Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Hệ thống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757820-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Hệ thống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210753973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Tăng thu sử dụng đất năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 14:45:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu – - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc chạy trên ray - - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa ≥ 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng bản thân ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thảm nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4983100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4983100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4983100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9939100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5997100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8458100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2799100m3
9Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2799100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,199100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,199100m2
12Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6464100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,46m3
14Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V664,6m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5301100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,64m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,78m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,146100m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4457100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,14m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,71m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4578100m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3m2
25Cung cấp trụ biển báo L=3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
26Cung cấp biển CN 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Cung cấp bu lông trụ biển báo M16x330Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
31Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4kg
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
34Tole dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
35CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
43Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cọc
44Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1993m2
45Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V214md
46Đèn báo công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
47NC phục vụ công tác đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V180Công
48Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
B HẠNG MỤC 2: II.HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,163100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V86,48m3
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33100m
4Đóng cọc thép hình trên cạn không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,249tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,249tấn
8Khấu hao thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V3.042,34kg
9Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V195,4368100m
10Đệm cát móngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,14m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,14m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,87m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7138100m2
14SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5991tấn
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm, vươt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V521 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm, vượt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
18Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4836tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,72m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8518100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658tấn
22Cung cấp nắp gang hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
24Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0477tấn
25Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông khuôn hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4382tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
30Bê tông hố ga đúc sẵn bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4973100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,51m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8791100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,653tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5103tấn
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177tấn
39Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0809tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V481cấu kiện
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2696tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2314tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1973tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1973tấn
48Thép V40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,23kg
49Bê tông hố thu bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6694100m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m
52Nắp gang hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V241cấu kiện
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4801100m3
56Tháo dỡ các tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
58Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
59Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333tấn
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181tấn
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1437100m2
67Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Nắp gang hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C HẠNG MỤC 3: HẸ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7616100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5077100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
7SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
8Lắp đặt CB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt Contactor 3P-22A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
13Lắp đặt ống STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
14Đai Inox xiết ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Boulon móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Domino 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V272m
18Lắp dựng trụ đèn STK 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
19Lắp cần đèn đơn STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cần đèn
20Lắp đèn đường Led 90WMô tả kỹ thuật theo Chương V101 choá
21Rải cáp ngầm CXV 2x16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
22Luồn dây lên đèn CVV 2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
24Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
25Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
26ốc xiêt cáp CuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đầu cáp
28Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cửa
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
4 Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Cần cẩu – - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần còn hiệu lực sức nâng ≥ 16T1
5 Máy đóng cọc chạy trên ray - - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng đầu búa ≥ 1,2T1
6 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng bản thân ≥ 12T1
7 Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 10T1
8 Thiết bị thảm nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị thảm nhựa1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
11 Máy trộn bê tông ≥250lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->