Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 13:53:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,593,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trìnhKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã là đội trưởng ít nhất 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng hoặc Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 500 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 3,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 87,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 1.551,265 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 295,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật theo chương V | 270,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kỹ thuật theo chương V | 119,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 421,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Kỹ thuật theo chương V | 47,18 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 34,11 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn, công tắc, ổ cắm, quạt | Kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa gỗ, kính cường lực dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 34,89 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 12,92 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa kéo sắt không lá | Kỹ thuật theo chương V | 41,99 | m2 |
| 19 | Dán phim cách nhiệt | Kỹ thuật theo chương V | 72,93 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Kỹ thuật theo chương V | 263,245 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện bằng đá tự nhiên 100x200 | Kỹ thuật theo chương V | 83,625 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 1.288,02 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 360,42 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 337,555 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.648,44 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 337,555 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Kỹ thuật theo chương V | 77,45 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 80,76 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm prima khung nổi | Kỹ thuật theo chương V | 246,68 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 144,98 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led tròn D300 20W | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 38 | Lắp đặt hộp (3 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp (2 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp (1 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp (2 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì + 2 ổ cắm) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp (3 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì + 2 ổ cắm) | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây điện loại dẹp 2 phân | Kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt MCB -1P -20A | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống đồng 6/12,7 | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Đk21 | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo quần áo | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co răng trong, ĐK 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt co răng ngoài, ĐK 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt co PVC, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt co PVC, ĐK 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt co PVC, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt co PVC, ĐK 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, ĐK 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, ĐK 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, ĐK 60/34mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 244,67 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 251,592 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 82 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật theo chương V | 200,1 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ quạt trần | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 244,67 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 79,04 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 251,592 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 323,71 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 251,592 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m2 |
| 94 | Thi công trần prima khung nổi 60x600 | Kỹ thuật theo chương V | 200,1 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Kỹ thuật theo chương V | 19,105 | m2 |
| 96 | Lắp đặt quạt đảo trần | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 98 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống đồng 6/12,7 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Đk21 | Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo quần áo | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 128,42 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 135,84 | m2 |
| 114 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ hệ thống bóng đèn, công tắc, ổ cắm, quạt | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 116 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật theo chương V | 44,25 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 135,84 | m2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 119 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 128,42 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 135,84 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 148,64 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m2 |
| 124 | Thi công trần prima khung nổi 600x600 | Kỹ thuật theo chương V | 44,25 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa kéo sắt không lá | Kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 126 | Lắp đặt quạt đảo trần | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn Led tròn treo trần 18W | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led tròn D300 20W | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp (1 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp (1 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì + 2 ổ cắm) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 134 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Bả bằng matít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 140 | Bả bằng matít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 141 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 144 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 145 | Thi công trần prima khung nổi 600x600 | Kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo quần áo | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 431,318 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Kỹ thuật theo chương V | 74,736 | m2 |
| 161 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 338,438 | m2 |
| 162 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 419,078 | m2 |
| 164 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Kỹ thuật theo chương V | 74,736 | m2 |
| 165 | Ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 168 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại II | Kỹ thuật theo chương V | 6,312 | m3 bùn |
| 169 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại II | Kỹ thuật theo chương V | 6,312 | m3 bùn |
| 170 | Rải tấm cao su đen lót nền | Kỹ thuật theo chương V | 4,052 | 100m2 |
| 171 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 40,52 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép sân nền | Kỹ thuật theo chương V | 2,313 | 1 tấn |
| 173 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Kỹ thuật theo chương V | 39 | 10m |
| 174 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,456 | m3 |
| 175 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 1 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trìnhKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã là đội trưởng ít nhất 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Vận thăng hoặc Tời | Sức nâng tối thiểu 500 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 3,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi