Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà làm việc Điện lực Hòa Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Nhà làm việc Điện lực Hòa Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:18:00 đến ngày 2021-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,910,141,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 238,600,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| B | Cọc thử tĩnh | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, cọc PHC D300-A , M800 | 34 | m | |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc D300mm | 0,328 | 100m | |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc D300mm (phần cọc nổi trên mặt đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | 0,012 | 100m | |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | 2 | mối nối | |
| C | Cọc đại trà | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực, cọc PHC D300-A , M800 | 1.736 | m | |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc D300mm | 17,36 | 100m | |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc D300mm (HSNC:1,05;HSMTC:1,05) | 2,0483 | 100m | |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | 112 | mối nối | |
| 5 | Cắt đầu cọc | 1,884 | 1m | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,058 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,058 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2143 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2143 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,8486 | m3 | |
| D | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | 160 | tấn/lần | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 58 | cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 58 | cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải tới công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km | 13,7 | 10 tấn | |
| 5 | Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải ra khỏi công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km | 13,7 | 10 tấn | |
| E | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1581 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | 10,5142 | m3 | |
| 3 | Đào đất giằng móng, đà kiềng bằng thủ công, đất cấp II | 11,127 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3653 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 7,2956 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,4132 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 12,4118 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | 64,1227 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | 22,4292 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,8602 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 24,3752 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,3384 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,082 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 1,7019 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móng, chiều cao | 0,1914 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao | 2,3702 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao | 0,0482 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,214 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,2781 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,3694 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0834 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8717 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0613 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4552 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4713 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,851 | tấn | |
| 29 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,3882 | m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,5094 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 31,4137 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tâm cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,6109 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tam cấp, ram dốc, chiều cao | 0,038 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép | 0,1424 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | 24,036 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | 19,314 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,871 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,2405 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,1828 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,7672 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 trộn phụ gia chống thấm, chiều cao ≤6m | 1,692 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,1692 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3111 | tấn | |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 86,7671 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,9083 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,9974 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,6515 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,6907 | tấn | |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 206,3924 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao | 13,536 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 20,7135 | tấn | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,3995 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,4908 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2407 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,1889 | tấn | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,2408 | m3 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,283 | m3 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,6655 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bổ trụ | 1,5694 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | 1,9259 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường | 1,4383 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | 0,1782 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | 0,8528 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,4621 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,9635 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,1853 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,8999 | tấn | |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,9838 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,9838 | tấn | |
| 70 | Gia công xà gồ thép, giằng thép | 0,8127 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng thép | 0,8127 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,3709 | m2 | |
| 73 | Cung cấp lắp dựng bu lông neo M20x600 (liên kết kèo thép và cột BTCT) | 16 | cái | |
| 74 | Cung cấp lắp dựng bu lông M12x100 (Liên kết xà gồ thép vào giằng BTCT) | 56 | cái | |
| 75 | Cung cấp lắp dựng bu lông M14x350 (Liên kết giằng thép vào cột BTCT) | 16 | cái | |
| 76 | Lợp mái PU cách âm, cách nhiệt dày 0,45mm | 1,5402 | 100m2 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường bao ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao | 147,0874 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống khôn nung 8x8x18, xây tường bao ngoài nhà chiều dày 38cm, chiều cao | 12,084 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường bao ngoài nhà chiều dày 28cm, chiều cao | 3,9956 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường lan can hành lang ngoài nhà chiều dày 18cm, chiều cao | 13,19 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường sê nô chiều dày 18cm, chiều cao | 8,0712 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường trong nhà dày 18cm, chiều cao | 57,8628 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, tường trong nhà dày 8cm, chiều cao | 35,1297 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, tường gen trong nhà dày 8cm, chiều cao | 7,4067 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, tường gen ngoài nhà dày 8cm, chiều cao | 14,7808 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, tường bồn hoa ngoài nhà dày 8cm, chiều cao | 2,0594 | m3 | |
| 87 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 7,6813 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.301,8497 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.878,894 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 182,1327 | m2 | |
| 91 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 384,8175 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà, vữa XM mác 75 | 208,625 | m2 | |
| 93 | Trát xà dầm, lanh tô ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 645,9561 | m2 | |
| 94 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 36,645 | m2 | |
| 95 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 209,635 | m2 | |
| 96 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,74 | m2 | |
| 97 | Trát gờ chỉ móc nước 15x15, vữa XM mác 75 | 112 | m | |
| 98 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 6,948 | m2 | |
| 99 | Đóng lưới chống nứt | 3.490,958 | m | |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm | 227,19 | m2 | |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm (chỉ tính vật tư, không tính nhân công và máy thi công). | 227,19 | m2 | |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 (sê nô, ô văng) | 76,225 | m2 | |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,675 | m2 | |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm (nhà vệ sinh) | 81,5 | m2 | |
| 105 | Quét chống thấm hố pít, sàn hành lang, sàn wc, sàn mái theo quy trình nhà sản xuất | 270,653 | m2 | |
| 106 | Thi công lớp màng khò chống thấm (Theo quy trình nhà sản xuất). | 227,19 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa xi măng M75 | 1.314,16 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, vữa xi măng M75 | 104,975 | m2 | |
| 109 | Lát sàn sân khấu bằng tấm cemboard dày 20mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 29,8 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 29,8 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch granite 300x600 mm bao gồm viên điểm, vữa XM cát mịn mác 75 | 389,685 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 100x600mm | 48,0435 | m2 | |
| 113 | Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,4651 | m2 | |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 22,35 | m2 | |
