Gói thầu: E-SCL14-2021: Sửa chữa lớn công trình chính năm 2021. Danh mục: Công trình đập đầu mối - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Gia cố mái hai vai. Mục: Xử lý mái dốc thượng lưu vai trái đoạn trên cao trình 303m lên 348m (Lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758748-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL14-2021: Sửa chữa lớn công trình chính năm 2021. Danh mục: Công trình đập đầu mối - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Gia cố mái hai vai. Mục: Xử lý mái dốc thượng lưu vai trái đoạn trên cao trình 303m lên 348m (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20210758665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:50:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,759,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Đào, đắp, xây lắp và vận chuyển đất đá, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông, kè gia cố mái taluy, hệ thống thoát nước.+ Thi công xây dựng các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Chuyên ngành xây dung- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Chuyên ngành xây dung, Vật lieu xây dựng- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng hoặc giao thông với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ giám sát thi công+ Chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lái xe, máy thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng máy thi công: ≥ 02 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề hàn: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu, bánh xích:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bêtông, đầm cạnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bêtông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đất, đá vận chuyển đổ thải 3km:
1Đào đất bằng thủ công (tạm tính 60%): Đất cấp IIThi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT1.024,63m3
2Đào đất bằng thủ công (tạm tính 60%): Đất cấp IIINhư trên1.838m3
3Đào đất bằng thủ công (tạm tính 60%): Đất cấp IVNhư trên672,29m3
4Đào đất bằng máy (tạm tính 40%): Đất cấp IINhư trên6,83100m3
5Đào đất bằng máy (tạm tính 40%): Đất cấp IIINhư trên12,25100m3
6Đào đất bằng máy (tạm tính 40%): Đất cấp IVNhư trên4,48100m3
7Xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 sau đào bằng thủ công: Đất cấp IINhư trên23,57100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km: Đất cấp IINhư trên17,08100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km: Đất cấp IIINhư trên30,63100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km: Đất cấp IV11,2100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Như trên17,08100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Như trên30,63100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Như trên11,2100m3
14San ủi đất bãi thảiNhư trên58,92100m3
15Đắp đất tạo phẳng (KNhư trên1,53100m3
B Gia cố mái đào
1Đá lát dày 25cmThi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT653,03m3
2Vải địa kỹ thuậtNhư trên34,26100m2
3Bao tải tẩm nhựa đườngNhư trên117,78m2
4Trát vữa XM dày 2cmNhư trên7,88m2
C Bê tông dầm:
1Dầm BTCT M200( KT 250x350mm + KT 700x250mm)Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT224,33m3
2Bê tông tường rãnh M200Như trên3,92m3
3Bê tông cốt thép M200 tại cơ dày 7cmNhư trên2,91m3
D SXLD cốt thép dầm (bao gồm thép nối chồng):
1Thép DThi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT2,1Tấn
2Thép DNhư trên9,33Tấn
3SXLD ván khuôn dầm gia cố máiNhư trên11,69100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Đào, đắp, xây lắp và vận chuyển đất đá, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông, kè gia cố mái taluy, hệ thống thoát nước.+ Thi công xây dựng các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Chuyên ngành xây dung- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ54
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Chuyên ngành xây dung, Vật lieu xây dựng- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng hoặc giao thông với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ giám sát thi công+ Chứng chỉ ATVSLĐ43
3 Lái xe, máy thi công 4 - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng máy thi công: ≥ 02 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực43
4 Công nhân kỹ thuật 4 Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề hàn: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người32
5 Công nhân , lao động phổ thông 20 * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu, bánh xích: Dung tích gầu 1,25 m32
2 Máy ủi Công suất 110 CV1
3 Máy trộn bêtông Dung tích 250 lít1
4 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
5 Ôtô tự đổ Trọng tải 10,0 T3
6 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất 1,0 kW1
7 Máy đầm bêtông, đầm cạnh Công suất 1,0 kW1
8 Máy đầm bêtông, đầm dùi Công suất 1,5 kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5,0 kW1
10 Máy hàn Công suất: 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->