Gói thầu: Gói thầu 5: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật; Bảo hiểm công trình xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật; Bảo hiểm công trình xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ/ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:25:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,461,308,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu hiện trạng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,523 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 218,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhà WC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 105,571 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 308,23 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 592,365 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 761,418 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40,93 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,099 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,099 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,099 | m3 |
| B | Phần sơn trát | |||
| 1 | Chống thấm vách đá bên ngoài nhà ( xử lý bơm keo ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,101 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 82,945 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.944,476 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 592,365 | m2 |
| C | Phần nhà WC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn nhà WC (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt bằng inox) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,8 | m2 |
| 2 | Vách kính cường lực dày 12mm, ngăn phòng tắm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa kính cường lực mở quay 1 cánh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 30x30cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,98 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 30x60cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 110,9 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nhà WC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34,895 | m2 |
| 7 | Dán màng khò chống thấm chân tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,864 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,83 | m2 |
| 9 | Khoét lỗ mặt bệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 10 | Giá đỡ mặt bệ bằng sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,87 | m2 |
| D | Phần lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain ( Bán Sứ) kích thước 60x60cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 403,379 | m2 |
| 2 | Sàn nâng phòng IT | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| E | Phần cải tạo nền tum , mái | |||
| 1 | Dán màng khò chống thấm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 367,93 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 367,93 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT 40x40cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 357,43 | m2 |
| 4 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| F | Phần vách thạch cao, vách ngăn | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 274,434 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 548,868 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 548,868 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn gia cố cửa ở vách thạch cao bằng thép hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | tấn |
| G | Phần trần | |||
| 1 | Sửa chữa trần thạch cao hiện trạng khi tháo điều hòa hiện có và lắp điều hòa mới | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34,2 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 371,01 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 234,061 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 234,061 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 234,061 | m2 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, cửa mở quay 1 cánh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,004 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, cửa mở quay 2cánh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,018 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa gỗ công nghiệp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 49,61 | md |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 99,22 | md |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa 1 cánh , cửa gỗ công nghiệp ( bản lề, khóa cửa ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa 2 cánh , cửa gỗ công nghiệp ( bản lề, khóa cửa ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa vân tay vào quầy giao dịch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ Khóa vân tay phòng giám đốc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40,49 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực , cửa mở quay 2 cánh ( Bản lề âm sàn, tay nắm trụ dài, ốp kẹp kính, ổ khóa...) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ mắt thần trượt tự động | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Dán decal theo nhận diện thương hiệu vào vách cửa kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,68 | m2 |
| 13 | Dán decal mờ vào vách cửa kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,19 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh hệ nhôm, kính dày 8.38mm ( bao gồm phụ kiện trọn bộ bản lề, tay nắm, khóa cửa, lắp đặt ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36,932 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh hệ nhôm, kính dày 8.38mm ( bao gồm phụ kiện trọn bộ bản lề, tay nắm, khóa cửa, lắp đặt ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,334 | m2 |
| 16 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi thép 1 cánh mở cửa chống cháy mức chịu lửa 90 phút | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,64 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa chống cháy ( bản lề, tay co thủy lực ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| I | Phần Sân Khấu | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,789 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,263 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép hộp 50x100x2mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,235 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,235 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,42 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tấm Cemboard dày 20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,987 | m2 |
| J | Các công việc khác | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 76,081 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,894 | 10m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,729 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,748 | 100m2 |
| 5 | Bạt che chắn công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D25(nước lạnh) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20(nước lạnh) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20(nước nóng) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Tê D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Tê thu D40/25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Tê thu D25/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Côn thu D25/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Cút D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Cút D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Nút bịt D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 12 | Cút ren trong D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 13 | Măng xông D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| L | Phần thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 4 | Tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Van nhấn tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Vòi nước lạnh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 11 | Phễu sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Quấn băng trương nở cho các đường ống thoát | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| M | Khoan | |||
| 1 | Khoan sàn D150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan sàn D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Khoan sàn D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 lỗ khoan |
| N | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC class3 D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống uPVC class3 D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | 100m |
| 3 | Ống uPVC class3 D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 4 | Y thu D110/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Y thu D90/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Y thu D60/D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Côn thu D60/D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Y đều D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Y đều D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 10 | Cút 135 D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 11 | Cút 135 D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 12 | Cút 135 D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Nút bịt D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Nút bịt D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 15 | Nút bịt D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Măng xông D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 17 | Măng xông D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 18 | Măng xông D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Giá treo ống D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 20 | Giá treo ống D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 21 | Giá treo ống D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| O | CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM | |||
| 1 | ĐÈN LED DOWNLIGHT 12W ÂM TRẦN D110MM | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 172 | bộ |
| 2 | ĐÈN LED DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | MÉT |
| 3 | BỘ NGUỒN ĐÈN LED DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | BỘ |
| 4 | ĐÈN LED PANEL 600X600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 102 | bộ |
| 5 | ĐÈN TRÒN D300 TRANG TRÍ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Đèn chống nổ 1x36w | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 7 | ĐÈN EXIT CHỈ HƯỚNG THOÁT HIỂM BỘ LƯU ĐIỆN 2H | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BỘ LƯU ĐIỆN 2H | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 9 | QUẠT THÔNG GIÓ KHO TIỀN GẮN TƯỜNG 250X250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 10 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 250X250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A ÂM TƯỜNG | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 12 | Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A GẮN NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 67 | cái |
| 13 | Ổ CẮM LIOA KÉO DÀI LOẠI 3 Ổ CẮM 3 CHẤU | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 56 | CÁI |
| 14 | CÔNG TẮC ĐƠN 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 15 | CÔNG TẮC ĐÔI 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 16 | CÔNG TẮC BA 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| P | CÁP, DÂY DẪN | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC (4X50)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 2 | Dây 35E | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 4 | Dây 6e | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 5 | CU/PVC (1X4)MM2 (CẢ DÂY E) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.425 | m |
| 6 | CU/PVC (1X2.5)MM2 (CẢ DÂY E) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5.040 | m |
| 7 | CU/PVC (1X1.5)MM2 (CẢ DÂY E) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.319 | m |
| 8 | ỐNG NHỰA PVC D20 MỀM LUỒN DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 222 | m |
| 9 | ỐNG NHỰA PVC D20 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 928 | m |
| 10 | ỐNG NHỰA PVC D25 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI CHÌM | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 719 | m |
| 11 | ỐNG NHỰA PVC D25 mềm LUỒN DÂY - ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 719 | m |
| 12 | ỐNG NHỰA PVC D32 mềm LUỒN DÂY - ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 190 | m |
| 13 | ỐNG NHỰA PVC D32 cứng LUỒN DÂY - đi chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 190 | m |
| 14 | Thang cáp 200x100 dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 15 | Máng cáp 200x100 dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 16 | Nối máng thang cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 74 | cái |
| Q | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ1 | |||
| 1 | APTOMAT MCCB 3P 50A 18KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 25A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 20A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| R | TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1 TĐKT | |||
| 1 | APTOMAT MCB 1P 25A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa âm tường 4modules | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| S | TỦ ĐIỆN PHÒNG MÁY CHỦ TĐ IT | |||
| 1 | APTOMAT MCCB 3P 40A 18KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | CONTACTOR 2P 16A 230/240V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | ROLE ĐIỆN ÁP 220V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | TIMER 24H, 220V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | CÁI |
| 7 | BỘ NÚT ÂN CHẠY DỪNG | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | CÁI |
| 8 | VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| T | TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,4 TĐ2,3,4 | |||
| 1 | APTOMAT MCCB 3P 50A 18KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| U | TỦ ĐIỆN TẦNG 4 TĐ ĐH | |||
| 1 | APTOMAT MCCB 3P 125A 30KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 25A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 3P 20A 10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| V | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh/ sưởi: 9000 btu/h / 2.5 kWĐiện áp: 220/50Hz/ 1 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h / 5.6 kWĐiện áp: 220/50Hz/ 1 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tườngCông suất lạnh/ sưởi: 24200 btu/h / 7.1 kWĐiện áp: 220/50Hz/ 1 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tườngCông suất lạnh/ sưởi:36000 btu/h / 11.2 kWĐiện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tườngCông suất lạnh/ sưởi: 47700 btu/h / 14 kWĐiện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | máy |
| 6 | ống đồng D6.4 (dày 0.71mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 7 | ống đồng D9.5 (dày 0.71mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,73 | 100m |
| 8 | ống đồng D12.7 (dày 0.71mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,41 | 100m |
| 9 | ống đồng D15.9 (dày 0.81mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,94 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,73 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,41 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,94 | 100m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 628 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 514 | m |
| 16 | ống uPVC D21Class 1 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 17 | ống uPVC D27Class 1 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | 100m |
| 18 | ống uPVC D42Class 1 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,56 | 100m |
