công, tháo hạ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồ cột bê tông ly tâm 20m loại NLT-20-3500 | Bao gồm thi công, tháo hạ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m lloại NLT-20-2400 | Bao gồm thi công, tháo hạ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Tháo hạ trả lại bên cho thuê cột ERS -25 và phụ kiện lắp dựng cột | Bao gồm thi công, tháo hạ trả lại bên cho thuê cột ERS -25 và phụ kiện lắp dựng cột . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Tháo hạ trả lại bên cho thuê cột ERS -28 và phụ kiện lắp dựng cột | Bao gồm thi công, tháo hạ trả lại bên cho thuê cột ERS -28 và phụ kiện lắp dựng cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN-110 | Bao gồm thi công, tháo hạ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo dây chông sét, dây néo | Bao gồm thi công, tháo hạ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi dây néo cột bê tông ly tâm DN20 | Bao gồm thi công, tháo hạ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng vị trí móng cột bê tông, móng néo | Bao gồm thi công phá dỡ, hoàn trả mặt bằng ví trí móng cột bê tông, móng néo. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Ban QLDA lưới điện | Bao gồm thi công vận chuyển vật tư thu hồi về kho Ban QLDA lưới điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| O | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.1.Cung cấp vật tư thiết bị /IV.1.1.Cung cấp thiết bị nhất thứ nhị thứ | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha ngoài trời SF6-123kV-1250A-31,5/1s kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, đây nối đất thiết bị và phụ kiện để lắp đặt vận hành | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đất, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 1 tiếp đất, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 400-600-800-1200/1/1/1A ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất thiết bị và phụ kiện để lắp đặt vận hành | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Biến điện áp 110kV, 1 pha kiểu tụ 115/Ö3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3 ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất thiết bị và phụ kiện để lắp đặt vận hành | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn đường dây | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| P | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.1.Cung cấp vật tư thiết bị /IV.1.2.Cung cấp vật liệu nhất thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Sứ đỡ dây thanh cái 110kV kèm trụ đỡ và kẹp cực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 285 | m |
| 3 | Chuỗi cách diện néo dây 110kV phù hợp dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách diện đỡ dây 110kV phù hợp dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-185 và đây ACSR-400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-240 và đây ACSR-400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400 và đây ACSR-400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| 8 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Khóa néo ép cho dây ACSR-400/51 kèm đầu cốt lèo | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ cho dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Khóa néo ép cho dây ACSR-185/29 kèm đầu cốt lèo | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Ghíp nối giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | - Áp tô mát AC 2 cực 20A-16kA | Áp tô mát bổ sung cho HT tự dùng, Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | - Áp tô mát DC 2 cực 20A-16kA | Áp tô mát bổ sung cho HT tự dùng, Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra cho thiết bị lắp mới kèm ống nhựa, kẹp và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.1.Cung cấp vật tư thiết bị /IV.1.3.Cung cấp vật tư phục vụ kết nối thông tin, SCADA | |||
| 1 | Switch mạng hổ trợ giao thức IEC 61850, 12 công điện, 4 cổng quang | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây nhảy quang FC/PC loại dài 20m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 3 | Dây nhảy quang FC/PC loại dài 10m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Sợi |
| 4 | Cáp cấp nguồn, cáp mạng lan, áptômát, ống nhựa luồn cáp kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống thông tin, SCADA | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.1.Cung cấp vật tư thiết bị /IV.1.4.Camera giám sát bổ sung cho ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời tương thích hệ thống hiện hữu kèm phần mềm bản quyền, hốp nối cáp, kết nối tín hiệu về Trung tâm điều khiển xa và các phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp cấp điện, cáp quang, cáp mạng phục vụ kết nối, lắp đặt camerangoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| S | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.2.Phần lắp đặt VTTB đã cung cấp và cac dịch vụ liên quan/IV.2.1.Vận chuyển, lắp đặt VTTB đã cung cấp | |||
| 1 | Vận chuyển và lắp đặt toàn bộ VTTB do nhà thầu cung cấp | Bao gồm vận chuyển và lắp đặt toàn bộ VTTB do nhà thầu cung cấp . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| T | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.2.Phần lắp đặt VTTB đã cung cấp và cac dịch vụ liên quan/IV.2.2.Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB phục vụ đóng điện vận hành | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh máy cắt khí SF6 110KV 3 pha | Bao gồm thí nghiệm, hiệu chỉnh máy cắt khí SF6 110KV 3 pha. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 3 pha 110kV 2 tiếp đất | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 3 pha 110kV 2 tiếp đất. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 3 pha 110kV 1 tiếp đất | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 3 pha 110kV 1 tiếp đất. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh biến dòng điện 1 pha 110KV | Bao gồm thí nghiệm, hiệu chỉnh biến dòng điện 1 pha 110KV. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh biến điện áp 1 pha, 110kV | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh biến điện áp 1 pha, 110kV . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Đo điện trở tiếp địa trạm | Bao gồm đo điện trở tiếp địa trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.tg |
| 7 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 110kV | Bao gồm thí nghiệm thanh cái, điện áp 110kV. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | P.đoạn |
| 8 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Bao gồm phân tích độ ẩm trong khí SF6. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Mẫu |
| 9 | Thi nghiệm ngăn nhị thứ, cài đặt rơ le lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Thiệu Yên đối diện với TBA 220kV Ba Chè, TBA 110kV Ngọc Lạc (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) | Bao gồm thí nghiệm ngăn nhị thứ, cài đặt rơ le lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Thiệu Yên đối diện với TBA 220kV Ba Chè, TBA 110kV Ngọc Lạc (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 10 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Ba Chè và TBA 110kV Ngọc Lạc sau đảo chuyển, đo thông số đường dây. | Bao gồm thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Ba Chè và TBA 110kV Ngọc Lạc sau đảo chuyển, đo thông số đường dây. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| U | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.2.Phần lắp đặt VTTB đã cung cấp và cac dịch vụ liên quan/IV.2.3.Cấu hình, kết nối tín hiệu SCADA ngăn đường dây 110kV và các thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình, thử nghiệm kết nối tin hiệu SCADA ngăn đường dây 110kV, tại tại TBA 110kV Thiệu Yên, TBA 220kV Bà Chè về TT điều độ HTĐ Miền Bắc và Trung tâm ĐKX Thanh Hóa | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình, thử nghiệm kết nối tin hiệu SCADA ngăn đường dây 110kV, tại tại TBA 110kV Thiệu Yên, TBA 220kV Bà Chè về TT điều độ HTĐ Miền Bắc và Trung tâm ĐKX Thanh Hóa. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| V | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.2.Phần lắp đặt VTTB đã cung cấp và cac dịch vụ liên quan/IV.2.4.Tháo dỡ thu hồi vật tư tại trạm 110kV Thiệu Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-240/32 | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 130 | m |
| 2 | Tháo, thu hồi kẹp rẽ nhánh dây ACSR-240 với đây ACSR-185 | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo, thu hồi kẹp rẽ nhánh dây ACSR-240 với đây ACSR-240 | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo, thu hồi kẹp rẽ nhánh dây ACSR-400 với đây ACSR-240 | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo, thu hồi Kẹp cực dao cách ly 110kV dây ACSR-240 | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực biến dòng điện 110kV dây ACSR-240 | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực máy cắt 110kV dây ACSR-240 | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo dây ACSR-240/32 kèm đầu cốt lèo | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Tháo và thu hồi khóa đỡ cho dây ACSR-240 | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Tháo và thu hồi khóa néo dây ACSR-185/29 kèm đầu cốt lèo | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Tháo và thu hồi kẹp ghíp nối dây ACSR-240 với dây ACSR-240 | Bao gồm tháo rỡ, thu hồi vật tư và vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| W | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.3. Thi công xây dựng mở rộng trạm Thiệu Yên/IV.3.1. San nền và hàng rào mở rộng trạm | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện có để mở rộng trạm | Bao gồm thi công phá dỡ hàng rào hiện có để mở rộng trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E- HSMT | 57,4 | m dài |
| 2 | Phá dỡ mương cáp nhị thứ rộng 0,6m hiện có | Bao gồm thi công phá dỡ mương cáp nhị thứ rộng 0,6m hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E- HSMT | 6,5 | m dài |
| 3 | Bóc đất thực vật, múa và đắp đất san nền khu vực mở rộng trạm theo cốt thiết kế | Bao gồm thi công bóc đất thực vật, múa và đắp đất san nền khu vực mở rộng trạm theo cốt thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E- HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Tường chắn đất bằng đá hộc kiêm móng tường rào khu vực mở rộng | Bao gồm thi tường chắn đất bằng đá hộc kiêm móng tường rào khu vực mở rộng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E- HSMT | 59,52 | m dài |
| 5 | Hàng rào khu vực mở rộng trạm có móng và kết cấu như thiết kế | Bao gồm thi công hàng rào khu vực mở rộng trạm có móng và kết cấu như thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E- HSMT | 59,52 | m dài |
| X | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.3. Thi công xây dựng mở rộng trạm Thiệu Yên/IV.3.2. Hệ thống tiếp đất, chiếu sáng bổ sung cho khu vực mở rông trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa trạm bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp đến chân công trường, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp đến chân công trường, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 18 | Cọc |
| 3 | Ke liên kết bằng thép F10 mạ kẽm L=0,3m | Bao gồm cung cấp đến chân công trường, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 33 | Cái |
| 4 | Dây chờ lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 | Bao gồm cung cấp đến chân công trường, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 135 | m |
| 5 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp đến chân công trường, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 33 | Cái |
| 6 | Bộ đèn pha led 220V-200W kè giá đỡ lắp trên cột pooctich | Bao gồm cung cấp đến chân công trường, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp cấp điện, áp tô mát cho đèn pha chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp đến chân công trường, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| Y | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.3. Thi công xây dựng mở rộng trạm Thiệu Yên/IV.3.3. Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm MT-6 | Bao gồm thi công đào đúc móng cột bê tông ly tâm MT-6.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-5 | Bao gồm thi công đào đúc móng cột bê tông ly tâm MT-5.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm thi công đào đúc móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Bao gồm thi công đào đúc móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | Bao gồm thi công đào đúc móngtrụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm thi công đào đúc móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm thi công đào đúc móngtrụ đỡ biến điện áp 110kV.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Bao gồm thi công đào đúc móng trụ đỡ sứ đứng 110kV.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm thi công bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bệ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông cao 20m BTLT-20D | Bao gồm cung cấp và lắp đặt cột bê tông cao 20m BTLT-20D.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông cao 14m BTLT-14D | Bao gồm cung cấp và lắp đặt cột bê tông cao 14m BTLT-14D.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà pooctich bằng thép mạ dài 9m | Bao gồm cung cấp và lắp đặt xà pooctich bằng thép mạ dài 9m .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà pooctich bằng thép mạ dài 8m | Bao gồm cung cấp và lắp đặt xà pooctich bằng thép mạ dài 8m .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đạt kim thu sét 6m cột bê tông ly tâm | Bao gồm cung cấp và lắp đạt kim thu sét 6m cột bê tông ly tâm .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đạt gối đỡ xà cột bê tông ly tâm 20m G11-20-1 | Bao gồm cung cấp và lắp đạt gối đỡ xà cột bê tông ly tâm 20m G11-20-1 .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đạt gối đỡ xà cột bê tông ly tâm 14m G11-14-1 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt gối đỡ xà cột bê tông ly tâm 14m G11-14-1 | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả mong định vị) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả mong định vị) .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bệ |
| 18 | Mương cáp đơn chìm lòng rộng 1.0m A-A (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Bao gồm thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,5 | m dài |
| 19 | Mương cáp qua đường lòng rộng 1,0m A1-A1 (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp) | Bao gồm thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,5 | m dài |
| 20 | Mương cáp chìm lòng rộng 0.8m B-B (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Bao gồm thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,3 | m dài |
| 21 | Mương cáp chìm lòng rộng 0.6m C-C (gồm cả tấm đan Cemboard và máng cáp) | Bao gồm thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | m dài |
| 22 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | Bao gồm thi côngLật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| Z | IV. Cung cấp VTTB và xây dưng mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Thiệu Yên/IV.3. Thi công xây dựng mở rộng trạm Thiệu Yên/IV.3.4. Đường sân, thoát nước khu vực mở rộng trạm | |||
| 1 | Đường bê tông bổ sung nối vào đường cũ rộng 4m có bó vỉa | Bao gồm thi côngđường bê tông bổ sung nối vào đường cũ rộng 4m có bó vỉa. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,4 | m dài |
| 2 | Rải đá nền trạm khu vực mở rộng dày 10cm | Bao gồm thi công rải đá nền trạm khu vực mở rộng dày 10cm. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 744,9 | m² |
| 3 | Đường cống thoát nước ra noài trạm bằng ống bê tông D200 | Bao gồm thi công đường cống thoát nước ra noài trạm bằng ống bê tông D200. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 744,9 | m dài |
| 4 | Hố ga thu nước loại G | Bao gồm thi công hố ga thu nước loại G. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | Hố |
| 5 | Hố ga thu nước loại H | Bao gồm thi công hố ga thu nước loại H. Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | Hố |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có cấp điện áp 110kV trở lên (trong đó cung cấp dây dẫn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, biên bản nghiệm thu đóng điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi