Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà làm việc Điện lực Hòa Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748508-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Nhà làm việc Điện lực Hòa Thành
Số hiệu KHLCNT 20210748191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:18:00 đến ngày 2021-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,910,141,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 238,600,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
B Cọc thử tĩnh
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, cọc PHC D300-A , M800 34 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc D300mm 0,328 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc D300mm (phần cọc nổi trên mặt đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) 0,012 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 2 mối nối
C Cọc đại trà
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, cọc PHC D300-A , M800 1.736 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc D300mm 17,36 100m
3 Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc D300mm (HSNC:1,05;HSMTC:1,05) 2,0483 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 112 mối nối
5 Cắt đầu cọc 1,884 1m
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,058 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,058 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2143 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2143 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,8486 m3
D Thí nghiệm cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến 160 tấn/lần
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 58 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 58 cấu kiện
4 Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải tới công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km 13,7 10 tấn
5 Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải ra khỏi công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km 13,7 10 tấn
E Khối nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1581 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II 10,5142 m3
3 Đào đất giằng móng, đà kiềng bằng thủ công, đất cấp II 11,127 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3653 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 7,2956 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 2,4132 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 12,4118 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm 64,1227 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm 22,4292 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,8602 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 24,3752 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m 0,3384 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,082 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 1,7019 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móng, chiều cao 0,1914 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao 2,3702 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao 0,0482 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,214 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,2781 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,3694 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0834 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,215 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8717 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0613 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4552 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,086 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4713 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,851 tấn
29 Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 0,3882 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,5094 100m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 31,4137 m3
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tâm cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,6109 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tam cấp, ram dốc, chiều cao 0,038 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 0,1424 tấn
35 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m 24,036 m3
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m 19,314 m3
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,871 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,2405 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 5,1828 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,7672 tấn
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 trộn phụ gia chống thấm, chiều cao ≤6m 1,692 m3
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,1692 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3111 tấn
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 86,7671 m3
45 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,9083 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,9974 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,6515 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,6907 tấn
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 206,3924 m3
50 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao 13,536 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 20,7135 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 16,3995 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,4908 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2407 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,1889 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,2408 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,283 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,6655 m3
59 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bổ trụ 1,5694 100m2
60 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng 1,9259 100m2
61 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường 1,4383 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép 0,1782 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép 0,8528 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,4621 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,9635 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,1853 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,8999 tấn
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,9838 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,9838 tấn
70 Gia công xà gồ thép, giằng thép 0,8127 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép, giằng thép 0,8127 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 155,3709 m2
73 Cung cấp lắp dựng bu lông neo M20x600 (liên kết kèo thép và cột BTCT) 16 cái
74 Cung cấp lắp dựng bu lông M12x100 (Liên kết xà gồ thép vào giằng BTCT) 56 cái
75 Cung cấp lắp dựng bu lông M14x350 (Liên kết giằng thép vào cột BTCT) 16 cái
76 Lợp mái PU cách âm, cách nhiệt dày 0,45mm 1,5402 100m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường bao ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao 147,0874 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống khôn nung 8x8x18, xây tường bao ngoài nhà chiều dày 38cm, chiều cao 12,084 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường bao ngoài nhà chiều dày 28cm, chiều cao 3,9956 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường lan can hành lang ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao 13,19 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường sê nô chiều dày 18cm, chiều cao 8,0712 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường trong nhà dày 18cm, chiều cao 57,8628 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, tường trong nhà dày 8cm, chiều cao 35,1297 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, tường gen trong nhà dày 8cm, chiều cao 7,4067 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, tường gen ngoài nhà dày 8cm, chiều cao 14,7808 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, tường bồn hoa ngoài nhà dày 8cm, chiều cao 2,0594 m3
87 Xây bậc cấp, bậc cầu thang gạch không nung 4x8x18, chiều cao 7,6813 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.301,8497 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.878,894 m2
90 Trát trụ cột, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 182,1327 m2
91 Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 384,8175 m2
92 Trát xà dầm, lanh tô trong nhà, vữa XM mác 75 208,625 m2
93 Trát xà dầm, lanh tô ngoài nhà, vữa XM mác 75 645,9561 m2
94 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 36,645 m2
95 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 209,635 m2
96 Trát cạnh tường, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 114,74 m2
97 Trát gờ chỉ móc nước 15x15, vữa XM mác 75 112 m
98 Miết mạch tường gạch loại lõm 6,948 m2
99 Đóng lưới chống nứt 3.490,958 m
100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm 227,19 m2
101 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm (chỉ tính vật tư, không tính nhân công và máy thi công). 227,19 m2
102 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 (sê nô, ô văng) 76,225 m2
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 3,675 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm (nhà vệ sinh) 81,5 m2
105 Quét chống thấm hố pít, sàn hành lang, sàn wc, sàn mái theo quy trình nhà sản xuất 270,653 m2
106 Thi công lớp màng khò chống thấm (Theo quy trình nhà sản xuất). 227,19 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa xi măng M75 1.314,16 m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, vữa xi măng M75 104,975 m2
109 Lát sàn sân khấu bằng tấm cemboard dày 20mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 29,8 m2
110 Lát nền, sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 29,8 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch granite 300x600 mm bao gồm viên điểm, vữa XM cát mịn mác 75 389,685 m2
112 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 100x600mm 48,0435 m2
113 Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM cát mịn mác 75 17,4651 m2
114 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 22,35 m2
115 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 22,9619 m2
116 Lát đá granit bậc cầu thang cắt rãnh chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 149,3577 m2
117 Lát đá granit ngạch cửa dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75 41,026 m2
118 Lát đá granit khò nhám mặt ram dốc, vữa XM cát mịn mác 75 7,306 m2
119 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa sử dụng keo dán 38,736 m2
120 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao KT 600x600mm, khung kim loại chìm theo bản vẽ kiến trúc 773,6925 m2
121 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm, khung kim loại đóng nổi theo bản vẽ kiến trúc 433,155 m2
122 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm chống ẩm, khung kim loại chìm theo bản vẽ kiến trúc 104,705 m2
123 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà 998,9878 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà 630,0875 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.301,8497 m2
126 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.806,8605 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.300,8375 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.436,948 m2
129 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) 5,85 m2
130 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm cửa; phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) 92,0375 m2
131 Sản xuất và Lắp dựng lan can ram dốc bằng inox theo bản vẽ thiết kế 5,103 m2
132 Sản xuất và Lắp dựng lan cầu thang bằng inox theo bản vẽ thiết kế 71,7582 m2
133 Gia công và lắp đặt tay vịn tròn gắn tường bằng inox theo bản vẽ thiết kế (nhà vệ sinh khuyết tật) 6,8 m
134 Cung cấp và lắp đặt lam nhôm theo bản vẽ thiết kế 128,155 m2
135 Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm (theo bản vẽ thiết kế) 11,895 m2
136 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ dày 8mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 21,12 m2
137 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh trượt, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ dày 8mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, ray trượt trên dưới, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 1,76 m2
138 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 3,96 m2
139 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 11,76 m2
140 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 04 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 7,8 m2
141 Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 45 phút. Cửa đi 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế; nhân công lắp đặt) 14,08 m2
142 Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 45 phút. Cửa đi 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế; nhân công lắp đặt) 23,76 m2
143 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 132,9 m2
144 Cung cấp và Lắp dựng bộ 02 cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 77,7 m2
145 Cung cấp và Lắp dựng bộ 03 cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 47,7 m2
146 Cung cấp và Lắp dựng bộ 02 cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 57 m2
147 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính lùa, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, ray trượt trên dưới, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 19,8 m2
148 Cung cấp và Lắp dựng hệ khung thép mạ kẽm 50x100x2mm, bắt pát liên kết vào sàn kết cấu. (Phụ kiện: pát liên kết, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 55,144 m2
149 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 02 cánh trượt tự động, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện cảm biến, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 12,88 m2
150 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi bản lề sàn 02 cánh mở 2 chiều, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ. (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 18,6 m2
151 Cung cấp và Lắp dựng bộ phụ kiện cửa đi bản lề sàn 1 bộ
152 Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện jont kính kèm theo, kính màu xanh, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 270,56 m2
153 Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ. (Phụ kiện jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 60 m2
154 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 04 cánh bật, kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 70,88 m2
155 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm kính cánh bật, kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 13,5 m2
156 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 02 cánh lùa, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). 10,24 m2
157 Cung cấp và lắp dựng gương soi kính tráng thủy dày 5mm 20,6 m2
158 Cung cấp và lắp dựng Bảng hiệu "ĐIỆN LỰC HÒA THÀNH" + Logo điện lực kèm chữ "EVNSPC" (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 1 Bộ
F Hệ thống điện trong nhà
1 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 2.0mm - (H1400xW800xD600mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
2 MCCB 4P_250A, 25kA 1 cái
3 MCCB 3P_100A, 25kA 2 cái
4 MCCB 3P_80A, 15kA 1 cái
5 MCCB 3P_63A, 15kA 3 cái
6 MCCB 3P_50A, 15kA 2 cái
7 MCCB 3P_40A, 15kA 2 cái
8 MCB 3P_50A, 10kA 1 cái
9 MCB 3P_32A, 6kA 1 cái
10 MCB 3P_25A, 6kA 3 cái
11 MCB 2P_32A, 6kA 1 cái
12 MCB 2P_25A, 6kA 3 cái
13 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
14 MCB 1P-16A, 4.5KA 2 cái
15 MCB 1P-10A, 4.5KA 1 cái
16 Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… 1 Bộ
17 Bộ Shunt trip SHT-220V 1 Bộ
18 Biến dòng điện đo lường MCT 250/5A 6 cái
19 Biến dòng điện bảo vệ PCT 250/5A 4 cái
20 Rơle bảo vệ quá dòng 250/5A 1 cái
21 Rơle bảo vệ chạm đất 250/5A 1 cái
22 Đèn báo pha 6 bộ
23 Lắp đặt cầu chì 1P-2A 6 cái
24 CCLĐ bộ điều khiển tụ bù 3 cấp 1 bộ
25 Lắp đặt contactor 3P-63A 3 cái
26 CCLĐ tụ bù 25 KVAR 3 cái
27 CCLĐ bộ cắt lọc sét lan truyền lắp song song với tải 100 KA 1 bộ
28 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
29 Đèn báo pha 6 bộ
30 Cầu chì 1P-2A 6 cái
31 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
32 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
33 MCCB 3P_50A, 15kA 1 cái
34 MCB 3P_32A, 6kA 1 cái
35 MCB 2P_50A, 6kA 1 cái
36 MCB 2P_32A, 6kA 2 cái
37 MCB 1P_16A, 4.5kA 2 cái
38 MCB 1P_10A, 4.5kA 1 cái
39 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
40 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
41 Đèn báo pha 6 bộ
42 Cầu chì 1P-2A 6 cái
43 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
44 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
45 MCCB 3P_50A, 15kA 1 cái
46 MCB 3P_32A, 6kA 2 cái
47 MCB 2P_32A, 6kA 1 cái
48 MCB 2P_25A, 6kA 2 cái
49 MCB 1P_16A, 4.5kA 2 cái
50 MCB 1P_10A, 4.5kA 1 cái
51 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
52 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
53 Đèn báo pha 6 bộ
54 Cầu chì 1P-2A 6 cái
55 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
56 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
57 MCCB 3P_40A, 15kA 1 cái
58 MCB 2P_40A, 6kA 2 cái
59 MCB 1P_16A, 4.5kA 2 cái
60 MCB 1P_10A, 4.5kA 1 cái
61 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
62 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
63 Đèn báo pha 6 bộ
64 Cầu chì 1P-2A 6 cái
65 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
66 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
67 MCCB 3P_100A, 25kA 1 cái
68 MCCB 3P_75A, 15kA 1 cái
69 MCB 3P_40A, 6kA 1 cái
70 MCB 1P_16A, 4.5kA 2 cái
71 MCB 1P_10A, 4.5kA 1 cái
72 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 1 cái
73 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
74 Đèn báo pha 6 bộ
75 Cầu chì 1P-2A 6 cái
76 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
77 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
78 MCCB 3P_75A, 15kA 1 cái
79 Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) 1 tủ
80 Đèn báo pha 6 bộ
81 Cầu chì 1P-2A 6 cái
82 Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) 1 cái
83 Công tắc chuyển mạch đồng hồ 1 cái
84 MCCB 3P_40A, 15kA 1 cái
85 Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 8 LINE 10 tủ
86 Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 LINE 6 tủ
87 MCB 3P_40A, 6kA 1 cái
88 MCB 3P_32A, 6kA 4 cái
89 MCB 3P_25A, 6kA 1 cái
90 MCB 2P_50A, 6kA 1 cái
91 MCB 2P_40A, 6kA 2 cái
92 MCB 2P_32A, 6kA 4 cái
93 MCB 2P_25A, 6kA 3 cái
94 MCB 1P_20A, 4.5kA 17 cái
95 MCB 1P_16A, 4.5kA 37 cái
96 RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA 24 cái
97 Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW400xD200mm) 1 tủ
98 MCCB-3P-80A;15kA 1 cái
99 MCCB-3P-50A;15kA 1 cái
100 MCB-3P-20A;10kA 1 cái
101 MCB-1P-16A;4.5kA 1 cái
102 Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt 1 bộ
103 Cáp điện CXV 1Cx16 mm2 30 m
104 Cáp điện CV 1Cx16 mm2 10 m
105 Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 10 m
106 Cáp điện CV 1Cx4 mm2 10 m
107 Đèn báo pha 3 bộ
108 Cầu chì 2A 3 cái
109 Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H500xW400xD200mm) 1 tủ
110 MCB-3P-25A;10kA 1 cái
111 MCB-3P-20A;6kA 2 cái
112 MCB-1P-10A;4.5kA 1 cái
113 Contactor 3P-20A + Relay nhiệt 9-12A 2 cái
114 Cáp điện CXV 4Cx4.0 mm2 20 m
115 Cáp điện CV 1Cx4.0 mm2 20 m
116 Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 165 m
117 Ống luồn dây PVC Þ20 55 m
118 Đèn báo pha 3 bộ
119 Cầu chì 2A 3 cái
120 Đèn led Panel âm trần 36W, 600x600 74 bộ
121 Đèn downight âm trần, bóng led 12W 232 bộ
122 Đèn downight âm trần, bóng led 9W 43 bộ
123 Đèn áp, trần bóng led 18W 40 bộ
124 Đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W chống nước 1 bộ
125 Đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng phản quang âm trần 32 bộ
126 Quạt hút gió thải gắn tườg 25W 30 cái
127 Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 18 cái
128 Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 11 cái
129 Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 20 cái
130 Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 14 cái