| 115 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 22,9619 | m2 | |
| 116 | Lát đá granit bậc cầu thang cắt rãnh chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | 149,3577 | m2 | |
| 117 | Lát đá granit ngạch cửa dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 41,026 | m2 | |
| 118 | Lát đá granit khò nhám mặt ram dốc, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,306 | m2 | |
| 119 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa sử dụng keo dán | 38,736 | m2 | |
| 120 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao KT 600x600mm, khung kim loại chìm theo bản vẽ kiến trúc | 773,6925 | m2 | |
| 121 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm, khung kim loại đóng nổi theo bản vẽ kiến trúc | 433,155 | m2 | |
| 122 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm chống ẩm, khung kim loại chìm theo bản vẽ kiến trúc | 104,705 | m2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà | 998,9878 | m2 | |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà | 630,0875 | m2 | |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.301,8497 | m2 | |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.806,8605 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.300,8375 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.436,948 | m2 | |
| 129 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | 5,85 | m2 | |
| 130 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm cửa; phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | 92,0375 | m2 | |
| 131 | Sản xuất và Lắp dựng lan can ram dốc bằng inox theo bản vẽ thiết kế | 5,103 | m2 | |
| 132 | Sản xuất và Lắp dựng lan cầu thang bằng inox theo bản vẽ thiết kế | 71,7582 | m2 | |
| 133 | Gia công và lắp đặt tay vịn tròn gắn tường bằng inox theo bản vẽ thiết kế (nhà vệ sinh khuyết tật) | 6,8 | m | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm theo bản vẽ thiết kế | 128,155 | m2 | |
| 135 | Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm (theo bản vẽ thiết kế) | 11,895 | m2 | |
| 136 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ dày 8mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 21,12 | m2 | |
| 137 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh trượt, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ dày 8mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, ray trượt trên dưới, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 1,76 | m2 | |
| 138 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 3,96 | m2 | |
| 139 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 11,76 | m2 | |
| 140 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 04 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 7,8 | m2 | |
| 141 | Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 45 phút. Cửa đi 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế; nhân công lắp đặt) | 14,08 | m2 | |
| 142 | Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 45 phút. Cửa đi 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế; nhân công lắp đặt) | 23,76 | m2 | |
| 143 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 132,9 | m2 | |
| 144 | Cung cấp và Lắp dựng bộ 02 cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 77,7 | m2 | |
| 145 | Cung cấp và Lắp dựng bộ 03 cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 47,7 | m2 | |
| 146 | Cung cấp và Lắp dựng bộ 02 cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, tay đẩy thủy lực, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 57 | m2 | |
| 147 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính lùa, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện: tay nắm, bản lề, ổ khóa, ray trượt trên dưới, jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 19,8 | m2 | |
| 148 | Cung cấp và Lắp dựng hệ khung thép mạ kẽm 50x100x2mm, bắt pát liên kết vào sàn kết cấu. (Phụ kiện: pát liên kết, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 55,144 | m2 | |
| 149 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 02 cánh trượt tự động, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ. (Phụ kiện cảm biến, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 12,88 | m2 | |
| 150 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi bản lề sàn 02 cánh mở 2 chiều, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ. (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 18,6 | m2 | |
| 151 | Cung cấp và Lắp dựng bộ phụ kiện cửa đi bản lề sàn | 1 | bộ | |
| 152 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện jont kính kèm theo, kính màu xanh, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 270,56 | m2 | |
| 153 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ. (Phụ kiện jont kính kèm theo, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 60 | m2 | |
| 154 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 04 cánh bật, kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 70,88 | m2 | |
| 155 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm kính cánh bật, kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 13,5 | m2 | |
| 156 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 02 cánh lùa, khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 10,24 | m2 | |
| 157 | Cung cấp và lắp dựng gương soi kính tráng thủy dày 5mm | 20,6 | m2 | |
| 158 | Cung cấp và lắp dựng Bảng hiệu "ĐIỆN LỰC HÒA THÀNH" + Logo điện lực kèm chữ "EVNSPC" (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Bộ | |
| F | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 2.0mm - (H1400xW800xD600mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 2 | MCCB 4P_250A, 25kA | 1 | cái | |
| 3 | MCCB 3P_100A, 25kA | 2 | cái | |
| 4 | MCCB 3P_80A, 15kA | 1 | cái | |
| 5 | MCCB 3P_63A, 15kA | 3 | cái | |
| 6 | MCCB 3P_50A, 15kA | 2 | cái | |
| 7 | MCCB 3P_40A, 15kA | 2 | cái | |
| 8 | MCB 3P_50A, 10kA | 1 | cái | |
| 9 | MCB 3P_32A, 6kA | 1 | cái | |
| 10 | MCB 3P_25A, 6kA | 3 | cái | |
| 11 | MCB 2P_32A, 6kA | 1 | cái | |
| 12 | MCB 2P_25A, 6kA | 3 | cái | |
| 13 | RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | 1 | cái | |
| 14 | MCB 1P-16A, 4.5KA | 2 | cái | |
| 15 | MCB 1P-10A, 4.5KA | 1 | cái | |
| 16 | Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | 1 | Bộ | |
| 17 | Bộ Shunt trip SHT-220V | 1 | Bộ | |
| 18 | Biến dòng điện đo lường MCT 250/5A | 6 | cái | |
| 19 | Biến dòng điện bảo vệ PCT 250/5A | 4 | cái | |
| 20 | Rơle bảo vệ quá dòng 250/5A | 1 | cái | |
| 21 | Rơle bảo vệ chạm đất 250/5A | 1 | cái | |
| 22 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | 6 | cái | |
| 24 | CCLĐ bộ điều khiển tụ bù 3 cấp | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt contactor 3P-63A | 3 | cái | |
| 26 | CCLĐ tụ bù 25 KVAR | 3 | cái | |
| 27 | CCLĐ bộ cắt lọc sét lan truyền lắp song song với tải 100 KA | 1 | bộ | |
| 28 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 29 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 30 | Cầu chì 1P-2A | 6 | cái | |
| 31 | Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 32 | Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 33 | MCCB 3P_50A, 15kA | 1 | cái | |
| 34 | MCB 3P_32A, 6kA | 1 | cái | |
| 35 | MCB 2P_50A, 6kA | 1 | cái | |
| 36 | MCB 2P_32A, 6kA | 2 | cái | |
| 37 | MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 38 | MCB 1P_10A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 39 | RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | 1 | cái | |
| 40 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 41 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 42 | Cầu chì 1P-2A | 6 | cái | |
| 43 | Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 44 | Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 45 | MCCB 3P_50A, 15kA | 1 | cái | |
| 46 | MCB 3P_32A, 6kA | 2 | cái | |
| 47 | MCB 2P_32A, 6kA | 1 | cái | |
| 48 | MCB 2P_25A, 6kA | 2 | cái | |
| 49 | MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 50 | MCB 1P_10A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 51 | RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | 1 | cái | |
| 52 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 53 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 54 | Cầu chì 1P-2A | 6 | cái | |
| 55 | Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 56 | Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 57 | MCCB 3P_40A, 15kA | 1 | cái | |
| 58 | MCB 2P_40A, 6kA | 2 | cái | |
| 59 | MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 60 | MCB 1P_10A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 61 | RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | 1 | cái | |
| 62 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 63 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 64 | Cầu chì 1P-2A | 6 | cái | |
| 65 | Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 66 | Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 67 | MCCB 3P_100A, 25kA | 1 | cái | |
| 68 | MCCB 3P_75A, 15kA | 1 | cái | |
| 69 | MCB 3P_40A, 6kA | 1 | cái | |
| 70 | MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 71 | MCB 1P_10A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 72 | RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | 1 | cái | |
| 73 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 74 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 75 | Cầu chì 1P-2A | 6 | cái | |
| 76 | Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 77 | Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 78 | MCCB 3P_75A, 15kA | 1 | cái | |
| 79 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 80 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 81 | Cầu chì 1P-2A | 6 | cái | |
| 82 | Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 83 | Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 84 | MCCB 3P_40A, 15kA | 1 | cái | |
| 85 | Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 8 LINE | 10 | tủ | |
| 86 | Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 LINE | 6 | tủ | |
| 87 | MCB 3P_40A, 6kA | 1 | cái | |
| 88 | MCB 3P_32A, 6kA | 4 | cái | |
| 89 | MCB 3P_25A, 6kA | 1 | cái | |
| 90 | MCB 2P_50A, 6kA | 1 | cái | |
| 91 | MCB 2P_40A, 6kA | 2 | cái | |
| 92 | MCB 2P_32A, 6kA | 4 | cái | |
| 93 | MCB 2P_25A, 6kA | 3 | cái | |
| 94 | MCB 1P_20A, 4.5kA | 17 | cái | |
| 95 | MCB 1P_16A, 4.5kA | 37 | cái | |
| 96 | RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | 24 | cái | |
| 97 | Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW400xD200mm) | 1 | tủ | |
| 98 | MCCB-3P-80A;15kA | 1 | cái | |
| 99 | MCCB-3P-50A;15kA | 1 | cái | |
| 100 | MCB-3P-20A;10kA | 1 | cái | |
| 101 | MCB-1P-16A;4.5kA | 1 | cái | |
| 102 | Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt | 1 | bộ | |
| 103 | Cáp điện CXV 1Cx16 mm2 | 30 | m | |
| 104 | Cáp điện CV 1Cx16 mm2 | 10 | m | |
| 105 | Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | 10 | m | |
| 106 | Cáp điện CV 1Cx4 mm2 | 10 | m | |
| 107 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 108 | Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 109 | Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H500xW400xD200mm) | 1 | tủ | |
| 110 | MCB-3P-25A;10kA | 1 | cái | |
| 111 | MCB-3P-20A;6kA | 2 | cái | |
| 112 | MCB-1P-10A;4.5kA | 1 | cái | |
| 113 | Contactor 3P-20A + Relay nhiệt 9-12A | 2 | cái | |
| 114 | Cáp điện CXV 4Cx4.0 mm2 | 20 | m | |
| 115 | Cáp điện CV 1Cx4.0 mm2 | 20 | m | |
| 116 | Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | 165 | m | |
| 117 | Ống luồn dây PVC Þ20 | 55 | m | |
| 118 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 119 | Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 120 | Đèn led Panel âm trần 36W, 600x600 | 74 | bộ | |
| 121 | Đèn downight âm trần, bóng led 12W | 232 | bộ | |
| 122 | Đèn downight âm trần, bóng led 9W | 43 | bộ | |
| 123 | Đèn áp, trần bóng led 18W | 40 | bộ | |
| 124 | Đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W chống nước | 1 | bộ | |
| 125 | Đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng phản quang âm trần | 32 | bộ | |
| 126 | Quạt hút gió thải gắn tườg 25W | 30 | cái | |
| 127 | Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 18 | cái | |
| 128 | Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 11 | cái | |
| 129 | Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 20 | cái | |
| 130 | Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 14 | cái | |
| 131 | Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 3 | cái | |
| 132 | Bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 18 | cái | |
| 133 | Box ngã 3 D20 | 460 | cái | |
| 134 | Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | 109 | cái | |
| 135 | Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A chống nước+ mặt ổ cắm, đế âm | 10 | cái | |
| 136 | Cáp CXV/ 1Cx35mm² | 100 | m | |
| 137 | Cáp CV/ 1Cx16mm² | 25 | m | |
| 138 | Cáp CXV 1Cx16mm² | 128 | m | |
| 139 | Cáp CV/ 1Cx16mm² | 32 | m | |
| 140 | Cáp CXV/ 1Cx10mm² | 196 | m | |
| 141 | Cáp CV/ 1Cx10mm² | 49 | m | |
| 142 | Cáp CXV/ 4Cx6.0mm² | 10 | m | |
| 143 | Cáp CV/ 1Cx6.0mm² | 10 | m | |
| 144 | Cáp CVV/ 1Cx25mm2 | 120 | m | |
| 145 | Cáp CV/ 1Cx16mm2 | 30 | m | |
| 146 | Cáp CVV/ 4Cx10mm² | 16 | m | |
| 147 | Cáp CVV/ 4Cx6.0mm² | 93 | m | |
| 148 | Cáp CVV/ 2Cx10mm² | 71 | m | |
| 149 | Cáp CVV 2Cx6.0mm² | 171 | m | |
| 150 | Cáp CV 1Cx10mm² | 87 | m | |
| 151 | Cáp CV 1Cx6.0mm² | 265 | m | |
| 152 | Cáp CV 1Cx4.0mm² | 2.436 | m | |
| 153 | Cáp CV 1Cx2.5mm² | 2.040 | m | |
| 154 | Cáp CV/1Cx1.5mm² | 9.226 | m | |
| 155 | Ống luồn dây PVC Þ32 | 80 | m | |
| 156 | Ống luồn dây PVC Þ20 | 4.140 | m | |
| 157 | Ống ruột gà PVC Þ20 | 430 | m | |
| 158 | Thang cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W200xH100x1.2mm | 20 | m | |
| 159 | Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W100xH100x1.2mm | 125 | m | |
| 160 | Co ngang 90 độ nối máng cáp W100xH100x1.2mm | 7 | cái | |
| 161 | Ty ren thép mã kẽm M6 treo máng cáp điện | 55 | m | |
| 162 | Cùm treo máng cáp điện W100xH100 | 90 | cái | |
| G | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | CCLĐ Switch mạng 24 port | 4 | cái | |
| 2 | CCLĐ Thanh đấu dây patch panel CAT6 24 port | 4 | cái | |
| 3 | CCLĐ Bộ phân phối nguồn PDU 16A | 4 | bộ | |
| 4 | CCLĐ Thanh quản lý cáp | 4 | thanh | |
| 5 | Bộ chuyển đổi đấu nối quang | 4 | bộ | |
| 6 | Bộ phát WiFi | 5 | bộ | |
| 7 | Cáp quang 4C Multimode | 55 | m | |
| 8 | Cáp mạng UTP CAT 6 | 1.670 | m | |
| 9 | Cáp điện CV-1Cx2.5mm2 | 60 | m | |
| 10 | Ống luồn dây PVC Þ20 | 450 | m | |
| 11 | Ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ, đế âm. | 57 | cái | |
| 12 | Lắp đặt màn hình quan sát LCD 42inch | 1 | thiết bị | |
| 13 | Lắp đặt đầu ghi hình camera kỹ thuật số 16 kênh | 1 | thiết bị | |
| 14 | Ổ cứng HĐ 8TB | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt camera Dome hồng ngoại lắp trong nhà | 11 | thiết bị | |
| 16 | Thanh đấu nối cáp UTP CAT-6, 24 cổng, 1HU | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 | 306 | m | |
| 18 | Ống luồn dây PVC Þ20 | 30 | m | |
| 19 | Tủ rack treo tường 15U kèm phụ kiện lắp đặt. | 1 | hộp | |
| 20 | Tủ rack treo tường 6U kèm phụ kiện lắp đặt. | 3 | hộp | |
| 21 | UPS 3 KVA- OFFLINE | 1 | hộp | |
| 22 | Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | 5 | cọc | |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| 24 | Cáp đồng trần 70mm2 | 22 | m | |
