Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758355-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20210669834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH TỈNH HỔ TRỢ 1,945 TỶ ĐỒNG PHẦN CÒN LẠI NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 14:17:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,596,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,52 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,04 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình, Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 9T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông 7.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
B Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,889m3
2Đào mặt đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,6m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,439100m3
3Vận chuyển phể thải ra bãi thải sau khi đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,439100m3
4Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,219100m3
5Vận chuyển đất phể thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,219100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,283100m3
7Vận chuyển đất phể thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,857100m3
8Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,427100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,974100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,13100m3
11Mua đất về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,119100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,274100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,193100m3
14Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,081100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,984100m3
16Đắp cát bù vênh mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,862100m3
17Cắt khe đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,752100m
18Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (vận dụng Theo ĐM 235/QĐ-BXD ngày 04/04/2017)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,70810m2
19Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,271100m2
20Bê tông mặt đường vút nối cống chui, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,351m3
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.430,327m3
2Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,36100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly dày 0,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,597100m2
4Khe co giả có thanh truyền lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật693m
5Khe co giả không có thanh truyền lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật682,15m
6Khe dãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật115,5m
7Khe dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.084,53m
D ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,959m3
2Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,304100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly dày 0,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,821100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
F Biển báo tam giác L90
1Gia công biển báo tam giác cạnh 90cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
2Gia công Trụ đỡ biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
4Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,322m3
5Thép chống xoayChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,157kg
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
G Biển báo tam giác L90 đôi
1Gia công biển báo tam giác cạnh 90cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Gia công Trụ đỡ biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,788m3
5Thép chống xoayChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,616kg
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
H Biển báo di động (Đảm bảo ATGT)
1Sản xuất biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Sản xuất biển báo phản quang biển tròn ĐK 70, R302Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Sản xuất biển báo phản quang biển chữ nhật 80x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Sản xuất và lắp đặt giá đỡ biển báo di độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
5Dây cảnh báo 50mChương V. Yêu cầu kỹ thuật96cuộn
I Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,1m2
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG
K Thân móng cống
1Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,944m3
2Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
3Bê tông mui luyện đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,612m3
4Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,223m3
5Ván khuôn bản cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,122100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép DChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép D Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
8Bê tông tường đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,812m3
9Ván khuôn tường thẳngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,267100m2
10Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,372m3
11Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,126m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,167100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,089100m3
L Thượng lưu
1Bê tông tường đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
2Ván khuôn tường thẳngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
3Bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,753m3
4Ván khuôn móng tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
5Bê tông móng móng sân cống đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,834m3
6Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
7Ván khuôn chân khayChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
8Bê tông gia cố đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
9Ván khuôn gia cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
10Bê tông chân khay gia cố đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
11Ván khuôn chân khay gia cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,33m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,154100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
M Hạ Lưu
1Bê tông tường đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,389m3
2Ván khuôn tường thẳngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,109100m2
3Bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,753m3
4Ván khuôn móng tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
5Bê tông móng móng sân cống đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
6Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,733m3
7Ván khuôn chân khayChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
8Bê tông gia cố đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
9Ván khuôn gia cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
10Bê tông chân khay gia cố đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
11Ván khuôn chân khay gia cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,468m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,092100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
N Các Hạng Mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,649m3
2Thép nối N1-D25, L=500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,874kg
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. Yêu cầu kỹ thuật291 lỗ khoan
4Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,52 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,04 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình, Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) 1 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
2 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) 1 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).33
3 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) 1 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1.6m3 Máy đào bánh xích 1.6m31
2 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy san 110 cv Máy san 110 cv1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
6 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l2
8 Lu rung 16 Tấn Lu rung 16 Tấn1
9 Máy phát điện Máy phát điện1
10 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
11 Máy lu bánh thép 9T Máy lu bánh thép 9T1
12 Máy cắt bê tông 7.5 kw Máy cắt bê tông 7.5 kw1
13 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
14 Ô tô tự đổ >=7 T Ô tô tự đổ >=7 T2
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
16 Máy Kinh vĩ Máy Kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->