| 19 | Măng xông ống uPVC D21 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Măng xông ống uPVC D27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 21 | Măng xông ống uPVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 22 | Cút ống uPVC D21 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 23 | Cút ống uPVC D27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 24 | Cút ống uPVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 25 | Tê thu D42/27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 26 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,56 | 100m |
| 29 | Giá đỡ ống đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 171 | cái |
| W | Phần internet | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng 42U | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt patch panel 48 cổng C6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| 3 | Patch cord lan CAT6 - 3m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41 | bộ |
| 4 | Patch cord lan CAT6 - 1.5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 89 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 304,5 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 108 | cái |
| 7 | Đầu mạng RJ45 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| X | Phần điện thoại | |||
| 1 | Phiến đấu dây 100 đôi + hộp chứa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | phiến |
| 2 | Cáp điện thoại (100P-0,5mm2) loại thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 10 m |
| 3 | Cáp điện thoại (2X0,5mm2) loại thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 163 | 10 m |
| 4 | ổ cắm điện thoại RJ11 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47 | cái |
| 5 | Đầu Jack điện thoại RJ11 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| Y | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hộp loại 3 lắp 2in + 1 tel lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 44 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp loại 2 lắp 1 ổ cắm IN + 01 ổ cắm ĐT lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp loại 1 lắp 1 ổ cắm IN lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp loại 2 lắp 2 ổ cắm IN lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Ống luồn dây D20 ống mềm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.012 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen 80x40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m |
| 7 | Máng cáp 200x100, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 73 | m |
| 8 | Máng cáp 400x100, dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 9 | Nối máng thang cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| Z | Phần camera giám sát | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP bán cầu gắn trần hồng ngoại cố định lắp trong nhà, độ phân giải 4MP chuẩn nén hình H265 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera IP hình chữ nhật gắn tường hồng ngoại cố định ngoài nhà. Độ phân giải 4Mp, chuẩn nén hình H265 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 48 cổng MDIX 10/100/1000Mbps – PoE | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 4 | Patch cord lan CAT6 - 1.5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29 | bộ |
| 5 | Cáp đồng CAT6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 106,5 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D20 ống mềm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 682 | m |
| 7 | Đầu mạng RJ45 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| AA | Hệ thống báo động | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bàn phím lập trình và đặt mã bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo động | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt công tắc từ, loại lắp cho cửa sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại 12V đầu ra NO/NC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ (thu, phát) |
| 6 | Lắp đặt cảm biến chấn động ốp trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo động 12V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt còi báo động 12V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Đầu báo khói | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D20 ống mềm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| AB | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 5 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 950 | m |
| 6 | Ống gen bảo vệ dây chống cháy D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 950 | m |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,7 | 10 đầu |
| 8 | Con trở cuối đường dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Hộp chia ngả D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80 | cái |
| 10 | Cút nối ống D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 11 | Măng xông nhựa D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 400 | cái |
| AC | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Quả cầu chữa cháy treo trần 6kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay loại ABC 4kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay loại CO2 3kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bình |
| 4 | Đế để 3 bình chữa cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bình |
| 5 | Lắp đặt van thép chữa cháy D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Ngàm chữa cháy D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| AD | PHẦN ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 2 | Đèn thoát hiểm Exit 1 mặt gắn tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 4 | Dây cấp nguồn (chống cháy )2X1.5MM | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 400 | m |
| 5 | Ống gen bảo vệ dây (chống cháy ) D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 400 | m |
| AE | Phần thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 42U Rack 19 inch 04 cửa mở 4 bên cửa trước gắn lưới 12 ổ điện và 4 quạt 4 bánh xe có khóa hãm 4 chân định vị |
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 2 | Patch panel 48 cổng C6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| 3 | Bộ phát wifi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | thiết bị |
| AF | Phần thiết bị Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera IP bán cầu gắn trần hồng ngoại cố định lắp trong nhà, độ phân giải 4MP chuẩn nén hình H265 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26 | thiết bị |
| 2 | Camera IP hình chữ nhật gắn tường hồng ngoại cố định ngoài nhà. Độ phân giải 4Mp, chuẩn nén hình H265 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| 3 | Đầu ghi camera 64 kênh, hỗ trợ 16 ổ cứng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 4 | Ổ cứng gắn ngoài 8TB | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | thiết bị |
| 5 | Patch panel 48 cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 6 | Switch 48 cổng MDIX 10/100/1000Mbps POE | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 7 | Cáp HDMI 20m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 8 | Cáp HDMI 30m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | thiết bị |
| 9 | Cáp HDMI 50m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | thiết bị |
| AG | Phần thiết bị Hệ thống chống trộm kho tiền | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| AH | Phần thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường Công suất lạnh/ sưởi: 9000 btu/h / 2.5 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha |
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường Công suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h / 5.6 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi: 24200 btu/h / 7.1 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi:34300 btu/h / 10 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi: 47700 btu/h / 14 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| AI | Phần bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. - Trong các hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi