Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm thiết bị phần cứng và phần mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm thiết bị phần cứng và phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190106349 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí trong kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018, 2019, 2020; từ 10% số thu vượt dự toán tiền sử dụng đất năm 2017, 2018, 2019 và từ khoản bổ sung có mục tiêu của NSTW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:50:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,549,376,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4325E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.348.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại TP. Sóc Trăng hoặc TP Cần Thơ, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 4 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt thiết bị bảo mật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông;Có chứng chỉ bảo mật/ an toàn/ an nhinh mạng (như CEH/ Cisco Certified Security/ Check Point Certified Security/ Microsoft Certified Security,…)(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch lưu trữ, thiết bị chuyển mạch lõi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin; Truyền thông và mạng máy tính.Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cài đặt phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm.(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 28 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Máy in A4 | 17 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Bộ lưu điện cho máy tính | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 2 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Máy in A3 | 2 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Máy Photocopy | 3 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Máy quét mã vạch đa tia | 2 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Thiết bị định tuyến-chuyển mạch-tường lửa kèm theo 3 năm bản quyền phần mềm điều khiển (lắp đặt tại huyện) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hàng hoá chính trong hồ sơ mời thầu để xác định giá đánh giá. | |
| 9 | Máy quét A3 | 2 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Máy chủ (lắp đặt tại huyện) | 1 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hàng hoá chính trong hồ sơ mời thầu để xác định giá đánh giá | |
| 11 | Bộ lưu điện cho máy chủ (lắp đặt tại huyện) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Máy chủ (Database) | 2 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hàng hoá chính trong hồ sơ mời thầu để xác định giá đánh giá | |
| 13 | Máy chủ (Application) | 2 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hàng hoá chính trong hồ sơ mời thầu để xác định giá đánh giá | |
| 14 | Thiết bị lưu trữ (SAN) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hàng hoá chính trong hồ sơ mời thầu để xác định giá đánh giá. | |
| 15 | Thiết bị chuyển mạch lưu trữ (SAN SWITCH) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hàng hoá chính trong hồ sơ mời thầu để xác định giá đánh giá. | |
| 16 | Thiết bị lưu trữ hoạt động trên giao thức mạng (NAS) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hàng hoá chính trong hồ sơ mời thầu để xác định giá đánh giá. | |
| 17 | Máy in màu A0 | 1 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Máy đo toàn đạc điện tử | 1 | Máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Thiết bị lưu điện cho máy chủ (lắp đặt tại tỉnh) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Hệ thống chống sét mạng máy tính và chống sét lan truyền | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Thiết bị chuyển mạch lõi (SCORE SWITCH) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hàng hoá chính trong hồ sơ mời thầu để xác định giá đánh giá. | |
| 22 | Cáp quang nối hệ thống máy chủ Fiber | 26 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Thiết bị định tuyến-chuyển mạch-tường lửa kèm theo 3 năm bản quyền phần mềm điều khiển (lắp đặt tại tỉnh) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hàng hoá chính trong hồ sơ mời thầu để xác định giá đánh giá. | |
| 24 | ArcGIS for Server Standard Enterprise for 4 Cores | 1 | License | Phiên bản 10.8 trở lên | ||
| 25 | ArcGIS for Desktop Standard | 1 | License | Phiên bản 10.8 trở lên | ||
| 26 | ArcGIS Engine Runtime Standard (for 5 user) | 3 | License | Phiên bản 10.8 trở lên | ||
| 27 | Microsoft®WindowsServerSTDCORE 2019 Sngl OLP 2Licenses NoLevel CoreLic | 172 | CoreLic | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Microsoft®Windows®ServerCAL 2019 Sngl OLP 1License NoLevel UsrCAL | 10 | UsrCAL | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Microsoft®WindowsServerSTDCORE 2019 Sngl OLP 2Licenses NoLevel CoreLic | 8 | CoreLic | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Microsoft®Windows®ServerCAL 2019 Sngl OLP 1License NoLevel UsrCAL | 5 | UsrCAL | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL | 2 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 8 | UsrCAL | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 10 | UsrCAL | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Microstation Perpetual License | 1 | License | Phần mềm Bentley Microstation V8i | ||
| 36 | Microstation SELECT Subcription (Maintenace 1 Year Service) | 1 | Service | Phần mềm Bentley Microstation V8i | ||
| 37 | BACKUP EXEC AGENT FOR APPLICATIONS AND DBS WIN 1 SERVER ONPREMISE STANDARD LICENSE + ESSENTIAL MAINTENANCE BUNDLE INITIAL 12MO CORPORATE | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | BACKUP EXEC SERVER ED WIN 1 SERVER ONPREMISE STANDARD LICENSE + ESSENTIAL MAINTENANCE BUNDLE INITIAL 12MO CORPORATE | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | BACKUP EXEC AGENT FOR VMWARE AND HYPER-V WIN 1 HOST SERVER ONPREMISE STANDARD LICENSE + ESSENTIAL MAINTENANCE BUNDLE INITIAL 12MO CORPORATE | 2 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | VMware vSphere 7 Standard for 1 processor | 4 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Basic Support/Subscription VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 year | 4 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | VMware vCenter Server 7 Foundation for vSphere up to 4 hosts (Per Instance) | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Basic Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Foundation for vSphere up to 4 hosts (Per Instance) for 1 year | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | TRIỂN KHAI HỆ THỐNG VÀ BẢO TRÌ 365 NGÀY | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4325E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.348.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại TP. Sóc Trăng hoặc TP Cần Thơ, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 4 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công lắp đặt thiết bị bảo mật | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông;Có chứng chỉ bảo mật/ an toàn/ an nhinh mạng (như CEH/ Cisco Certified Security/ Check Point Certified Security/ Microsoft Certified Security,…)(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch lưu trữ, thiết bị chuyển mạch lõi | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin; Truyền thông và mạng máy tính.Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cài đặt phần mềm | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm.(Đính kèm: Hợp đồng lao và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi