Gói thầu: Gói thầu 5: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật; Bảo hiểm công trình xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758497-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật; Bảo hiểm công trình xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210707370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ/ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:25:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,461,308,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ, phá dỡ
1 Tháo dỡ biển hiệu hiện trạng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 gói
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6,523 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 218,8 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6,8 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhà WC Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 13,2 m2
6 Tháo dỡ trần Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 105,571 m2
7 Phá dỡ nền gạch cũ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 308,23 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 592,365 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 761,418 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 40,93 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 35,099 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 35,099 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 35,099 m3
B Phần sơn trát
1 Chống thấm vách đá bên ngoài nhà ( xử lý bơm keo ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 gói
2 Xây tường thẳng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,101 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 82,945 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1.944,476 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 592,365 m2
C Phần nhà WC
1 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn nhà WC (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt bằng inox) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 30,8 m2
2 Vách kính cường lực dày 12mm, ngăn phòng tắm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,8 m2
3 Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa kính cường lực mở quay 1 cánh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 30x30cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 23,98 m2
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 30x60cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 110,9 m2
6 Quét dung dịch chống thấm nhà WC Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 34,895 m2
7 Dán màng khò chống thấm chân tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 18,864 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,83 m2
9 Khoét lỗ mặt bệ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
10 Giá đỡ mặt bệ bằng sắt Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 33,87 m2
D Phần lát nền
1 Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain ( Bán Sứ) kích thước 60x60cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 403,379 m2
2 Sàn nâng phòng IT Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 11 m2
E Phần cải tạo nền tum , mái
1 Dán màng khò chống thấm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 367,93 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 367,93 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT 40x40cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 357,43 m2
4 Chống thấm cổ ống thoát nước Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
F Phần vách thạch cao, vách ngăn
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 274,434 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 548,868 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 548,868 m2
4 Gia công hệ khung dàn gia cố cửa ở vách thạch cao bằng thép hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,219 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,219 tấn
G Phần trần
1 Sửa chữa trần thạch cao hiện trạng khi tháo điều hòa hiện có và lắp điều hòa mới Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 34,2 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 371,01 m2
3 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 234,061 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 234,061 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 234,061 m2
H Phần cửa
1 Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, cửa mở quay 1 cánh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4,004 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, cửa mở quay 2cánh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 18,018 m2
3 Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa gỗ công nghiệp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 49,61 md
4 Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 99,22 md
5 Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa 1 cánh , cửa gỗ công nghiệp ( bản lề, khóa cửa ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa 2 cánh , cửa gỗ công nghiệp ( bản lề, khóa cửa ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa vân tay vào quầy giao dịch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt bộ Khóa vân tay phòng giám đốc Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 40,49 m2
10 Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực , cửa mở quay 2 cánh ( Bản lề âm sàn, tay nắm trụ dài, ốp kẹp kính, ổ khóa...) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt bộ mắt thần trượt tự động Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
12 Dán decal theo nhận diện thương hiệu vào vách cửa kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10,68 m2
13 Dán decal mờ vào vách cửa kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8,19 m2
14 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh hệ nhôm, kính dày 8.38mm ( bao gồm phụ kiện trọn bộ bản lề, tay nắm, khóa cửa, lắp đặt ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 36,932 m2
15 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh hệ nhôm, kính dày 8.38mm ( bao gồm phụ kiện trọn bộ bản lề, tay nắm, khóa cửa, lắp đặt ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 26,334 m2
16 Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi thép 1 cánh mở cửa chống cháy mức chịu lửa 90 phút Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,64 m2
17 Bộ phụ kiện cửa chống cháy ( bản lề, tay co thủy lực ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
I Phần Sân Khấu
1 Xây tường thẳng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,789 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,263 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,053 100m2
4 Gia công thép hộp 50x100x2mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,235 tấn
5 Lắp dựng thép hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,235 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15,42 m2
7 Cung cấp và lắp đặt tấm Cemboard dày 20mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 25,987 m2
J Các công việc khác
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 76,081 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,894 10m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10,729 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9,748 100m2
5 Bạt che chắn công trình Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 gói
K Phần cấp nước
1 Ống PPR D25(nước lạnh) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,24 100m
2 Ống PPR D20(nước lạnh) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
3 Ống PPR D20(nước nóng) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
4 Van 2 chiều D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
5 Tê D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
6 Tê thu D40/25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
7 Tê thu D25/20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
8 Côn thu D25/20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
9 Cút D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
10 Cút D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
11 Nút bịt D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
12 Cút ren trong D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
13 Măng xông D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
L Phần thiết bị nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
4 Tiểu nam Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
5 Van nhấn tiểu nam Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
7 Vòi nước lạnh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
10 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
11 Phễu sàn Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
12 Quấn băng trương nở cho các đường ống thoát Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 24 bộ
M Khoan
1 Khoan sàn D150 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 1 lỗ khoan
2 Khoan sàn D75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 1 lỗ khoan
3 Khoan sàn D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 1 lỗ khoan
N Phần thoát nước
1 Ống uPVC class3 D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,22 100m
2 Ống uPVC class3 D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,19 100m
3 Ống uPVC class3 D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
4 Y thu D110/60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Y thu D90/60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
6 Y thu D60/D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
7 Côn thu D60/D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
8 Y đều D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
9 Y đều D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
10 Cút 135 D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
11 Cút 135 D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
12 Cút 135 D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
13 Nút bịt D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
14 Nút bịt D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
15 Nút bịt D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
16 Măng xông D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
17 Măng xông D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
18 Măng xông D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
19 Giá treo ống D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
20 Giá treo ống D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
21 Giá treo ống D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
O CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM
1 ĐÈN LED DOWNLIGHT 12W ÂM TRẦN D110MM Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 172 bộ
2 ĐÈN LED DÂY Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20 MÉT
3 BỘ NGUỒN ĐÈN LED DÂY Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 BỘ
4 ĐÈN LED PANEL 600X600 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 102 bộ
5 ĐÈN TRÒN D300 TRANG TRÍ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
6 Đèn chống nổ 1x36w Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
7 ĐÈN EXIT CHỈ HƯỚNG THOÁT HIỂM BỘ LƯU ĐIỆN 2H Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
8 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BỘ LƯU ĐIỆN 2H Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
9 QUẠT THÔNG GIÓ KHO TIỀN GẮN TƯỜNG 250X250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
10 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 250X250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
11 Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A ÂM TƯỜNG Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
12 Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A GẮN NỔI Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 67 cái
13 Ổ CẮM LIOA KÉO DÀI LOẠI 3 Ổ CẮM 3 CHẤU Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 56 CÁI
14 CÔNG TẮC ĐƠN 10A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
15 CÔNG TẮC ĐÔI 10A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
16 CÔNG TẮC BA 10A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
P CÁP, DÂY DẪN
1 CU/XLPE/PVC (4X50)MM2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20 m
2 Dây 35E Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20 m
3 Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 25 m
4 Dây 6e Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 25 m
5 CU/PVC (1X4)MM2 (CẢ DÂY E) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1.425 m
6 CU/PVC (1X2.5)MM2 (CẢ DÂY E) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5.040 m
7 CU/PVC (1X1.5)MM2 (CẢ DÂY E) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2.319 m
8 ỐNG NHỰA PVC D20 MỀM LUỒN DÂY Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 222 m
9 ỐNG NHỰA PVC D20 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI NỔI Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 928 m
10 ỐNG NHỰA PVC D25 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI CHÌM Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 719 m
11 ỐNG NHỰA PVC D25 mềm LUỒN DÂY - ĐI NỔI Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 719 m
12 ỐNG NHỰA PVC D32 mềm LUỒN DÂY - ĐI NỔI Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 190 m
13 ỐNG NHỰA PVC D32 cứng LUỒN DÂY - đi chìm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 190 m
14 Thang cáp 200x100 dày 1.2mm sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20 m
15 Máng cáp 200x100 dày 1.2mm sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 80 m
16 Nối máng thang cáp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 74 cái
Q TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ1
1 APTOMAT MCCB 3P 50A 18KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 25A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 APTOMAT MCB 1P 20A-10KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
4 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
R TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1 TĐKT
1 APTOMAT MCB 1P 25A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
3 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 Tủ điện mặt nhựa âm tường 4modules Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
S TỦ ĐIỆN PHÒNG MÁY CHỦ TĐ IT
1 APTOMAT MCCB 3P 40A 18KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
3 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 CONTACTOR 2P 16A 230/240V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 ROLE ĐIỆN ÁP 220V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
6 TIMER 24H, 220V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 CÁI
7 BỘ NÚT ÂN CHẠY DỪNG Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 CÁI
8 VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
T TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,4 TĐ2,3,4
1 APTOMAT MCCB 3P 50A 18KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
2 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
3 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
U TỦ ĐIỆN TẦNG 4 TĐ ĐH
1 APTOMAT MCCB 3P 125A 30KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 25A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
3 APTOMAT MCB 3P 20A 10KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
4 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
5 VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
V Phần điều hòa không khí
1 Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh/ sưởi: 9000 btu/h / 2.5 kWĐiện áp: 220/50Hz/ 1 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 máy
2 Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h / 5.6 kWĐiện áp: 220/50Hz/ 1 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 máy
3 Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tườngCông suất lạnh/ sưởi: 24200 btu/h / 7.1 kWĐiện áp: 220/50Hz/ 1 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 máy
4 Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tườngCông suất lạnh/ sưởi:36000 btu/h / 11.2 kWĐiện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 máy
5 Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tườngCông suất lạnh/ sưởi: 47700 btu/h / 14 kWĐiện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 máy
6 ống đồng D6.4 (dày 0.71mm) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,2 100m
7 ống đồng D9.5 (dày 0.71mm) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4,73 100m
8 ống đồng D12.7 (dày 0.71mm) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,41 100m
9 ống đồng D15.9 (dày 0.81mm) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,94 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,2 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4,73 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,41 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,94 100m
14 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 628 m
15 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 514 m
16 ống uPVC D21Class 1 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m
17 ống uPVC D27Class 1 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,44 100m
18 ống uPVC D42Class 1 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,56 100m
19 Măng xông ống uPVC D21 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
20 Măng xông ống uPVC D27 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 22 cái
21 Măng xông ống uPVC D42 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 28 cái
22 Cút ống uPVC D21 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
23 Cút ống uPVC D27 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
24 Cút ống uPVC D42 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 27 cái
25 Tê thu D42/27 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
26 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 10mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m
27 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,44 100m
28 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 dày 10mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,56 100m
29 Giá đỡ ống đồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 171 cái
W Phần internet
1 Lắp đặt tủ mạng 42U Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
2 Lắp đặt patch panel 48 cổng C6 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
3 Patch cord lan CAT6 - 3m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 41 bộ
4 Patch cord lan CAT6 - 1.5m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 89 bộ
5 Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 304,5 10 m
6 Lắp đặt ổ cắm mạng Internet Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 108 cái
7 Đầu mạng RJ45 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
X Phần điện thoại
1 Phiến đấu dây 100 đôi + hộp chứa Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 phiến
2 Cáp điện thoại (100P-0,5mm2) loại thường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,2 10 m
3 Cáp điện thoại (2X0,5mm2) loại thường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 163 10 m
4 ổ cắm điện thoại RJ11 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 47 cái
5 Đầu Jack điện thoại RJ11 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
Y Vật liệu lắp đặt
1 Lắp đặt hộp loại 3 lắp 2in + 1 tel lắp nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 44 cái
2 Lắp đặt hộp loại 2 lắp 1 ổ cắm IN + 01 ổ cắm ĐT lắp nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Lắp đặt hộp loại 1 lắp 1 ổ cắm IN lắp nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
4 Lắp đặt hộp loại 2 lắp 2 ổ cắm IN lắp nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Ống luồn dây D20 ống mềm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2.012 m
6 Lắp đặt ống gen 80x40 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 90 m
7 Máng cáp 200x100, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 73 m
8 Máng cáp 400x100, dày 1.2mm sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 m
9 Nối máng thang cáp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 60 cái
Z Phần camera giám sát
1 Lắp đặt Camera IP bán cầu gắn trần hồng ngoại cố định lắp trong nhà, độ phân giải 4MP chuẩn nén hình H265 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 26 thiết bị
2 Lắp đặt Camera IP hình chữ nhật gắn tường hồng ngoại cố định ngoài nhà. Độ phân giải 4Mp, chuẩn nén hình H265 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
3 Lắp đặt Switch 48 cổng MDIX 10/100/1000Mbps – PoE Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
4 Patch cord lan CAT6 - 1.5m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 29 bộ
5 Cáp đồng CAT6 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 106,5 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa D20 ống mềm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 682 m
7 Đầu mạng RJ45 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
AA Hệ thống báo động
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
2 Lắp đặt bàn phím lập trình và đặt mã bảo vệ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
3 Lắp đặt nút ấn báo động Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,6 5 nút
4 Lắp đặt công tắc từ, loại lắp cho cửa sắt Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại 12V đầu ra NO/NC Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ (thu, phát)
6 Lắp đặt cảm biến chấn động ốp trần Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
7 Lắp đặt đèn báo động 12V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,4 5 đèn
8 Lắp đặt còi báo động 12V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,4 5 chuông
9 Đầu báo khói Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
10 Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 300 m
11 Lắp đặt ống nhựa D20 ống mềm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 300 m
AB PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 trung tâm
2 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,2 5 chuông
3 Lắp đặt Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,6 5 chuông
4 Hộp đấu dây kỹ thuật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
5 Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 950 m
6 Ống gen bảo vệ dây chống cháy D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 950 m
7 Lắp đặt đầu báo khói quang Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10,7 10 đầu
8 Con trở cuối đường dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
9 Hộp chia ngả D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 80 cái
10 Cút nối ống D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 50 cái
11 Măng xông nhựa D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 400 cái
AC PHẦN CHỮA CHÁY
1 Quả cầu chữa cháy treo trần 6kg Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
2 Bình chữa cháy xách tay loại ABC 4kg Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 bình
3 Bình chữa cháy xách tay loại CO2 3kg Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 16 bình
4 Đế để 3 bình chữa cháy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 bình
5 Lắp đặt van thép chữa cháy D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
6 Ngàm chữa cháy D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
7 Lăng phun chữa cháy D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
8 Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
AD PHẦN ĐÈN SỰ CỐ
1 Hộp đấu dây kỹ thuật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 hộp
2 Đèn thoát hiểm Exit 1 mặt gắn tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 19 bộ
3 Đèn chiếu sáng sự cố Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 18 bộ
4 Dây cấp nguồn (chống cháy )2X1.5MM Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 400 m
5 Ống gen bảo vệ dây (chống cháy ) D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 400 m
AE Phần thiết bị điện nhẹ
1 Tủ rack 42U
Rack 19 inch
04 cửa mở 4 bên
cửa trước gắn lưới
12 ổ điện và 4 quạt
4 bánh xe có khóa hãm
4 chân định vị
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
2 Patch panel 48 cổng C6 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
3 Bộ phát wifi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 thiết bị
AF Phần thiết bị Hệ thống camera
1 Camera IP bán cầu gắn trần hồng ngoại cố định lắp trong nhà, độ phân giải 4MP chuẩn nén hình H265 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 26 thiết bị
2 Camera IP hình chữ nhật gắn tường hồng ngoại cố định ngoài nhà. Độ phân giải 4Mp, chuẩn nén hình H265 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
3 Đầu ghi camera 64 kênh, hỗ trợ 16 ổ cứng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
4 Ổ cứng gắn ngoài 8TB Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 13 thiết bị
5 Patch panel 48 cổng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
6 Switch 48 cổng MDIX 10/100/1000Mbps POE Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
7 Cáp HDMI 20m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
8 Cáp HDMI 30m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 thiết bị
9 Cáp HDMI 50m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 thiết bị
AG Phần thiết bị Hệ thống chống trộm kho tiền
1 Tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
AH Phần thiết bị điều hòa không khí
1 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường
Công suất lạnh/ sưởi: 9000 btu/h / 2.5 kW
Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
2 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường Công suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h / 5.6 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi: 24200 btu/h / 7.1 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
4 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi:34300 btu/h / 10 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
5 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi: 47700 btu/h / 14 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
AI Phần bảo hiểm công trình xây dựng
1 Bảo hiểm công trình xây dựng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. - Trong các hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->