Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà làm việc Điện lực Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749470-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Nhà làm việc Điện lực Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210747726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 12:01:00 đến ngày 2021-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,584,547,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 203,700,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
B Cọc thử tĩnh
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300mm, loại PHC D300-A, M800 25 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,238 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,012 100m
C Cọc đại trà
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300mm, loại PHC D300-A, M800 924 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc D300mm, đất cấp II 9,24 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc D300mm, đất cấp II 0,8082 100m
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 1,884 1m
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0438 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0438 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0847 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8314 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,1365 m3
D Thí nghiệm cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến 160 tấn/lần
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 58 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 58 cấu kiện
4 Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải tới công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km 13,7 10 tấn
5 Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải ra khỏi công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km 13,7 10 tấn
E Khối nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9364 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1395 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2501 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 6,771 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 0,7204 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,993 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 3,483 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 59,466 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm 6,6964 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm 6,93 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 23,2674 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m 0,3216 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 1,1286 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,354 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4284 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,8204 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1161 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1703 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,0471 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1953 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2369 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8721 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0054 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3229 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1609 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6983 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,8475 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 7,0832 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,7924 100m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 28,4413 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,8827 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0494 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,1829 tấn
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m 10,032 m3
35 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m 33,04 m3
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,7186 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,105 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,3627 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,1311 tấn
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m 1,771 m3
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,1771 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3312 tấn
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 70,418 m3
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 9,4079 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,7499 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10,9407 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0445 tấn
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 163,9142 m3
49 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,6602 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,78 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 19,1124 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,7468 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1856 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,5266 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,208 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,8962 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,521 m3
58 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2416 100m2
59 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8129 100m2
60 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6338 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0309 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1421 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4512 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,0251 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0827 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4052 tấn
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6988 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6988 tấn
69 Gia công xà gồ thép 2,4667 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 2,4667 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,633 m2
72 Cung cấp lắp dựng bu lông 4M20x600 16 cái
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi pu 0.45mm 1,4499 100m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi pu 0.45mm 0,0322 100m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 178,9486 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,959 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao 2,6014 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 6,5168 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 46,0994 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 38,9656 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8,7138 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 7,8184 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.085,8306 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.867,5525 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 162,1542 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 327,0814 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 224,72 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 479,5079 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 66,401 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 261,76 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 79,626 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 96,7 m
93 Miết mạch tường gạch loại lõm 6,892 m2
94 Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm 3.075,24 m
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm 135,24 m2
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm (chỉ tính cật tư, không tính nhân công và máy thi công) 135,24 m2
97 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (sê nô, ô văng) 94,885 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 4,305 m2
99 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm (nhà vệ sinh) 99,89 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 725,11 m2
101 Thi công lớp màng khò chống thấm (Theo quy trình nhà sản xuất). 135,24 m2
102 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm 1.148,7835 m2
103 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám KT 300x300mm 122,04 m2
104 Lát sàn sân khấu bằng tấm cemboard dày 20mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 26,899 m2
105 Lát nền, sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 26,899 m2
106 Lát đá bậc tam cấp 13 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm 431,67 m2
108 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm 46,8385 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại 16,16 m2
110 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 42,16 m2
111 Lát đá bậc tam cấp 46,5943 m2
112 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường, trụ, cột 27,9309 m2
113 Lát đá bậc cầu thang 147,2296 m2
114 Lát đá bậc tam cấp 8,55 m2
115 Công tác đá vân mây 200x300mm vào tường, trụ, cột 46,64 m2
116 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại đóng nổi theo bản vẽ kiến trúc kích thước 600x600mm 408,8725 m2
117 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại chìm, theo bản vẽ kiến trúc kích thước 600x600mm 675,092 m2
118 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn chống ẩm, khung kim loại chìm theo bản vẽ kiến trúc kích thước 600x600mm (khu vệ sinh) 122,04 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 856,782 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 618,2024 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường 1.085,8306 m2
122 Bả bằng bột bả vào tường 1.827,772 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.942,6126 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.445,9744 m2
125 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) 7,8 m2
126 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm cửa; phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) 85,1925 m2
127 Sản xuất và Lắp dựng lan can ram dốc bằng inox theo bản vẽ thiết kế 9,27 m2
128 Sản xuất và Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 113,9124 m2
129 Gia công và lắp đặt tay vịn nhà vệ sinh khuyết tật bằng inox 304 theo bản vẽ thiết kế 4,344 m
130 Cung cấp và lắp đặt lam nhôm theo bản vẽ thiết kế 5,9592 m2
131 Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo bằng khung thép hộp mạ kẽm KT 25x50x1.4mm (theo bản vẽ thiết kế) 11,31 m2
132 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 5,72 m2
133 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 4,48 m2
134 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ dày 8mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 21,34 m2
135 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh trượt, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ dày 8mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, ray trượt trên dưới, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 1,76 m2
136 Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 45 phút. Cửa đi 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế; nhân công lắp đặt) 14,08 m2
137 Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 45 phút. Cửa đi 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế; nhân công lắp đặt) 9,9 m2
138 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 180,15 m2
139 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 26,1 m2
140 Cung cấp và Lắp dựng bộ 02 cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 80,85 m2
141 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính lùa, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, ray trượt trên dưới, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 16,95 m2
142 Cung cấp và Lắp dựng hệ khung thép mạ kẽm 50x100x2mm, bắt pát liên kết vào sàn kết cấu. (Phụ kiện: pát liên kết, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 47,082 m2
143 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 02 cánh trượt tự động, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện cảm biến, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 21,28 m2
144 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi bản lề sàn 02 cánh mở 2 chiều, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ. (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 22,5 m2
145 Cung cấp và Lắp dựng bộ phụ kiện cửa đi bản lề sàn 1 bộ
146 Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện jont kính kèm theo, kính màu xanh hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 174,54 m2
147 Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ. (Phụ kiện jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 48,3 m2
148 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 02 cánh bật, kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 12,24 m2
149 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm kính cánh bật, kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 39,94 m2
150 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 02 cánh lùa, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 14,4 m2
151 Cung cấp và lắp dựng gương soi kính tráng thủy dày 5mm 20,6 m2
152 Cung cấp và lắp dựng Bảng hiệu "ĐIỆN LỰC CHÂU THÀNH" + Logo điện lực kèm chữ "EVNSPC" (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 1 bộ
F Hệ thống điện trong nhà
1 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 2.0mm - (H1400xW800xD600mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
2 MCCB 4P_250A, 25kA 1 cái
3 MCCB 3P_100A, 25kA 2 cái
4 MCCB 3P_80A, 15kA 1 cái
5 MCCB 3P_63A, 15kA 3 cái
6 MCCB 3P_50A, 15kA 1 cái
7 MCCB 3P_40A, 15kA 3 cái
8 MCB 3P_50A, 10kA 1 cái
9 MCB 3P_25A, 10kA 2 cái
10 MCB 2P_50A, 6kA 1 cái
11 MCB 2P_40A, 6kA 1 cái
12 MCB 2P_32A, 6kA 1 cái
13 MCB 2P_25A, 6kA 2 cái
14 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
15 MCB 1P-16A, 4.5KA 2 cái
16 MCB 1P-10A, 4.5KA 1 cái
17 Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… 1 Bộ
18 Bộ Shunt trip SHT-220V 1 Bộ
19 Biến dòng điện đo lường MCT 250/5A 6 cái
20 Biến dòng điện bảo vệ PCT 250/5A 4 cái
21 Rơle bảo vệ quá dòng 250/5A 1 cái
22 Rơle bảo vệ chạm đất 250/5A 1 cái
23 Đèn báo pha 6 bộ
24 Lắp đặt cầu chì 1P-2A 6 cái
25 CCLĐ bộ điều khiển tụ bù 3 cấp 1 bộ
26 Lắp đặt contactor 3P-63A 3 cái
27 CCLĐ tụ bù 20 KVAR 3 cái
28 CCLĐ bộ cắt lọc sét lan truyền lắp song song với tải 100 KA 1 bộ
29 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
