Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Chợ Năm, xã Tiên Lục (giai đoạn 4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748726-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Chợ Năm, xã Tiên Lục (giai đoạn 4)
Số hiệu KHLCNT 20210367982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:50:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,828,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0243166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.800.000.000 VNĐs. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật hạ tầng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.s
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tự
- Đặc điểm thiết bị -Hệ số phóng đại:>=30X, độ chính xác đo góc =
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại >= 24X, độ chính xác trên 1km đo lặp: =
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8 đến 1,6m3 (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T đến 10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn>= 120L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn>=250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm>=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 100CV đến 150CV (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100 tấn/ giờ (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150CV (Giấy kiểm định còn hiệu lực)s
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT188,7249100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( San nền không yêu cầu độ chặt NC x0.9 ,máy x0.9)Mục II Chương V trong E-HSMT228,7349100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT28,4166100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2707100m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K85. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT11,581100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT103,3023100m3
5Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT16,7358100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT10,8234100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT96,5442100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT14,4274100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT5,1939100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT4,3282100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT29,9214100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục II Chương V trong E-HSMT26,1867100m2
13Bù vênh thảm bê tông nhựa nút giao hiện trạngMục II Chương V trong E-HSMT32,66m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.020,61m
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT170,76m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT35,8605m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT21,9802m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,38100m2
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mục II Chương V trong E-HSMT2,9762100m
20Đào phá mặt đường bê tông nhựa tạo rãnh biên tuyến N11-N9Mục II Chương V trong E-HSMT5,36m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT13,9701100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,6451100m3
3Đầm cóc gia cố đáy mương xây, đáy cống lòng đường, đáy hố ga, đáy kè đá và các kết cấu cần độ ổn định trước khi thi công xây dựngMục II Chương V trong E-HSMT10ca
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT118,3666m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT151,2904m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,3263100m2
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT132,4307m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT72,5721m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.248,3278m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT10,8416m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT36,9854m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT2,1968100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT5,0076tấn
14Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố gaMục II Chương V trong E-HSMT969,75kg
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,9698tấn
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT50cái
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT123mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT327mối nối
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT36đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT87đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT303đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT24đoạn ống
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm( Bản 27cm 60kg)Mục II Chương V trong E-HSMT246cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (bản 27, 100kg)Mục II Chương V trong E-HSMT654cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT723cấu kiện
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT155,0115m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT221,578m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT9,0773m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1187tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4245tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,4655100m2
32Sản xuất, gia công lan can thépMục II Chương V trong E-HSMT1,406tấn
33Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT74,48m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT83,828m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II Chương V trong E-HSMT0,4482100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0243166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.800.000.000 VNĐs. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật hạ tầng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.s31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tự -Hệ số phóng đại:>=30X, độ chính xác đo góc =1
2 Máy thủy bình Độ phóng đại >= 24X, độ chính xác trên 1km đo lặp: =1
3 Máy ủi Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8 đến 1,6m3 (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh lốp Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T đến 10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)5
8 Máy trộn vữa Dung tích bồn>= 120L2
9 Máy trộn bê tông Dung tích bồn>=250L2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Lực đầm>=70kg2
11 Máy rải Công suất từ 100CV đến 150CV (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
12 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >=100 tấn/ giờ (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô phun tưới nhựa Công suất >=150CV (Giấy kiểm định còn hiệu lực)s1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->