Gói thầu: Lắp đặt tụ bù trên lưới điện trung áp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Lắp đặt tụ bù trên lưới điện trung áp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:25:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,095,971,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt tụ bù trung áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ bù 1 pha 75kVAr-13,28kV | Nêu rõ | 9 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 2 | Tụ bù 1 pha 50kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 6 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 3 | Tụ bù 1 pha 75kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 4 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Nêu rõ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 5 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Nêu rõ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 6 | Hệ thống tiếp địa tụ bù: RC2 | 6 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 7 | Xà phụ trên cột đơn XP1 | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 8 | Xà phụ 22kV trên cột đơn: XL2a-22 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 9 | Xà phụ 22kV trên cột đôi XL2a22-1 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 10 | Xà phụ 35kV trên cột đơn: XL2a-35 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 11 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 22kV trên 1 cột LT: XLA-FCO-22 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 12 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 22kV trên 2 cột LT: XLA-FCO-2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 13 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 35kV trên 1 cột LT: XLA-FCO-35 | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 14 | Xà đỡ tụ bù 22kV trên 1 cột LT: XĐT-22 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 15 | Xà đỡ tụ bù 22kV trên 2 cột LT: XĐT22-1 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 16 | Xà đỡ tụ bù 35kV trên 1 cột LT: XĐT-35 | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 17 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 18 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 19 | Thang trèo 4m cột LT: TT4 | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 20 | Thang trèo 4m cột LT14-16-18: TT4-2 | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 21 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 27-972 TGNV): TĐ-4 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 22 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 13-972 TGNV): TĐ-5 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 23 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 25.15-972 TGHB): TĐ-6 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 24 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 35-375A37): TĐ-14 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 25 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 4-373A37): TĐ-15 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 26 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 24.4-373A37): TĐ-16 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 27 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-24kV-Polymer | Nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 28 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-36kV-Polymer | Nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 29 | Dây chì 3A | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 30 | Dây chì 4A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 31 | Dây chì 5A | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 32 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 33 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 24 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 34 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 9 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 35 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 24 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 36 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 63 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 37 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 69 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 38 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị Cu/PVC 1x50mm2 ( bắt CSV, TTLV, GZ, VC) | Nêu rõ | 16 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Nêu rõ | 90 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 40 | Đầu cốt đồng C50 (Nối tiếp đất CSV) | Nêu rõ | 36 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 41 | Ghíp nhôm A 35-95 mm2 | Nêu rõ | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 42 | Thanh cái đồng (30x3) | 11 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 43 | Chụp cầu chì tự rơi cắt có tải silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 44 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 45 | Biển báo an toàn | 6 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 46 | Biển báo Tên trạm bù | 6 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 47 | Bịt đầu cốt các loại (vàng, xanh, đỏ) | 126 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư | |
| 48 | Kẹp quai | Nêu rõ | 15 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 49 | Hotline | Nêu rõ | 15 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Hoa Lư |
| 50 | Tụ bù 1 pha 50kVAr-13,28kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 51 | Tụ bù 1 pha 50kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 52 | Tụ bù 1 pha 200kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 53 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Nêu rõ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 54 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Nêu rõ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 55 | Hệ thống tiếp địa tụ bù | 3 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 56 | Xà phụ trên cột đơn XP1 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 57 | Xà phụ 35kV trên cột đơn: XL2a-35 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 58 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 22kV trên 1 cột LT: XLA-FCO-22 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 59 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 35kV trên 1 cột LT: XLA-FCO-35 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 60 | Xà đỡ tụ bù 22kVtrên 1 cột LT: XĐT-22 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 61 | Xà đỡ tụ bù 35kVtrên 1 cột LT: XĐT-35 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 62 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 63 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 64 | Thang trèo 4m cột LT: TT4 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 65 | Thang trèo 4m cột LT14-16-18: TT4-2 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 66 | Thang trèo 3m cột LT10: TT3-1 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 67 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 145.61-471E23.14): TĐ-7 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 68 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 11.2-371E23.14): TĐ-17 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 69 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 68.7-373E23.14): TĐ-18 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 70 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-24kV-Polymer | Nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 71 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-36kV-Polymer | Nêu rõ | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 72 | Dây chì 3A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 73 | Dây chì 4A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 74 | Dây chì 10A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 75 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 8 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 76 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 8 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 77 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 16 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 78 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 21 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 79 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 45 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 80 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị Cu/PVC 1x50mm2 ( bắt CSV, TTLV, GZ, VC) | Nêu rõ | 8 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 81 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Nêu rõ | 45 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 82 | Đầu cốt đồng C50 (Nối tiếp đất CSV) | Nêu rõ | 18 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 83 | Thanh cái đồng (30x3) | 5 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 84 | Chụp cầu chì tự rơi cắt có tải silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 85 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 86 | Biển báo an toàn | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 87 | Biển báo Tên trạm bù | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 88 | Bịt đầu cốt các loại (vàng, xanh, đỏ) | 63 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn | |
| 89 | Kẹp quai | Nêu rõ | 9 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 90 | Hotline | Nêu rõ | 9 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Gia Viễn |
| 91 | Tụ bù 1 pha 150kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 92 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Nêu rõ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 93 | Hệ thống tiếp địa tụ bù | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 94 | Xà phụ 35kV trên cột đôi XL2a35-1 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 95 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 35kV trên 2 cột LT: XLA-FCO35-2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 96 | Xà đỡ tụ bù 35kVtrên 1 cột LT: XĐT-35 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 97 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 98 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 99 | Thang trèo 4m cột LT14-16-18: TT4-2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 100 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 25.12A.5-373E23.5): TĐ-19 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 101 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-36kV-Polymer | Nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 102 | Dây chì 7A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 103 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 104 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 8 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 105 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 24 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 106 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị Cu/PVC 1x50mm2 ( bắt CSV, TTLV, GZ, VC) | Nêu rõ | 3 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 107 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Nêu rõ | 15 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 108 | Đầu cốt đồng C50 (Nối tiếp đất CSV) | Nêu rõ | 6 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 109 | Thanh cái đồng (30x3) | 2 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 110 | Chụp cầu chì tự rơi cắt có tải silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 111 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 112 | Biển báo an toàn | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 113 | Biển báo Tên trạm bù | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 114 | Bịt đầu cốt các loại (vàng, xanh, đỏ) | 21 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp | |
| 115 | Kẹp quai | Nêu rõ | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 116 | Hotline | Nêu rõ | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Tam Điệp |
| 117 | Tụ bù 1 pha 50kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 118 | Tụ bù 1 pha 150kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 119 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Nêu rõ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 120 | Hệ thống tiếp địa tụ bù | 2 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 121 | Xà phụ trên 2 cột LT: XP1-1 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 122 | Xà phụ 35kV trên cột đơn: XL2a-35 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 123 | Xà phụ 35kV trên cột đôi: XL2a35-2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 124 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 35kV trên 1 cột LT: XLA-FCO-35 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 125 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 35kV trên 2 cột LT: XLA-FCO35-1 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 126 | Xà đỡ tụ bù 35kV trên 1 cột LT: XĐT-35 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 127 | Xà đỡ tụ bù 35kV trên 2 cột LT: XĐT35-1 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 128 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 129 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 130 | Thang trèo 3m cột LT14: TT3-2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 131 | Thang trèo 4m cột LT14-16-18: TT4-2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 132 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 38.1-375E23.5): TĐ-20 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 133 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 38A-372A37): TĐ-21 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 134 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-36kV-Polymer | Nêu rõ | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 135 | Dây chì 3A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 136 | Dây chì 7A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 137 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 7 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 138 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 16 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 139 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 48 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 140 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị Cu/PVC 1x50mm2 ( bắt CSV, TTLV, GZ, VC) | Nêu rõ | 5 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 141 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Nêu rõ | 30 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 142 | Đầu cốt đồng C50 (Nối tiếp đất CSV) | Nêu rõ | 12 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 143 | Thanh cái đồng (30x3) | 3 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 144 | Chụp cầu chì tự rơi cắt có tải silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 145 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 146 | Biển báo an toàn | 2 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 147 | Biển báo Tên trạm bù | 2 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 148 | Bịt đầu cốt các loại (vàng, xanh, đỏ) | 42 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô | |
| 149 | Kẹp quai | Nêu rõ | 6 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 150 | Hotline | Nêu rõ | 6 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Mô |
| 151 | Tụ bù 1 pha 200kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 152 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Nêu rõ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 153 | Hệ thống tiếp địa tụ bù | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 154 | Xà phụ trên cột đơn XP1 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 155 | Xà phụ 35kV trên cột đơn XL2a-35 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 156 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 35kV trên 1 cột LT: XLA-FCO-35 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 157 | Xà đỡ tụ bù 35kV trên 1 cột LT: TĐT-35 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 158 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 159 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 160 | Thang trèo 4m cột LT14-16-18: TT4-2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 161 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 32-371A37): TĐ-22 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 162 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-36kV-Polymer | Nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 163 | Dây chì 10A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 164 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 4 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 165 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 8 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 166 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 24 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 167 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị Cu/PVC 1x50mm2 ( bắt CSV, TTLV, GZ, VC) | Nêu rõ | 3 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 168 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Nêu rõ | 15 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 169 | Đầu cốt đồng C50 (Nối tiếp đất CSV) | Nêu rõ | 6 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 170 | Thanh cái đồng (30x3) | 2 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 171 | Chụp cầu chì tự rơi cắt có tải silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 172 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 173 | Biển báo an toàn | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 174 | Biển báo Tên trạm bù | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 175 | Bịt đầu cốt các loại (vàng, xanh, đỏ) | 21 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình | |
| 176 | Kẹp quai | Nêu rõ | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 177 | Hotline | Nêu rõ | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực TP Ninh Bình |
| 178 | Tụ bù 1 pha 50kVAr-13,28kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 179 | Tụ bù 1 pha 75kVAr-13,28kV | Nêu rõ | 6 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 180 | Tụ bù 1 pha 100kVAr-13,28kV | Nêu rõ | 9 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 181 | Tụ bù 1 pha 100kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 182 | Tụ bù 1 pha 200kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 6 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 183 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Nêu rõ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 184 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Nêu rõ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 185 | Hệ thống tiếp địa tụ bù | 9 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 186 | Xà phụ 22kV trên cột đơn: XL2a-22 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 187 | Xà phụ 35kV trên cột đơn: XL2a-35 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 188 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 22kV trên 1 cột LT: XLA-FCO-22 | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 189 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 35kV trên 1 cột LT: XLA-FCO-35 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 190 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì trên 2 cột LT (tim - tim 1600): XLA-FCO-1600 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 191 | Xà đỡ tụ bù 22kV trên 1 cột LT: XĐT-22 | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 192 | Xà đỡ tụ bù 35kV trên 1 cột LT: XĐT-35 | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 193 | Xà đỡ tụ bù trên 2 cột LT (tim - tim 1600): XĐT35-1600 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 194 | Xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột LT (tim - tim 1600): XTG-1600 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 195 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 8 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 196 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT | 8 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 197 | Ghế thao tác bệt: GCĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 198 | Thang trèo 4m cột LT: TT4 | 5 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 199 | Thang trèo 5m cột LT: TT5 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 200 | Thang trèo 4m cột LT14-16-18: TT4-2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 201 | Thang trèo 3m cột LT10: TT3-1 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 202 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 125.1.15-477E23.12): TĐ-8 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 203 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 9.3-471E23.12): TĐ-9 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 204 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 45.9-472E23.12): TĐ-10 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 205 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 51-472E23.12): TĐ-11 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 206 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 94-477E23.12): TĐ-12 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 207 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 22-477E23.12): TĐ-13 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 208 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 1.20-373E23.12): TĐ-23 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 209 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Trung Gian Khánh Cường): TĐ-24 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 210 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (cột 93.26-373E23.12): TĐ-25 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 211 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-24kV-Polymer | Nêu rõ | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 212 