Gói thầu: SXKD2021-NSPTV23: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống tổng đài PABX
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSPTV23: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống tổng đài PABX |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611006 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:02:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là275.330.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 386.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính laptop | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hệ điều hành : Win10 Pro 64bit;- CPU: Intel Core i5 Tiger Lake, 2.40 GHz;- RAM: 8 GBLPDDR4X (On board)4267 MHz;- Card màn hình: Card tích hợpIntel Iris Xe Graphics;- Cổng kết nối: Thunderbolt 4 USB-C, 1 x USB, 3.2HDMI, 1 RJ-45;- Cài đặt phần mềm SV8500 PCPro. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dao dập phiến Krone | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dao dập phiến Krone |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - DCV : 1000V / ±(0.05%+1)/10 µV- ACV : 1000V / ±(0.7%+2)/0.1 mV- DCA : 10A /±(0.2%+2)/ 0.01 µA- ACA : 10A /±(1.0%+2)/ 0.1 µA- Ω : 50 MΩ / ±(0.2%+1)/0.1Ω- C : 9,999 µF / ±(1%+2)/0.01 nF- F : 200 kHz /±(0.005%+1)/0.01 Hz- Duty Cycle : 99.9% / ±0.2% / 0.1%- Nhiệt độ : -200.0°C - 1090°C- Tính dẫn điện : 60nS / ±(1.0%+10)/ 0.01nS- Kiểm tra diode, liên tục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy test điện thoại tổng đài nội bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy chính gồm: 2 dây có đầu kẹp và 1 ổ cắm RJ11 nối với thanh KH23 và 1 dây patch cord nối thanh KH 23 với đầu cắm dây chính- Nhiệt độ môi trường:-10 đến 40 ° C- Độ ẩm tương đối: 10% ~ 95%- Áp suất khí quyển: 86 đến 106 kPa- Tiếng ồn môi trường: ≤ 60dB (A)- Mức Chuông: ≥ 70dB (A)- Chỉ số truyền (thuê bao chiều dài đường dây 5 km): gửi độ ồn đánh giá: ≤ 12dB, nhận được Độ ồn đánh giá giá trị: 1dB Tone Side Hidden đánh giá giá trị: ≥ 10dB |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì các thiết bị tổng đài NEC SV8500 | - Kiểm tra bảo dưỡng phần cứng cho các card thuê bao analog (tương tự);- Kiểm tra bảo dưỡng phần cứng cho các card thuê bao digital (số);- Kiểm tra bảo dưỡng phần cứng cho các card trung kế;- Kiểm tra, bảo dưỡng và bảo trì thiết bị (bao gồm 2 Card nguồn 48VDC: PA-PW55-C PWRO SP3931, 1 Card 16 máy nhánh hiển thị số: SPA-16ELCLA-A SP4013 (16 port digital line card), 19 Card 16 máy nhánh tương tự: SPA-16LCCF-A SP3972 (16 port analog, extension interface), 1 Card 16 trung kế Co-line: SPA-16COTBH-A SP4007, 1 Card báo hiệu trung kế: SPA-8RSTAD-A SP3898, 1 Card 8 trung kế E&M: SPA-8TLTRA SP3002, 1 Card điều khiển cho máy Operator: SPA-CS33C ATI-A, 1 Card ghi âm 4 kênh hướng dẫn gọi vào: SPA-4DATBA-B SP882, 1 Card giải mã PCM dùng cho kênh E1: PH-PC36 và 1 Card chuyển mạch theo thời gian: PH-SW10-A). Thay thế thiết bị hư hỏng (nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh, căn chỉnh toàn bộ hệ thống;- Kiểm tra và theo dõi các cảnh báo từ hệ thống. | Thiết bị | 29 | |
| 2 | Cấu hình tổng đài NEC SV8500 | - Truy cập thành công từ phần mềm SV8500 PCPro và PCPro Tool đến tổng đài;- Thay đổi địa chỉ IP của các thiết bị tổng đài nếu có yêu cầu;- Tìm kiếm, ngăn chặn các vấn đề, lỗi có thể phát sinh trên hệ thống;- Kiểm tra lại toàn bộ các cổng mở rộng cho hệ thống;- Backup (Sao lưu) cấu hình hệ thống;- Lập trình time schedule (thời gian biểu) mới cho hệ thống tổng đài;- Upgrade (Nâng cấp) hệ thống mới nhất, tránh xảy ra lỗi. | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Nguồn cấp tổng đài NEC SV8500 | - Kiểm tra bảo dưỡng Power supply (nguồn cung cấp): Đảm bảo nguồn cung cấp cho hệ thống đạt yêu cầu để tổng đài có thể hoạt động tốt nhất. Bao gồm nguồn +5VDC/-5VDC cho các IC điều khiển, nguồn 12V, nguồn chuông GRU 75/ 90VAC (20/25Hz). Việc kiểm ra, thay thế căn chỉnh điện áp, phát hiện thay thế mạch cấp nguồn bị yếu hoặc hoạt động sai;- Thay thế định kỳ pin CMOS tránh mất cấu hình và gây lỗi hệ thống;- Kiểm tra tính ổn định của nguồn tổng 48VDC (Enatel) để thay thế sửa chữa kịp thời giúp cả hệ thống hoạt động an toàn. Việc này bao gồm cả việc sử dụng loadbank (tải giả) để kiểm tra công suất của nguồn ở chế độ tổng đài tiêu thụ maximum (tối đa) xem có hoạt động bình thường hay không. | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Hệ thống làm mát tổng đài NEC SV8500 | - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng (nếu cần phải thay thế) quạt tránh dẫn đến nhiệt độ buồng mát tăng đột ngột. | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Bảo trì hệ thống tổng đài NEC SL1000 | - Kiểm tra bảo dưỡng phần cứng cho các card thuê bao analog (tương tự);- Kiểm tra bảo dưỡng phần cứng cho các card thuê bao digital (số);- Kiểm tra bảo dưỡng phần cứng cho card trung kế;- Kiểm tra, bảo dưỡng và bảo trì thiết bị (bao gồm 1 khung chính, 2 card mở rộng 8 máy nhánh, 1 nguồn cấp 24V). Thay thế thiết bị hư hỏng (nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh, căn chỉnh toàn bộ hệ thống;- Kiểm tra và theo dõi các cảnh báo từ hệ thống. | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Cấu hình tổng đài NEC SL1000 | - Kiểm tra lại toàn bộ các cổng mở rộng cho hệ thống;- Thay đổi địa chỉ IP của các thiết bị tổng đài nếu có yêu cầu;- Backup (Sao lưu) cấu hình hệ thống;- Lập trình time schedule (thời gian biểu) mới cho hệ thống tổng đài;- Tìm kiếm, ngăn chặn các vấn đề, lỗi có thể phát sinh trên hệ thống;- Upgrade (Nâng cấp) hệ thống mới nhất, tránh xảy ra lỗi. | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Nguồn cấp tổng đài NEC SL1000 | - Kiểm tra bảo dưỡng Power supply (nguồn cung cấp): Đảm bảo nguồn cung cấp cho hệ thống đạt yêu cầu để tổng đài có thể hoạt động tốt nhất. Bao gồm nguồn +5VDC/-5VDC cho các IC điều khiển, nguồn 12V, nguồn chuông GRU 75/ 90VAC (20/25Hz). Việc kiểm ra, thay thế căn chỉnh điện áp, phát hiện thay thế mạch cấp nguồn bị yếu hoặc hoạt động sai;- Thay thế định kỳ pin CMOS tránh mất cấu hình và gây lỗi hệ thống;- Kiểm tra tính ổn định của nguồn tổng 48VDC (Enatel) để thay thế sửa chữa kịp thời giúp cả hệ thống hoạt động an toàn. Việc này bao gồm cả việc sử dụng loadbank (tải giả) để kiểm tra công suất của nguồn ở chế độ tổng đài tiêu thụ maximum (tối đa) xem có hoạt động bình thường hay không. | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Hệ thống làm mát tổng đài NEC SL1000 | - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng (nếu cần phải thay thế) quạt tránh dẫn đến nhiệt độ buồng mát tăng đột ngột. | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7533E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là275.330.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 386.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính laptop | - Hệ điều hành : Win10 Pro 64bit;- CPU: Intel Core i5 Tiger Lake, 2.40 GHz;- RAM: 8 GBLPDDR4X (On board)4267 MHz;- Card màn hình: Card tích hợpIntel Iris Xe Graphics;- Cổng kết nối: Thunderbolt 4 USB-C, 1 x USB, 3.2HDMI, 1 RJ-45;- Cài đặt phần mềm SV8500 PCPro. | 1 |
| 2 | Dao dập phiến Krone | Dao dập phiến Krone | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | - DCV : 1000V / ±(0.05%+1)/10 µV- ACV : 1000V / ±(0.7%+2)/0.1 mV- DCA : 10A /±(0.2%+2)/ 0.01 µA- ACA : 10A /±(1.0%+2)/ 0.1 µA- Ω : 50 MΩ / ±(0.2%+1)/0.1Ω- C : 9,999 µF / ±(1%+2)/0.01 nF- F : 200 kHz /±(0.005%+1)/0.01 Hz- Duty Cycle : 99.9% / ±0.2% / 0.1%- Nhiệt độ : -200.0°C - 1090°C- Tính dẫn điện : 60nS / ±(1.0%+10)/ 0.01nS- Kiểm tra diode, liên tục | 1 |
| 4 | Máy test điện thoại tổng đài nội bộ | - Máy chính gồm: 2 dây có đầu kẹp và 1 ổ cắm RJ11 nối với thanh KH23 và 1 dây patch cord nối thanh KH 23 với đầu cắm dây chính- Nhiệt độ môi trường:-10 đến 40 ° C- Độ ẩm tương đối: 10% ~ 95%- Áp suất khí quyển: 86 đến 106 kPa- Tiếng ồn môi trường: ≤ 60dB (A)- Mức Chuông: ≥ 70dB (A)- Chỉ số truyền (thuê bao chiều dài đường dây 5 km): gửi độ ồn đánh giá: ≤ 12dB, nhận được Độ ồn đánh giá giá trị: 1dB Tone Side Hidden đánh giá giá trị: ≥ 10dB | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi