Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735442-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210735268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 14:35:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,801,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU SỐ 1
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
14 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,063 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bản, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,611 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,035 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,365 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,247 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,281 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,353 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,111 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,152 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,58 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,642 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,09 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cấu kiện
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,048 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,047 tấn
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,8 m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,356 m3
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 65,037 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,172 100m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 44,88 m2
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,338 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,199 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,185 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,287 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,045 tấn
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,118 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 74,173 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,154 100m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 68,564 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,041 100m2
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,244 m3
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,77 m3
36 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,271 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,103 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,254 tấn
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,83 m3
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,098 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,074 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,045 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,845 tấn
44 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,735 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 66,331 m3
46 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,018 100m2
47 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,065 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4744 100m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,8467 100m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4744 100m3
51 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,0543 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,964 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,7765 100m3
54 Rải ni lông chống thấm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,864 100m2
55 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0659 100m3
56 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3957 100m3
57 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,066 100m3
58 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,3306 100m3
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,36 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3411 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5624 100m2
62 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 đoạn ống
63 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,331 100m3
64 Biển tròn B70 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
65 Biển hình chữ nhật 400x600mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,24 m2
66 Cột treo biển D80 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,7 m
67 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28 cái
68 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
69 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,134 100m3
71 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1339 100m3
72 Đào xúc đất bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III ( đào đất từ mỏ về đắp ) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,818 100m3
73 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0.8 m3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,054 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,818 100m3
75 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,054 100m3
B CẦU SỐ 2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
10,5 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,055 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,647 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,168 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,014 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,223 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,32 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,86 m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,085 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,063 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,048 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,059 tấn
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,8 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,812 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,298 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,077 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32 1cấu kiện
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 29,779 m2
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,88 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,144 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,155 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,239 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,035 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,1 m3
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 58,2 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,062 100m2
29 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 63,4 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,89 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 79,571 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,047 100m2
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 72,286 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,708 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,75 m3
36 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,082 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,201 tấn
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,26 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,704 m3
41 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,082 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,031 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,794 tấn
44 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,385 100m2
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,362 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 67,59 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,158 m3
48 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,379 100m2
49 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,247 m3
50 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,611 100m3
51 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,803 100m3
52 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,588 100m3
53 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,94 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,492 100m2
55 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,297 tấn
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 1 đoạn ống
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,8449 1m3
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24,2244 1m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,6898 1m3
60 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,436 100m3
61 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,1802 100m3
62 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8721 100m3
63 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,969 100m3
64 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,969 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,064 100m3
66 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16 cái
67 Biển tròn B70 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
68 Biển hình chữ nhật 400x600mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,24 m2
69 Cột treo biển D80 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,7 m
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4845 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0901 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,969 100m3
73 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,969 100m3
74 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,969 100m3
C ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
7,136 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,362 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,23 100m3
4 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,557 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,81 100m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,54 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,144 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21,431 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 114,298 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,85 10m
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,557 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,456 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,557 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.41E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Cầu đường bộ, kết cấu BTCT... - Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.265.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->