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-36kV-Polymer | Nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 213 | Dây chì 4A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 214 | Dây chì 5A | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 215 | Dây chì 6A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 216 | Dây chì 7A | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 217 | Dây chì 10A | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 218 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 219 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 48 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 220 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 221 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 24 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 222 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 114 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 223 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 60 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 224 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị Cu/PVC 1x50mm2 ( bắt CSV, TTLV, GZ, VC) | Nêu rõ | 22,5 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 225 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Nêu rõ | 135 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 226 | Đầu cốt đồng C50 (Nối tiếp đất CSV) | Nêu rõ | 54 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 227 | Thanh cái đồng (30x3) | 15 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 228 | Chụp cầu chì tự rơi cắt có tải silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 9 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 229 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 9 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 230 | Biển báo an toàn | 9 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 231 | Biển báo Tên trạm bù | 9 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 232 | Bịt đầu cốt các loại (vàng, xanh, đỏ) | 189 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 233 | Kẹp quai | Nêu rõ | 27 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 234 | Hotline | Nêu rõ | 27 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh |
| 235 | Móng ghế cách điện: MGCĐ | 1 | móng | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Yên Khánh | |
| 236 | Tụ bù 1 pha 75kVAr-13,28kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 237 | Tụ bù 1 pha 100kVAr-13,28kV | Nêu rõ | 6 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 238 | Tụ bù 1 pha 75kVAr-22,13kV | Nêu rõ | 3 | Bình | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 239 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Nêu rõ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 240 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Nêu rõ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 241 | Hệ thống tiếp địa tụ bù | 4 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 242 | Xà phụ trên 2 cột XP1-2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 243 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì 22kV trên 2 cột LT: XLA-FCO22-1 | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 244 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì trên 2 cột LT (tim - tim 4000): XLA-FCO-4000 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 245 | Xà đỡ tụ bù 22kV trên 2 cột LT: XĐT22-1 | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 246 | Xà đỡ tụ bù trên 2 cột LT (tim - tim 4000): XĐT-4000 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 247 | Xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột LT (tim - tim 4000): XTG-4000 | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 248 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 249 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 250 | Ghế thao tác bệt: GCĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 251 | Thang trèo 4m cột LT: TT4 | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 252 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 103 - 971 TG Rịa): TĐ-1 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 253 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 85-475E23.2): TĐ-2 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 254 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Cột 52.27A-472E23.2): TĐ-3 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 255 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị tụ bù (Trung Gian Rịa): TĐ-26 | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 256 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-24kV-Polymer | Nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 257 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-36kV-Polymer | Nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 258 | Dây chì 4A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 259 | Dây chì 5A | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 260 | Dây chì 7A | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 261 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 262 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 24 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 263 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 264 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Nêu rõ | 8 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 265 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 57 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 266 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Nêu rõ | 18 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 267 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị Cu/PVC 1x50mm2 ( bắt CSV, TTLV, GZ, VC) | Nêu rõ | 11 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 268 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Nêu rõ | 60 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 269 | Đầu cốt đồng C50 (Nối tiếp đất CSV) | Nêu rõ | 24 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 270 | Thanh cái đồng (30x3) | 7 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 271 | Chụp cầu chì tự rơi cắt có tải silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 4 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 272 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Nêu rõ | 4 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 273 | Biển báo an toàn | 4 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 274 | Biển báo Tên trạm bù | 4 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 275 | Bịt đầu cốt các loại (vàng, xanh, đỏ) | 84 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 276 | Kẹp quai | Nêu rõ | 12 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 277 | Hotline | Nêu rõ | 12 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan |
| 278 | Móng ghế cách điện: MGCĐ | 1 | móng | Theo yêu cầu của HSMT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh trên lưới điện trung áp Điện lực Nho Quan | |
| 279 | Thí nghiệm mẫu cách điện VHĐ24 | 3 | phần tử | Theo yêu cầu của HSMT | Thí nghiệm đạt yêu cầu theo quy định trong HSMT | |
| 280 | Thí nghiệm mẫu cách điện VHĐ35 | 3 | phần tử | Theo yêu cầu của HSMT | Thí nghiệm đạt yêu cầu theo quy định trong HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt tụ bù trung áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi