Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687286 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:15:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,606,274,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-800A (ATM800A-SDL+ATM400A-SDL+02ATM300A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+01ATM250A-SDL+01ATM300A) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+01ATM300A-SDL+01ATM300A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+01ATM300A-SDL+2ATM300A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM600A+02ATM250A-SDL) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A-SDL+2ATM250A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A+01ATM300A-SDL+01ATM250A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A+01ATM200A-SDL+02ATM200A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM500A-SDL+03ATM250A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01ATM400A+ATM200A+01ATM150A-SDL) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01ATM400A-SDL+03ATM200A) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01ATM400A-SDL+03ATM200A+01ATM150) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM300A+ ATM150A+ATM150A-SDL) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM300A-SDL+2ATM200A-SDL) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM300A+01ATM200A-SDL+01ATM 150-SDL) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV-150kV BIL, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp | Nhà thầu nêu rõ | 2 | bộ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 1.320 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 1.833 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 9 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 26 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Dây ACSR 120/19 | Nhà thầu nêu rõ | 40 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Dây ACSR-95/16 | Nhà thầu nêu rõ | 189 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Dây ACSR-70/11mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 16.459 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Dây ACSR-50/8mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 3.305 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Dây ACSR 35/6,2 | Nhà thầu nêu rõ | 1.239 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 494 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 18 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 | Nhà thầu nêu rõ | 3.525 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x25 | Nhà thầu nêu rõ | 45 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Nhà thầu nêu rõ | 153 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50 | Nhà thầu nêu rõ | 113 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Nhà thầu nêu rõ | 11.183 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Nhà thầu nêu rõ | 8.881 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Nhà thầu nêu rõ | 9.230 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Nhà thầu nêu rõ | 1.545 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | Nhà thầu nêu rõ | 361 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 24 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Nhà thầu nêu rõ | 380 | m | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Sứ đứng VHĐ-24kV (gồm cả ty sứ) | Nhà thầu nêu rõ | 50 | sứ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Sứ đứng VHĐ-35kV - đầy đủ phụ kiện | Nhà thầu nêu rõ | 34 | sứ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Nhà thầu nêu rõ | 274 | sứ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + Kẹp | Nhà thầu nêu rõ | 48 | sứ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 108 | chuỗi | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Sứ chuỗi SLC-35kV + phụ kiện néo | Nhà thầu nêu rõ | 12 | chuỗi | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Ty sứ đứng 24kV (mạ kẽm nhúng nóng) | Nhà thầu nêu rõ | 471 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Phụ kiện néo dây 4IIC70D: PKN | Nhà thầu nêu rõ | 18 | bộ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 52 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 174 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 6 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 111 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 49 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 20 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 30 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Ghip nhôm A 35-95 mm2, 3BL | Nhà thầu nêu rõ | 431 | bộ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Ghip nhôm A70-95 mm2, 3BL | Nhà thầu nêu rõ | 174 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Ghip nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Nhà thầu nêu rõ | 312 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Nhà thầu nêu rõ | 21 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Nhà thầu nêu rõ | 400 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL | Nhà thầu nêu rõ | 3.828 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Nhà thầu nêu rõ | 18 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Nhà thầu nêu rõ | 18 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Nhà thầu nêu rõ | 2.853 | bộ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Nhà thầu nêu rõ | 232 | bộ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Nhà thầu nêu rõ | 99 | bộ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Nhà thầu nêu rõ | 705 | bộ | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | Móc treo cáp F20 | Nhà thầu nêu rõ | 956 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Móc treo cáp F16 | Nhà thầu nêu rõ | 793 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 18 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 362 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 577 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 79 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 6 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 58 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 235 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 165 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 251 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Chụp sứ cao thế MBA F170 Silicon ( X-Đ-V) | Nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Chụp sứ hạ thế MBA F90 ( X-Đ-V-X) | Nhà thầu nêu rõ | 4 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Chụp chống sét van silicon (X-Đ-V) | Nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (X-Đ-V) | Nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Ống nhôm không chịu lực A50 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 6 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Ống nhôm không chịu lực A70 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 18 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Ống nhôm chịu lực A50 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 12 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Ống nhôm chịu lực A95 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 9 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Ống nhôm chịu lực A70 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 9 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 8 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 32 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Ống nối cáp VX MJPT 50mm2 - 50mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 12 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-10 | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Cột | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Cột bê tông ly tâm PCI-14-11 | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Cột | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 24kV | Nhà thầu nêu rõ | 1 | phần tử | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Thí nghiệm sứ đứng PLM 24kV | Nhà thầu nêu rõ | 6 | phần tử | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Thí nghiệm sứ chuỗi silicon 24kV | Nhà thầu nêu rõ | 3 | phần tử | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 94 | Thí nghiệm mẫu cách điện VHĐ35 | Nhà thầu nêu rõ | 1 | phần tử | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 95 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 35kV | Nhà thầu nêu rõ | 1 | phần tử | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Thí nghiệm sứ chuỗi silicon 35kV | Nhà thầu nêu rõ | 1 | phần tử | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Kiểm định đo lường | Nhà thầu nêu rõ | 51 | cái | Như mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.409E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.681E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp các loại trong đó có các hàng hóa sau: Dây, cáp điện; tủ điện; cách điện; phụ kiện.
- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết và hóa đơn VAT (bản sao), hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.848.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi