Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758514-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210687286
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:15:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,606,274,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ điện hạ thế 600V-800A (ATM800A-SDL+ATM400A-SDL+02ATM300A) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
2 Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+01ATM250A-SDL+01ATM300A) Nhà thầu nêu rõ 2 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
3 Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+01ATM300A-SDL+01ATM300A) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
4 Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+01ATM300A-SDL+2ATM300A) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
5 Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+02ATM250A-SDL) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
6 Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A-SDL+2ATM250A) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
7 Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A+01ATM300A-SDL+01ATM250A) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
8 Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A+01ATM200A-SDL+02ATM200A) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
9 Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A-SDL+03ATM250A) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
10 Tủ điện hạ thế 600V-400A (01ATM400A+ATM200A+01ATM150A-SDL) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
11 Tủ điện hạ thế 600V-400A (01ATM400A-SDL+03ATM200A) Nhà thầu nêu rõ 2 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
12 Tủ điện hạ thế 600V-400A (01ATM400A-SDL+03ATM200A+01ATM150) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
13 Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM300A+ ATM150A+ATM150A-SDL) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
14 Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM300A-SDL+2ATM200A-SDL) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
15 Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM300A+01ATM200A-SDL+01ATM 150-SDL) Nhà thầu nêu rõ 1 tủ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
16 Dao cách ly 3 pha 630A-24kV-150kV BIL, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp Nhà thầu nêu rõ 2 bộ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
17 Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 Nhà thầu nêu rõ 1.320 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
18 Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 Nhà thầu nêu rõ 1.833 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
19 Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2 Nhà thầu nêu rõ 9 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
20 Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 Nhà thầu nêu rõ 26 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
21 Dây ACSR 120/19 Nhà thầu nêu rõ 40 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
22 Dây ACSR-95/16 Nhà thầu nêu rõ 189 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
23 Dây ACSR-70/11mm2 Nhà thầu nêu rõ 16.459 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
24 Dây ACSR-50/8mm2 Nhà thầu nêu rõ 3.305 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
25 Dây ACSR 35/6,2 Nhà thầu nêu rõ 1.239 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Nhà thầu nêu rõ 494 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
27 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Nhà thầu nêu rõ 18 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
28 Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 Nhà thầu nêu rõ 3.525 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
29 Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x25 Nhà thầu nêu rõ 45 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
30 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 Nhà thầu nêu rõ 153 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
31 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50 Nhà thầu nêu rõ 113 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
32 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 Nhà thầu nêu rõ 11.183 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
33 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 Nhà thầu nêu rõ 8.881 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
34 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 Nhà thầu nêu rõ 9.230 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
35 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 Nhà thầu nêu rõ 1.545 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
36 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 Nhà thầu nêu rõ 361 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
37 Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2 Nhà thầu nêu rõ 24 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
38 Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 Nhà thầu nêu rõ 380 m Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
39 Sứ đứng VHĐ-24kV (gồm cả ty sứ) Nhà thầu nêu rõ 50 sứ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
40 Sứ đứng VHĐ-35kV - đầy đủ phụ kiện Nhà thầu nêu rõ 34 sứ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
41 Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) Nhà thầu nêu rõ 274 sứ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
42 Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + Kẹp Nhà thầu nêu rõ 48 sứ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
43 Sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện) Nhà thầu nêu rõ 108 chuỗi Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
44 Sứ chuỗi SLC-35kV + phụ kiện néo Nhà thầu nêu rõ 12 chuỗi Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
45 Ty sứ đứng 24kV (mạ kẽm nhúng nóng) Nhà thầu nêu rõ 471 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
46 Phụ kiện néo dây 4IIC70D: PKN Nhà thầu nêu rõ 18 bộ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
47 Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 Nhà thầu nêu rõ 52 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
48 Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 Nhà thầu nêu rõ 174 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
49 Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 Nhà thầu nêu rõ 6 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
50 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 Nhà thầu nêu rõ 111 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
51 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 Nhà thầu nêu rõ 49 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
52 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 Nhà thầu nêu rõ 20 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
53 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 Nhà thầu nêu rõ 30 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
54 Ghip nhôm A 35-95 mm2, 3BL Nhà thầu nêu rõ 431 bộ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
55 Ghip nhôm A70-95 mm2, 3BL Nhà thầu nêu rõ 174 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
56 Ghip nhôm A 70-150 mm2, 3BL Nhà thầu nêu rõ 312 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
57 Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL Nhà thầu nêu rõ 21 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
58 Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL Nhà thầu nêu rõ 400 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
59 Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL Nhà thầu nêu rõ 3.828 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
60 Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) Nhà thầu nêu rõ 18 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
61 Hotline 4/0 (CHLC-120) Nhà thầu nêu rõ 18 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
62 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Nhà thầu nêu rõ 2.853 bộ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
63 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Nhà thầu nêu rõ 232 bộ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
64 Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) Nhà thầu nêu rõ 99 bộ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
65 Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) Nhà thầu nêu rõ 705 bộ Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
66 Móc treo cáp F20 Nhà thầu nêu rõ 956 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
67 Móc treo cáp F16 Nhà thầu nêu rõ 793 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
68 Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 Nhà thầu nêu rõ 18 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
69 Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 Nhà thầu nêu rõ 362 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
70 Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 Nhà thầu nêu rõ 577 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
71 Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 Nhà thầu nêu rõ 79 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
72 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Nhà thầu nêu rõ 6 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
73 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 Nhà thầu nêu rõ 58 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
74 Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 Nhà thầu nêu rõ 235 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
75 Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 Nhà thầu nêu rõ 165 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
76 Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 Nhà thầu nêu rõ 251 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
77 Chụp sứ cao thế MBA F170 Silicon ( X-Đ-V) Nhà thầu nêu rõ 3 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
78 Chụp sứ hạ thế MBA F90 ( X-Đ-V-X) Nhà thầu nêu rõ 4 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
79 Chụp chống sét van silicon (X-Đ-V) Nhà thầu nêu rõ 3 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
80 Chụp cầu chì tự rơi silicon (X-Đ-V) Nhà thầu nêu rõ 3 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
81 Ống nhôm không chịu lực A50 mm2 Nhà thầu nêu rõ 6 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
82 Ống nhôm không chịu lực A70 mm2 Nhà thầu nêu rõ 18 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
83 Ống nhôm chịu lực A50 mm2 Nhà thầu nêu rõ 12 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
84 Ống nhôm chịu lực A95 mm2 Nhà thầu nêu rõ 9 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
85 Ống nhôm chịu lực A70 mm2 Nhà thầu nêu rõ 9 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
86 Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 Nhà thầu nêu rõ 8 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
87 Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2 Nhà thầu nêu rõ 32 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
88 Ống nối cáp VX MJPT 50mm2 - 50mm2 Nhà thầu nêu rõ 12 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
89 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-10 Nhà thầu nêu rõ 6 Cột Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
90 Cột bê tông ly tâm PCI-14-11 Nhà thầu nêu rõ 8 Cột Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
91 Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 24kV Nhà thầu nêu rõ 1 phần tử Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
92 Thí nghiệm sứ đứng PLM 24kV Nhà thầu nêu rõ 6 phần tử Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
93 Thí nghiệm sứ chuỗi silicon 24kV Nhà thầu nêu rõ 3 phần tử Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
94 Thí nghiệm mẫu cách điện VHĐ35 Nhà thầu nêu rõ 1 phần tử Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
95 Thí nghiệm sứ đứng polyme 35kV Nhà thầu nêu rõ 1 phần tử Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
96 Thí nghiệm sứ chuỗi silicon 35kV Nhà thầu nêu rõ 1 phần tử Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
97 Kiểm định đo lường Nhà thầu nêu rõ 51 cái Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.409E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.681E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp các loại trong đó có các hàng hóa sau: Dây, cáp điện; tủ điện; cách điện; phụ kiện. - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết và hóa đơn VAT (bản sao), hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.848.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->