131 Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 3 cái
132 Bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm 18 cái
133 Box ngã 3 D20 460 cái
134 Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm 109 cái
135 Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A chống nước+ mặt ổ cắm, đế âm 10 cái
136 Cáp CXV/ 1Cx35mm² 100 m
137 Cáp CV/ 1Cx16mm² 25 m
138 Cáp CXV 1Cx16mm² 128 m
139 Cáp CV/ 1Cx16mm² 32 m
140 Cáp CXV/ 1Cx10mm² 196 m
141 Cáp CV/ 1Cx10mm² 49 m
142 Cáp CXV/ 4Cx6.0mm² 10 m
143 Cáp CV/ 1Cx6.0mm² 10 m
144 Cáp CVV/ 1Cx25mm2 120 m
145 Cáp CV/ 1Cx16mm2 30 m
146 Cáp CVV/ 4Cx10mm² 16 m
147 Cáp CVV/ 4Cx6.0mm² 93 m
148 Cáp CVV/ 2Cx10mm² 71 m
149 Cáp CVV 2Cx6.0mm² 171 m
150 Cáp CV 1Cx10mm² 87 m
151 Cáp CV 1Cx6.0mm² 265 m
152 Cáp CV 1Cx4.0mm² 2.436 m
153 Cáp CV 1Cx2.5mm² 2.040 m
154 Cáp CV/1Cx1.5mm² 9.226 m
155 Ống luồn dây PVC Þ32 80 m
156 Ống luồn dây PVC Þ20 4.140 m
157 Ống ruột gà PVC Þ20 430 m
158 Thang cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W200xH100x1.2mm 20 m
159 Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W100xH100x1.2mm 125 m
160 Co ngang 90 độ nối máng cáp W100xH100x1.2mm 7 cái
161 Ty ren thép mã kẽm M6 treo máng cáp điện 55 m
162 Cùm treo máng cáp điện W100xH100 90 cái
G Hệ thống điện nhẹ
1 CCLĐ Switch mạng 24 port 4 cái
2 CCLĐ Thanh đấu dây patch panel CAT6 24 port 4 cái
3 CCLĐ Bộ phân phối nguồn PDU 16A 4 bộ
4 CCLĐ Thanh quản lý cáp 4 thanh
5 Bộ chuyển đổi đấu nối quang 4 bộ
6 Bộ phát WiFi 5 bộ
7 Cáp quang 4C Multimode 55 m
8 Cáp mạng UTP CAT 6 1.670 m
9 Cáp điện CV-1Cx2.5mm2 60 m
10 Ống luồn dây PVC Þ20 450 m
11 Ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ, đế âm. 57 cái
12 Lắp đặt màn hình quan sát LCD 42inch 1 thiết bị
13 Lắp đặt đầu ghi hình camera kỹ thuật số 16 kênh 1 thiết bị
14 Ổ cứng HĐ 8TB 1 cái
15 Lắp đặt camera Dome hồng ngoại lắp trong nhà 11 thiết bị
16 Thanh đấu nối cáp UTP CAT-6, 24 cổng, 1HU 1 cái
17 Lắp đặt cáp UTP CAT 6 306 m
18 Ống luồn dây PVC Þ20 30 m
19 Tủ rack treo tường 15U kèm phụ kiện lắp đặt. 1 hộp
20 Tủ rack treo tường 6U kèm phụ kiện lắp đặt. 3 hộp
21 UPS 3 KVA- OFFLINE 1 hộp
22 Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m 5 cọc
23 Mối hàn hóa nhiệt 5 mối
24 Cáp đồng trần 70mm2 22 m
25 Hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
26 Máng cáp điện nhẹ kim loại sơn tĩnh điện W75xH50mmx0.8mm 162 m
27 Co ngang 90 độ nối máng cáp W75xH50x0.8mm 12 cái
28 CCLĐ Ty ren thép mã kẽm M6 treo máng cáp điện nhẹ 70 m
29 CCLĐ Cùm treo máng cáp điện nhẹ 75x50 114 cái
30 Ống luồn dây HDPE xoắn Þ65/50 110 m
31 Ống luồn dây HDPE xoắn Þ90/70 30 m
32 Máy lạnh 2 cục loại gắn tường 1HP (9.000 Btu) 2 máy
33 Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 1.5HP (12.000 Btu) 3 máy
34 Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 2.5HP (21.000 Btu) 6 máy
35 Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 3HP (26.000 Btu) 7 máy
36 Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 4HP (36.000 Btu) 5 máy
37 Ống gas máy lạnh D6.4mm, kèm cách nhiệt 2,84 100m
38 Ống gas máy lạnh D9.5mm, kèm cách nhiệt 2,72 100m
39 Ống gas máy lạnh D12.7mm, kèm cách nhiệt 1,22 100m
40 Ống gas máy lạnh D15.9mm, kèm cách nhiệt 4,35 100m
41 Ống luồn dây điện PVC D20 240 m
42 Ống ruột gà PVC Þ20 30 m
43 Cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 2.393 m
44 Ống uPVC D27, kèm cách nhiệt 1,55 100m
45 Ống uPVC D42 0,8 100m
H Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm loại 2 LOOP - mỗi Loop 250 địa chỉ. 1 trung tâm
2 Đầu báo khói loại địa chỉ 7,6 10 đầu
3 Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ 2 5 nút
4 Lắp đặt Chuông báo cháy 2 5 chuông
5 Lắp đặt Module giám sát 3 bộ
6 Lắp đặt Module điều khiển 5 bộ
7 Cung cấp Lắp đặt box 2,3 ngã D20 80 hộp
8 Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy Fr 2Cx1.0 mm2 850 m
9 Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy Fr 2Cx1.5 mm2 260 m
10 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 670 m
11 Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 90 m
12 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50 60 m
13 Đào phui đường ống, đất cấp I 10,5877 m3
14 Đắp cát đường ống 7,9506 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,4425 m3
16 Lát gạch thẻ 4x8x18cm làm dấu 633,3333 viên
17 Trải băng cáp ngầm 0,57 100m
18 Đèn báo sự cố EM 4,4 5 đèn
19 Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT 2,8 5 đèn
20 Dây điện CV 1Cx1.5mm2 1.035 m
21 Ống luồn dây PVC D20 345 m
I Hệ thống cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt chậu xí bệt 27 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 27 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 27 cái
4 Lắp đặt lavabo + bộ xả 23 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo 23 bộ
6 Lắp đặt phiễu thu sàn DN50 43 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả 15 bộ
8 Lắp đặt cầu chắn rác DN100 1 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác DN80 7 cái
10 Lắp đặt bồn inox 3m3 1 bể
11 Lắp đặt van khóa DN20 12 cái
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 12 bộ
13 Lắp đặt ống PPR DN15, PN10 2,096 100m
14 Lắp đặt ống PPR DN20, PN10 0,514 100m
15 Lắp đặt ống PPR DN25, PN10 0,02 100m
16 Lắp đặt ống PPR DN32, PN10 0,45 100m
17 Lắp đặt ống PPR DN40, PN10 0,193 100m
18 Lắp đặt ống uPVC DN32, PN9 0,099 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6 0,399 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80, PN6 0,415 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6 0,698 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80, PN6 0,384 100m
23 Lắp đặt ống uPVC DN32, PN9 0,066 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6 0,159 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100, PN6 0,698 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6 0,976 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100, PN6 1,433 100m
28 Lắp đặt co PPR DN15 165 cái
29 Lắp đặt co PPR DN20 12 cái
30 Lắp đặt co PPR DN32 8 cái
31 Lắp đặt co PPr DN40 4 cái
32 Lắp đặt nối giảm PPR DN40-32 2 cái
33 Lắp đặt tê PPR DN40 2 cái
34 Lắp đặt van cổng DN40 1 cái
35 Lắp đặt van cổng DN32 2 cái
36 Lắp đặt nối giảm PPR DN20-15 22 cái
37 Lắp đặt nối giảm uPVC DN25-20 5 cái
38 Lắp đặt nối giảm PPR DN40-25 3 cái
39 Lắp đặt tê giảm PPR DN20-15 26 cái
40 Lắp đặt tê giảm PPR DN25-20 6 cái
41 Lắp đặt tê giảm PPR DN40-25 5 cái
42 Lắp đặt tê PPR DN15 21 cái
43 Lắp đặt tê PPR DN20 16 cái
44 Lắp đặt co răng trong PPR DN15 77 cái
45 Lắp đặt thông tắc uPVC DN50 2 cái
46 Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 5 cái
47 Lắp đặt co uPVC DN32 22 cái
48 Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 22 cái
49 Lắp đặt co lơi uPVC DN50 76 cái
50 Lắp đặt co lơi uPVC DN80 28 cái
51 Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 5 cái
52 Lắp đặt tê uPVC DN50 1 cái
53 Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 18 cái
54 Lắp đặt Y uPVC DN50 8 cái
55 Lắp đặt Y uPVC DN80 2 cái
56 Lắp đặt xi phông uPVC DN50 41 cái
57 Lắp đặt thông tắc uPVC DN50 4 cái
58 Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 9 cái
59 Lắp đặt co lơi uPVC DN50 57 cái
60 Lắp đặt co lơi uPVC DN80 24 cái
61 Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 5 cái
62 Lắp đặt tê uPVC DN50 5 cái
63 Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 36 cái
64 Lắp đặt Y uPVC DN50 10 cái
65 Lắp đặt Y uPVC DN80 8 cái
66 Lắp đặt tê giảm uPVC DN100-50 10 cái
67 Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 14 cái
68 Lắp đặt co uPVC DN32 15 cái
69 Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 15 cái
70 Lắp đặt co lơi uPVC DN50 43 cái
71 Lắp đặt co lơi uPVC DN100 121 cái
72 Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 14 cái
73 Lắp đặt Y uPVC DN50 1 cái
74 Lắp Y uPVC DN100 39 cái
75 Lắp đặt co 90 uPVC DN50 45 cái
76 Lắp đặt co lơi uPVC DN50 6 cái
77 Lắp đặt tê uPVC DN50 21 cái
78 Lắp đặt Y uPVC DN50 4 cái
79 Lắp đặt co lơi uPVC DN50 34 cái
80 Lắp đặt co lơi uPVC DN100 5 cái
81 Lắp đặt van phao cơ DN40 1 cái
82 Lắp đặt Van điện 1 cái
83 Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/H, H=35m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). 2 máy
84 Lắp đặt luppe DN32 2 cái
85 Lắp đặt van cổng DN32 4 cái
86 Lắp đặt van cổng DN40 2 cái
87 Lắp đặt Y lọc DN32 2 cái
88 Lắp đặt van 1 chiều DN32 2 cái
89 Lắp đặt van 1 chiều DN40 1 cái
90 Mối nối mềm cấp nước DN32 4 cái
91 Lắp đặt ống góp DN32 0,05 100m
92 Lắp đặt tử điều khiển cụm bơm (vỏ tủ + thiết bị điều khiển) 1 tủ
93 Lắp đặt dây dẫn điện: (3x1C-4.0mm² Cu/PVC/PVC) + E_4.0mm² Cu/PVC 10 m
94 Lắp đặt dây dẫn điện: (4x1C-4.0mm² Cu/PVC/PVC) + E_4.0mm² Cu/PVC 2 m
95 Lắp đặt ống luồn dây D25 10 m
96 Lắp đặt ống PPR DN40, PN10 0,58 100m
97 Lắp đặt co PPR DN40 6 cái
98 Lắp đặt ống PPR DN32, PN10 0,11 100m
99 Lắp đặt tê PPR DN32 2 cái
100 Lắp đặt co PPR DN32 2 cái
J Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống PPR DN32, PN10 0,612 100m
2 Lắp đặt ống PPR DN40, PN10 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150, PN9 1,146 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150, PN9 0,04 100m
5 Lắp đặt co PPR DN32 3 cái
6 Lắp đặt co PPr DN40 2 cái
7 Lắp đặt co 90 uPVC DN150 2 cái
8 Đào phui đặt đường ống, đất cấp I 52,0404 m3
9 Đắp cát đường ống 37,0884 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,96 m3
K Hệ thống điện ngoài nhà
1 Lắp đặt đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80W 6 bộ
2 Kéo rãi cáp CXV 3Cx2.5 115 m
3 Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ25 115 m
4 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 12 hộp
5 Kéo rãi cáp điện CXV 1Cx150mm² 480 m
6 Kéo rãi cáp CXV/Fr 1Cx25mm² 212 m
7 Kéo rãi cáp CV 1Cx16mm² 53 m
8 Kéo rãi cáp CXV4Cx6.0mm² 54 m
9 Kéo rãi cáp CV 1Cx6.0mm² 54 m
10 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn Þ110/90 115 m
11 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn Þ90/70 53 m
12 Lắp đặt cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m 5 cọc
13 Mối hàn hóa nhiệt 5 mối
14 Kéo rãi cáp đồng trần 70mm2 20 m
15 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
16 Đào phui đường ống, đất cấp I 29,025 m3
17 Đắp cát đường ống 16,9227 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,965 m3
19 Lát gạch thẻ 4x8x18cm làm dấu 1.433,3333 viên
20 Trải băng cáp ngầm 1,29 100m
21 Đào hố ga điện, rộng 4,608 m3
22 Đắp cát đệm rút nước 0,324 m3
23 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,448 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,8064 m3
25 Bê tông giằng tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,1616 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga điện 0,0224 100m2
27 Ván khuôn đà giằng tường hố ga 0,0432 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0379 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,2592 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0285 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,0115 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,412 m3
L Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,323 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1613 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,7728 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 7,728 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm 18,312 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 1,278 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m 26,752 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 14,05 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,288 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,0388 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,095 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1254 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 2,5599 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4108 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,6728 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0922 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7355 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,3095 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,9753 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0425 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2727 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2443 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5694 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,1092 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm, đường kính 0,0156 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm, đường kính > 10mm 0,034 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0293 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0293 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 65 m2
31 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 68,36 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 141,3072 m2
33 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su 38 m
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 285,0172 m2
35 CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) 2 bộ
M Bể tự hoại, hố ga, giếng khoan, giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,014 100m3
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 25 m
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 2,7 đoạn ống
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,017 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4418 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 3,476 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,864 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,5104 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,089 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,5665 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,0844 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1965 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1076 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0732 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1364 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0682 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1724 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,1663 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0072 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,144 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,144 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cấu kiện
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 11,2151 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,39 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 72,056 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 15,435 m2
N Nhà che máy bơm
1 Gia công cột bằng thép mạ kẽm 0,1031 tấn
2 Gia công hệ khung thép mạ kẽm 0,3855 tấn
3 Lắp dựng cột thép mạ kẽm 0,1031 tấn
4 Lắp dựng hệ khung thép mạ kẽm 0,3855 tấn
5 Lợp mái tole mạ kẽm sóng vuông dày 0.4mm 0,1286 100m2
6 Gia công và lắp đặt lưới thép B40 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 43,4 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,056 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 10,56 m2
O Sân đường
1 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 24 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 24 m3
3 Kẻ jont 20mm sân bê tông cách khoảng 4mx4m 12 10m
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 1,009 m3
5 Bê tông lót bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,009 m3
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,027 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bó vỉa 0,7063 100m2
P Cây xanh
1 Cung cấp đất trồng cây 50,9 m3
2 Trồng cỏ nhung 2,545 100m2
3 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy 2,545 100m2/tháng
Q Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy 23l/s, H = 65m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy 23l/s, H = 65m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm tăng áp Jockey 1l/s, H = 70m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). 1 máy
4 CCLĐ bệ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 tủ
6 Lắp đặt van đáy DN100 - PN16 2 cái
7 Lắp đặt van đáy DN50 - PN16 1 cái
8 CCLĐ cảm biến mực nước 1 cái
9 Lắp đặt van xả khí tự động DN20 1 cái
10 Lắp đặt van khóa DN20 1 cái
11 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100/2xDN65 1 cái
12 Lắp đặt vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x700x300 2 Tủ
13 Lắp đặt trụ chữa cháy DN100x65 2 cái
14 CCLĐ lăng phun chữa cháy DN65/19mm 4 cái
15 CCLĐ cuộn vòi chữa cháy DN65/20mm 4 cuộn
16 Lắp đặt vỏ tủ chữa cháy trong nhà 500x1100x250mm 5 Tủ
17 Lắp đặt van đóng mở DN50 5 cái
18 CCLĐ lăng phun chữa cháy DN50/13mm 5 cái
19 CCLĐ cuộn vòi chữa cháy DN50/20mm 5 cuộn
20 Lắp đặt van góc DN50 5 cái
21 Lắp đặt van cổng DN100 - PN16 4 cái
22 Lắp đặt van cổng DN65 - PN16 1 cái
23 Lắp đặt van ren cổng DN50 2 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều DN100 - PN16 2 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều DN65 - PN16 1 cái
26 Lắp đặt van ren 1 chiều DN50 - PN16 1 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 6 cái
28 CCLĐ xiphong 6 cái
29 Lắp đặt van bi 6 cái
30 Lắp đặt công tắc áp suất điều khiển máy bơm 3 cái
31 Lắp đặt khớp nối mềm cao su DN100 - PN16 4 cái
32 Lắp đặt khớp nối mềm cao su DN50 ren - PN16 2 cái
33 Lắp đặt Y lọc DN100 - DN16 2 cái
34 Lắp đặt Y lọc ren DN50 1 cái
35 CCLĐ bình chữa cháy ABC 8kg đặt trong tủ chữa cháy 6 bình
36 CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg đặt trong tủ chữa cháy 6 bình
37 CCLĐ bình chữa cháy ABC 8kg kèm giá đỡ 13 bình
38 CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg kèm giá đỡ 13 bình
39 CCLĐ bảng nội quy tiêu lệnh PCCC, bảng nội quy PCCC 11 Cái
40 Lắp đặt ống thép STK DN125x4.78mm 0,15 100m
41 Lắp đặt ống thép STK DN100x4mm 0,9 100m
42 Lắp đặt ống thép STK DN65x3.2mm 0,39 100m
43 Lắp đặt ống thép STK DN50x2.9mm 0,09 100m
44 Lắp đặt co 90 ren DN50 9 cái
45 Lắp đặt co 90 hàn DN65 7 cái
46 Lắp đặt co 90 hàn DN100 10 cái
47 Lắp đặt co 90 hàn DN125 8 cái
48 Lắp đặt tê hàn DN65 1 cái
49 Lắp đặt tê hàn DN125 4 cái
50 Lắp đặt tê hàn DN125/100 4 cái
51 Lắp đặt tê hàn DN125/65 2 cái
52 Lắp đặt tê hàn DN100 3 cái
53 Lắp đặt tê hàn DN100/65 2 cái
54 Lắp đặt tê hàn DN65/65 1 cái
55 Lắp đặt tê hàn DN65/50 7 cái
56 Lắp đặt nối giảm hàn DN125/100 2 cái
57 CCLĐ gioăng cao su DN125 2 cái
58 CCLĐ gioăng cao su DN100 12 cái
59 CCLĐ mặt bích mù DN125 2 cái
60 CCLĐ mặt bích nối DN100 24 cái
61 CCLĐ mặt bích nối DN65 5 cái
62 CCLĐ cùm U cố định ống 19 cái
63 CCLĐ giá đỡ ống V50x50x4mm 14 cái
64 CCLĐ cùm O treo ống DN65 16 cái
65 CCLĐ cùm O treo ống DN50 2 cái
66 CCLĐ ty ren D12 treo ống 40 m
67 Kéo rải dây cấp nguồn cho máy bơm (3x1C-16mm2 Cu/Fr/PVC) + E 16mm2 Cu/PVC 5 m
68 Kéo rải dây cấp nguồn cho máy bơm (3x1C-4mm2 Cu/Fr/PVC) + E 4mm2 Cu/PVC 5 m
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,0135 m3
70 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bệ máy 0,24 100m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,1916 m2
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 71,7675 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7075 100m3
R Chống sét
1 Lắp đặt Kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính Rbv=31m 1 cái
2 CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét, h=3m 1 trụ
3 Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm² 120 m
4 Lắp đặt Ống PVC - Ø25 80 m
5 CCLĐ Cáp lụa neo trụ 6mm2 30 m
6 Lắp đặt Cọc tiếp địa D16, L=2.4m 8 cọc
7 Mối hàn hóa nhiệt 8 mối
8 CCLĐ Bộ đếm sét 1 bộ
9 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
S Thang máy
1 - Loại thang máy: Tải khách.
- Tải trọng thang: 700 kg
- Loại cửa: CO - Hai cánh mở ra từ tâm
- Kích thước cửa: 800x2100mm
- Kích thước phòng thang: 1350x1400x2200mm
- Điểm dừng : 5S/O
- Tốc độ : 60m/phút (1,0 m/giây)
1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3865E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.773E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.137.000.000 VND (3 x 11.137.000.000 = 33.411.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.411.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.411.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->