30 Đèn báo pha 6 bộ
31 Cầu chì 1P-2A 6 cái
32 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
33 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
34 MCCB 3P_50A, 15kA 1 cái
35 MCB 2P_50A, 6kA 1 cái
36 MCB 2P_40A, 6kA 1 cái
37 MCB 2P_32A, 6kA 2 cái
38 MCB 1P_16A, 4.5kA 2 cái
39 MCB 1P_10A, 4.5kA 1 cái
40 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
41 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
42 Đèn báo pha 6 bộ
43 Cầu chì 1P-2A 6 cái
44 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
45 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
46 MCCB 3P_40A, 15kA 1 cái
47 MCB 2P_32A, 6kA 1 cái
48 MCB 2P_25A, 6kA 3 cái
49 MCB 1P_16A, 4.5kA 2 cái
50 MCB 1P_10A, 4.5kA 1 cái
51 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
52 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
53 Đèn báo pha 6 bộ
54 Cầu chì 1P-2A 6 cái
55 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
56 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
57 MCCB 3P_40A, 15kA 1 cái
58 MCB 2P_32A, 6kA 2 cái
59 MCB 2P_25A, 6kA 2 cái
60 MCB 1P_16A, 4.5kA 2 cái
61 MCB 1P_10A, 4.5kA 1 cái
62 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
63 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
64 Đèn báo pha 6 bộ
65 Cầu chì 1P-2A 6 cái
66 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
67 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
68 MCCB 3P_100A, 25kA 1 cái
69 MCCB 3P_75A, 15kA 1 cái
70 MCB 3P_40A, 6kA 1 cái
71 MCB 2P_32A, 6kA 1 cái
72 MCB 1P_16A, 4.5kA 2 cái
73 MCB 1P_10A, 4.5kA 1 cái
74 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
75 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
76 Đèn báo pha 6 bộ
77 Cầu chì 1P-2A 6 cái
78 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
79 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
80 MCCB 3P_75A, 15kA 1 cái
81 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
82 Đèn báo pha 6 bộ
83 Cầu chì 1P-2A 6 cái
84 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
85 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
86 MCCB 3P_40A, 15kA 1 cái
87 Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 8 LINE 10 tủ
88 Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 LINE 7 tủ
89 MCB 3P_40A, 6kA 1 cái
90 MCB 3P_32A, 6kA 2 cái
91 MCB 2P_50A, 6kA 2 cái
92 MCB 2P_40A, 6kA 2 cái
93 MCB 2P_32A, 6kA 5 cái
94 MCB 2P_25A, 6kA 5 cái
95 MCB 1P_25A, 4.5kA 2 cái
96 MCB 1P_20A, 4.5kA 14 cái
97 MCB 1P_16A, 4.5kA 39 cái
98 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 25 cái
99 Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW400xD200mm) 1 tủ
100 MCCB-3P-80A;15kA 1 cái
101 MCCB-3P-50A;15kA 1 cái
102 MCB-3P-20A;10kA 1 cái
103 MCB-1P-16A;4.5kA 1 cái
104 Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt 1 bộ
105 Cáp điện CXV 1Cx16 mm2 30 m
106 Cáp điện CV 1Cx16 mm2 10 m
107 Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 10 m
108 Cáp điện CV 1Cx4 mm2 10 m
109 Đèn báo pha 3 bộ
110 Cầu chì 2A 3 cái
111 Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H500xW400xD200mm) 1 tủ
112 MCB-3P-25A;10kA 1 cái
113 MCB-3P-20A;6kA 2 cái
114 MCB-1P-10A;4.5kA 1 cái
115 Contactor 3P-20A + Relay nhiệt 9-12A 2 cái
116 Cáp điện CXV 4Cx4.0 mm2 20 m
117 Cáp điện CV 1Cx4.0 mm2 20 m
118 Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 135 m
119 Ống luồn dây PVC Þ20 45 m
120 Đèn báo pha 3 bộ
121 Cầu chì 2A 3 cái
122 Đèn led Panel âm trần 36W, 600x600 71 bộ
123 Đèn downight âm trần, bóng led 12W 188 bộ
124 Đèn downight âm trần, bóng led 9W 41 bộ
125 Đèn áp, trần bóng led 18W 34 bộ
126 Đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W chống nước 2 bộ
127 Đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng phản quang âm trần 16 bộ
128 Quạt hút gió thải gắn tườg 25W 29 cái
129 Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 16 cái
130 Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 15 cái
131 Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 16 cái
132 Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 10 cái
133 Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 10 cái
134 Bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 11 cái
135 Box ngã 3 D20 395 cái
136 Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm 108 cái
137 Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A chống nước+ mặt ổ cắm, đế âm 10 cái
138 Cáp CXV/ 1Cx35mm² 100 m
139 Cáp CV/ 1Cx16mm² 73 m
140 Cáp CXV 1Cx16mm² 56 m
141 Cáp CXV/ 1Cx10mm² 260 m
142 Cáp CV/ 1Cx10mm² 65 m
143 Cáp CXV/ 4Cx6.0mm² 5 m
144 Cáp CV/ 1Cx6.0mm² 5 m
145 Cáp CVV/ 1Cx35mm² 136 m
146 Cáp CVV/ 4Cx10mm² 12 m
147 Cáp CVV/ 4Cx6.0mm² 38 m
148 Cáp CVV/ 2Cx10mm² 92 m
149 Cáp CVV 2Cx6.0mm² 212 m
150 Cáp CV 1Cx10mm² 104 m
151 Cáp CV 1Cx6.0mm² 250 m
152 Cáp CV 1Cx4.0mm² 2.037 m
153 Cáp CV 1Cx2.5mm² 1.755 m
154 Cáp CV/1Cx1.5mm² 7.085 m
155 Ống luồn dây PVC Þ32 105 m
156 Ống luồn dây PVC Þ20 3.175 m
157 Ống ruột gà PVC Þ20 450 m
158 Thang cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W200xH100x1.2mm 20 m
159 Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W100xH100x1.2mm 110 m
160 Co ngang 90 độ nối máng cáp W100xH100x1.2mm 3 cái
161 Tê nối máng cáp W100xH100x1.2mm 2 cái
162 Ty ren thép mã kẽm M6 treo máng cáp điện 40 m
163 Cùm treo máng cáp điện W100xH100 80 cái
G Hệ thống điện nhẹ
1 CCLĐ Switch mạng 24 port 3 cái
2 CCLĐ Switch mạng 16 port 1 cái
3 CCLĐ Thanh đấu dây patch panel CAT6 24 port 3 cái
4 CCLĐ Thanh đấu dây patch panel CAT6 16 port 1 cái
5 CCLĐ Bộ phân phối nguồn PDU 16A 4 bộ
6 CCLĐ Thanh quản lý cáp 4 thanh
7 Bộ chuyển đổi đấu nối quang 4 bộ
8 Bộ phát WiFi 5 bộ
9 Cáp quang 4C Multimode 55 m
10 Cáp mạng UTP CAT 6 1.407 m
11 Cáp điện CV-1Cx2.5mm2 60 m
12 Ống luồn dây PVC Þ20 520 m
13 Ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ, đế âm. 60 cái
14 Màn hình quan sát LCD 42 inch 1 thiết bị
15 Đầu ghi hình camera kỹ thuật số 16 kênh 1 thiết bị
16 Ổ cứng HDD 8TB 1 cái
17 Camera Dome hồng ngoại lắp trong nhà 11 thiết bị
18 Thanh đấu nối cáp UTP CAT-6 , 24 cổng, 1HU 1 cái
19 Cáp mạng UTP CAT 6 252 m
20 Ống luồn dây PVC Þ20 35 m
21 Tủ rack treo tường 15U kèm phụ kiện lắp đặt. 1 hộp
22 Tủ rack treo tường 6U kèm phụ kiện lắp đặt. 3 hộp
23 UPS 3 KVA- OFFLINE 1 hộp
24 Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m 5 cọc
25 Mối hàn hóa nhiệt 5 mối
26 Cáp đồng trần 70mm2 20 m
27 Hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
28 Máng cáp điện nhẹ kim loại sơn tĩnh điện W75xH50mmx0.8mm 126 m
29 Co ngang 90 độ nối máng cáp W75xH50x0.8mm 4 cái
30 Tê nối máng W75xH50x0.8mm 1 cái
31 CCLĐ Ty ren thép mã kẽm M6 treo máng cáp điện nhẹ 50 m
32 CCLĐ Cùm treo máng cáp điện nhẹ 75x50 90 cái
33 Ống luồn dây HDPE xoắn Þ90/70 30 m
34 Ống luồn dây HDPE xoắn Þ65/50 40 m
35 Ống gas máy lạnh D6.4mm, kèm cách nhiệt 2,5 100m
36 Ống gas máy lạnh D9.5mm, kèm cách nhiệt 1,8 100m
37 Ống gas máy lạnh D12.7mm, kèm cách nhiệt 0,75 100m
38 Ống gas máy lạnh D15.9mm, kèm cách nhiệt 3,55 100m
39 Ống luồn dây điện PVC D20 210 m
40 Ống ruột gà PVC Þ20 40 m
41 Cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 2.028 m
42 Ống uPVC D27, kèm cách nhiệt 1,25 100m
43 Ống uPVC D42 0,76 100m
44 Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 1.5HP (12.000 Btu) 1 máy
45 Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 2.5HP (21.000 Btu) 8 máy
46 Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 3HP (26.000 Btu) 7 máy
47 Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 4HP (36.000 Btu) 3 máy
48 Máy lạnh 2 cục loại gắn tường 1HP (9.000 Btu) 2 máy
49 Máy lạnh 2 cục loại gắn tường 1,5 HP (12.000 Btu) 1 máy
H Hệ thống báo cháy
1 Tủ báo cháy trung tâm loại 2 Loop- mỗi Loop 250 địa chỉ 1 tủ trung tâm
2 Đầu báo khói loại địa chỉ 6,9 10 đầu
3 Nút nhấn khẩn loại địa chỉ 2 5 nút
4 Lắp đặt Chuông báo cháy 2 5 chuông
5 Module giám sát 3 bộ
6 Module điều khiển 5 bộ
7 Điện trở đầu cuối 5 bộ
8 Cung cấp Lắp đặt box ngã 3 D20 80 hộp
9 Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 675 m
10 Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 160 m
11 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 680 m
12 Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 80 m
13 Đèn báo sự cố EM 3,6 5 đèn
14 Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT 2,6 5 đèn
15 Dây điện CV 1Cx1.5mm2 870 m
16 Ống luồn dây PVC D20 290 m
I Hệ thống cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt chậu xí bệt 25 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 25 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 25 cái
4 Lắp đặt lavabo + bộ xả 22 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo 22 bộ
6 Lắp đặt phễu thu sàn DN50 25 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả 15 bộ
8 Lắp đặt cầu chắn rác DN100 1 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác DN80 4 cái
10 Lắp đặt bồn inox 3m3 1 bể
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 12 bộ
12 Lắp đặt van khóa D20 12 cái
13 Lắp đặt ống hơi uPVC DN50 0,649 100m
14 Lắp đặt ống PPR DN15 2,8938 100m
15 Lắp đặt ống PPR DN20 0,7689 100m
16 Lắp đặt ống PPR DN25 0,041 100m
17 Lắp đặt ống PPR DN32 0,0663 100m
18 Lắp đặt ống PPR DN40 0,0899 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 0,1261 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 1,3153 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 0,2633 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 0,4067 100m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 0,3228 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 0,0816 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 0,2153 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 0,0138 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 0,8604 100m
28 Lắp đặt co uPVC DN50 38 cái
29 Lắp đặt tê uPVC DN50 16 cái
30 Lắp đặt co PPR DN15 185 cái
31 Lắp đặt co PPR DN20 11 cái
32 Lắp đặt nối giảm PPr DN20-15 26 cái
33 Lắp đặt nối giảm PPr DN25-20 5 cái
34 Lắp đặt nối giảm PPr DN32-25 2 cái
35 Lắp đặt tê giảm PPr DN20-15 21 cái
36 Lắp đặt tê giảm PPr DN25-20 7 cái
37 Lắp đặt tê giảm PPr DN40-25 5 cái
38 Lắp đặt tê PPr DN15 23 cái
39 Lắp đặt tê PPR DN20 17 cái
40 Lắp đặt co răng trong PPR DN15 72 cái
41 Lắp đặt co PPR DN40 3 cái
42 Lắp đặt van cổng DN32 2 cái
43 Lắp đặt van cổng DN40 1 cái
44 Lắp đặt tê PPR DN40 2 cái
45 Lắp đặt nối giảm PPR DN40-32 2 cái
46 Lắp đặt thông tắc uPVC DN50 4 cái
47 Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 5 cái
48 Lắp đặt co uPVC DN32 22 cái
49 Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 53 cái
50 Lắp đặt co lơi uPVC DN32 6 cái
51 Lắp đặt co lơi uPVC DN50 70 cái
52 Lắp đặt co lơi uPVC DN80 23 cái
53 Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 5 cái
54 Lắp đặt tê uPVC DN50 2 cái
55 Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 15 cái
56 Lắp đặt Y uPVC DN50 12 cái
57 Lắp đặt Y uPVC DN80 4 cái
58 Lắp đặt xi phông uPVC DN50 24 cái
59 Lắp đặt thông tắc uPVC DN50 4 cái
60 Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 11 cái
61 Lắp đặt co uPVC DN50 1 cái
62 Lắp đặt co lơi uPVC DN50 26 cái
63 Lắp đặt co lơi uPVC DN80 21 cái
64 Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 5 cái
65 Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 22 cái
66 Lắp đặt Y uPVC DN50 12 cái
67 Lắp đặt Y uPVC DN80 4 cái
68 Lắp đặt tê giảm uPVC DN100-50 9 cái
69 Lắp đặt thông tắc uPVC DN50 4 cái
70 Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 1 cái
71 Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 10 cái
72 Lắp đặt co uPVC DN32 15 cái
73 Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 15 cái
74 Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-80 1 cái
75 Lắp đặt co lơi uPVC DN32 4 cái
76 Lắp đặt co lơi uPVC DN50 47 cái
77 Lắp đặt co lơi uPVC DN80 1 cái
78 Lắp đặt co lơi uPVC DN100 106 cái
79 Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 7 cái
80 Lắp đặt Y uPVC DN50 10 cái
81 Lắp đặt Y uPVC DN100 34 cái
82 Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 1 cái
83 Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 0,6352 100m
85 Lắp đặt ống PPR DN32 0,2005 100m
86 Lắp đặt ống PPR DN40 0,1634 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 1,174 100m
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 0,4344 100m
89 Lắp đặt van phao cơ DN40 1 cái
90 Lắp đặt Van điện 1 cái
91 Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/H, H=35m 2 máy
92 Lắp đặt luppe DN32 2 cái
93 Lắp đặt van cổng DN32 4 cái
94 Lắp đặt van cổng DN40 2 cái
95 Lắp đặt Y lọc DN32 2 cái
96 Lắp đặt van 1 chiều DN32 2 cái
97 Lắp đặt van 1 chiều DN40 1 cái
98 Mối nối mềm cấp nước DN32 4 cái
99 Ống góp D32 0,05 100m
100 Lắp đặt tử điều khiển cụm bơm (vỏ tủ + thiết bị điều khiển) 1 tủ
101 Lắp đặt dây dẫn điện: (3x1C-4.0mm² Cu/PVC/PVC) + E_4.0mm² Cu/PVC 10 m
102 Lắp đặt dây dẫn điện: (4x1C-4.0mm² Cu/PVC/PVC) + E_4.0mm² Cu/PVC 2 m
103 Lắp đặt ống luồn dây D25 10 m
104 Lắp đặt ống PPR DN40 0,58 100m
105 Lắp đặt co PPR DN40 6 cái
106 Lắp đặt ống PPR DN32 0,11 100m
107 Lắp đặt tê PPR DN32 2 cái
108 Lắp đặt co PPR DN32 2 cái
J Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150, PN9 0,8474 100m
2 Lắp đặt co 45 uPVC DN150 6 cái
3 Lắp đặt ống PPR DN32 0,1208 100m
4 Lắp đặt ống PPR DN40 0,6019 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 0,0978 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 0,0703 100m
7 Lắp đặt co PPR DN32 3 cái
8 Lắp đặt co PPR DN40 3 cái
9 Lắp đặt co lơi uPVC DN80 17 cái
10 Lắp đặt co lơi uPVC DN100 8 cái
11 Đào phui đặt đường ống, đất cấp I 37,1038 m3
12 Đắp cát đường ống 25,824 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,584 m3
14 CCLĐ gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ ống 750 viên
K Hệ thống điện ngoài nhà
1 Lắp đặt đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80W 5 bộ
2 Kéo rãi cáp CXV 3Cx2.5 80 m
3 Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ25 80 m
4 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 10 hộp
5 Kéo rãi cáp điện CXV 1Cx150mm² 168 m
6 Kéo rãi cáp CV 1Cx70mm² 42 m
7 Kéo rãi cáp CXV/Fr 1Cx25mm² 152 m
8 Kéo rãi cáp CV 1Cx16mm² 38 m
9 Kéo rãi cáp CXV4Cx6.0mm² 39 m
10 Kéo rãi cáp CV 1Cx6.0mm² 39 m
11 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn Þ100/90 42 m
12 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn Þ90/70 39 m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 28,56 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,71 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 16,66 m3
16 Trải băng cảnh báo cáp ngầm 1,17 100m
17 CCLĐ gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ mương cáp điện 650 Viên
18 Lắp đặt cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m 5 cọc
19 Mối hàn hóa nhiệt 5 mối
20 Kéo rãi cáp đồng trần 70mm2 25 m
21 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
L Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,5033 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,1904 100m3
3 Nilong chống mất nước 0,8056 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 8,056 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm 19,192 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 1,278 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m 25,048 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 14,498 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,288 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0364 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,089 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,1254 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 2,3967 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3992 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,7128 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0929 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,788 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,2038 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,7347 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0395 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2642 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2157 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5463 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,006 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,0156 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,034 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0293 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0293 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 68,6 m2
31 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mm 73,36 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mm 132,9072 m2
33 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su 35,6 m
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 285,0172 m2
35 CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) 2 bộ
M Bể tự hoại, hố ga, giếng khoan, giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8917 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,6m, đường kính 1200mm 2,7 đoạn ống
3 Rải lớp đá 4x6 0,017 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3965 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I 0,4952 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:4;) 0,4952 100m3/km
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 2,692 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,712 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,9984 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,089 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,2465 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,062 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1299 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1076 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0604 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1364 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0682 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1724 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,1663 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0072 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,144 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,144 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
24 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày 11,2151 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày 0,39 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 72,056 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 15,435 m2
N Nhà che máy bơm
1 Gia công cột bằng thép hình 0,1031 tấn
2 Gia công xà gồ thép 0,3855 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại 0,1031 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,3855 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1286 100m2
6 Gia công và lắp đặt lưới thép B40 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 43,4 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,056 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 10,56 m2
O Sân đường
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 10,85 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,85 m3
3 Kẻ jont 20mm sân bê tông cách khoảng 4mx4m 54,25 m
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 0,5962 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 0,5962 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,7886 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4173 100m2
P Cây xanh
1 Cung cấp đất trồng cây 84,46 m3
2 Trồng cỏ nhung 4,223 100m2
3 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy 4,223 100m2/tháng
Q Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy 23l/s, H = 65m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy 23l/s, H = 65m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm bù áp 1l/s, H = 70m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). 1 máy
4 CCLĐ bệ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 hộp
6 Lắp đặt van đáy DN100 - PN16 2 cái
7 Lắp đặt van đáy DN50 - PN16 1 cái
8 CCLĐ cảm biến mực nước 1 cái
9 Lắp đặt van xả khí tự động DN20 1 cái
10 Lắp đặt van khóa DN20 1 cái
11 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100/2xDN65 1 cái
12 Lắp đặt vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x700x300 2 hộp
13 Lắp đặt trụ chữa cháy DN100x65 2 cái
14 CCLĐ lăng phun chữa cháy DN65/19mm 4 cái
15 CCLĐ cuộn vòi chữa cháy DN65/20mm 4 cuộn
16 Lắp đặt vỏ tủ chữa cháy trong nhà 500x1100x250mm 5 hộp
17 Lắp đặt van đóng mở DN50 5 cái
18 CCLĐ lăng phun chữa cháy DN50/13mm 5 cái
19 CCLĐ cuộn vòi chữa cháy DN50/20mm 5 cuộn
20 Lắp đặt van góc DN50 5 cái
21 Lắp đặt van cổng DN100 - PN16 4 cái
22 Lắp đặt van cổng DN65 - PN16 1 cái
23 Lắp đặt van ren cổng DN50 2 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều DN100 - PN16 2 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều DN65 - PN16 1 cái
26 Lắp đặt van ren 1 chiều DN50 - PN16 1 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 6 cái
28 CCLĐ xiphong 6 cái
29 Lắp đặt van bi 6 cái
30 Lắp đặt công tắc áp suất điều khiển máy bơm 3 cái
31 Lắp đặt khớp nối mềm cao su DN100 - PN16 4 cái
32 Lắp đặt khớp nối mềm cao su DN50 ren - PN16 2 cái
33 Lắp đặt Y lọc DN100 - DN16 2 cái
34 Lắp đặt Y lọc ren DN50 1 cái
35 CCLĐ bình chữa cháy ABC 8kg đặt trong tủ chữa cháy 6 bình
36 CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg đặt trong tủ chữa cháy 6 bình
37 CCLĐ bình chữa cháy ABC 8kg kèm giá đỡ 14 bình
38 CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg kèm giá đỡ 14 bình
39 CCLĐ bảng nội quy tiêu lệnh PCCC, bảng nội quy PCCC 11 Cái
40 Lắp đặt ống thép STK DN125x4.78mm 0,15 100m
41 Lắp đặt ống thép STK DN100x4mm 0,84 100m
42 Lắp đặt ống thép STK DN65x3.2mm 0,39 100m
43 Lắp đặt ống thép STK DN50x2.9mm 0,09 100m
44 Lắp đặt co 90 ren DN50 9 cái
45 Lắp đặt co 90 hàn DN65 7 cái
46 Lắp đặt co 90 hàn DN100 10 cái
47 Lắp đặt co 90 hàn DN125 8 cái
48 Lắp đặt tê hàn DN65 1 cái
49 Lắp đặt tê hàn DN125 4 cái
50 Lắp đặt tê hàn DN125/100 4 cái
51 Lắp đặt tê hàn DN125/65 2 cái
52 Lắp đặt tê hàn DN100 3 cái
53 Lắp đặt tê hàn DN100/65 2 cái
54 Lắp đặt tê hàn DN65/65 1 cái
55 Lắp đặt tê hàn DN65/50 7 cái
56 Lắp đặt nối giảm hàn DN125/100 2 cái
57 CCLĐ gioăng cao su DN125 2 cái
58 CCLĐ gioăng cao su DN100 12 cái
59 CCLĐ mặt bích mù DN125 2 cái
60 CCLĐ mặt bích nối DN100 24 cái
61 CCLĐ mặt bích nối DN65 5 cái
62 CCLĐ cùm U cố định ống 19 cái
63 CCLĐ giá đỡ ống V50x50x4mm 14 cái
64 CCLĐ cùm O treo ống DN65 16 cái
65 CCLĐ cùm O treo ống DN50 2 cái
66 CCLĐ ty ren D12 treo ống 40 m
67 Kéo rải dây cấp nguồn cho máy bơm (3x1C-16mm2 Cu/Fr/PVC) + E 16mm2 Cu/PVC 5 m
68 Kéo rải dây cấp nguồn cho máy bơm (3x1C-4mm2 Cu/Fr/PVC) + E 4mm2 Cu/PVC 5 m
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,0135 m3
70 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bệ máy 0,0024 100m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,5211 m2
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 77,4675 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7636 100m3
R Chống sét
1 Lắp đặt Kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính Rbv=31m 1 cái
2 CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét, h=3m 1 trụ
3 Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm² 105 m
4 Lắp đặt Ống PVC - Ø25 70 m
5 CCLĐ Cáp lụa leo trụ 6mm2 30 m
6 Lắp đặt Cọc tiếp địa D16, L=2.4m 8 cọc
7 Mối hàn hóa nhiệt 8 mối
8 CCLĐ Bộ đếm sét 1 bộ
9 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
S Thang máy
1 - Loại thang máy: Tải khách.
- Tải trọng thang: 700 kg
- Loại cửa: CO - Hai cánh mở ra từ tâm
- Kích thước cửa: 800x2100mm
- Kích thước phòng thang: 1350x1400x2200mm
- Điểm dừng : 5S/O
- Tốc độ : 60m/phút (1,0 m/giây)
1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0376E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.075E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.509.000.000 VND (3 x 9.509.000.000 = 28.527.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.527.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.527.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->