| 25 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 26 | Máng cáp điện nhẹ kim loại sơn tĩnh điện W75xH50mmx0.8mm | 162 | m | |
| 27 | Co ngang 90 độ nối máng cáp W75xH50x0.8mm | 12 | cái | |
| 28 | CCLĐ Ty ren thép mã kẽm M6 treo máng cáp điện nhẹ | 70 | m | |
| 29 | CCLĐ Cùm treo máng cáp điện nhẹ 75x50 | 114 | cái | |
| 30 | Ống luồn dây HDPE xoắn Þ65/50 | 110 | m | |
| 31 | Ống luồn dây HDPE xoắn Þ90/70 | 30 | m | |
| 32 | Máy lạnh 2 cục loại gắn tường 1HP (9.000 Btu) | 2 | máy | |
| 33 | Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 1.5HP (12.000 Btu) | 3 | máy | |
| 34 | Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 2.5HP (21.000 Btu) | 6 | máy | |
| 35 | Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 3HP (26.000 Btu) | 7 | máy | |
| 36 | Máy lạnh 2 cục loại âm trần 4 hướng thổi 4HP (36.000 Btu) | 5 | máy | |
| 37 | Ống gas máy lạnh D6.4mm, kèm cách nhiệt | 2,84 | 100m | |
| 38 | Ống gas máy lạnh D9.5mm, kèm cách nhiệt | 2,72 | 100m | |
| 39 | Ống gas máy lạnh D12.7mm, kèm cách nhiệt | 1,22 | 100m | |
| 40 | Ống gas máy lạnh D15.9mm, kèm cách nhiệt | 4,35 | 100m | |
| 41 | Ống luồn dây điện PVC D20 | 240 | m | |
| 42 | Ống ruột gà PVC Þ20 | 30 | m | |
| 43 | Cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | 2.393 | m | |
| 44 | Ống uPVC D27, kèm cách nhiệt | 1,55 | 100m | |
| 45 | Ống uPVC D42 | 0,8 | 100m | |
| H | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm loại 2 LOOP - mỗi Loop 250 địa chỉ. | 1 | trung tâm | |
| 2 | Đầu báo khói loại địa chỉ | 7,6 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | 2 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt Chuông báo cháy | 2 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt Module giám sát | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Module điều khiển | 5 | bộ | |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt box 2,3 ngã D20 | 80 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy Fr 2Cx1.0 mm2 | 850 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy Fr 2Cx1.5 mm2 | 260 | m | |
| 10 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | 670 | m | |
| 11 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 | 90 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50 | 60 | m | |
| 13 | Đào phui đường ống, đất cấp I | 10,5877 | m3 | |
| 14 | Đắp cát đường ống | 7,9506 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4425 | m3 | |
| 16 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm làm dấu | 633,3333 | viên | |
| 17 | Trải băng cáp ngầm | 0,57 | 100m | |
| 18 | Đèn báo sự cố EM | 4,4 | 5 đèn | |
| 19 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | 2,8 | 5 đèn | |
| 20 | Dây điện CV 1Cx1.5mm2 | 1.035 | m | |
| 21 | Ống luồn dây PVC D20 | 345 | m | |
| I | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 27 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 27 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 27 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 23 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phiễu thu sàn DN50 | 43 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bồn inox 3m3 | 1 | bể | |
| 11 | Lắp đặt van khóa DN20 | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống PPR DN15, PN10 | 2,096 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống PPR DN20, PN10 | 0,514 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR DN25, PN10 | 0,02 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống PPR DN32, PN10 | 0,45 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR DN40, PN10 | 0,193 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC DN32, PN9 | 0,099 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6 | 0,399 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80, PN6 | 0,415 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6 | 0,698 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80, PN6 | 0,384 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC DN32, PN9 | 0,066 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6 | 0,159 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100, PN6 | 0,698 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6 | 0,976 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100, PN6 | 1,433 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt co PPR DN15 | 165 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co PPR DN20 | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co PPR DN32 | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co PPr DN40 | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt nối giảm PPR DN40-32 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PPR DN40 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van cổng DN40 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van cổng DN32 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt nối giảm PPR DN20-15 | 22 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN25-20 | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt nối giảm PPR DN40-25 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê giảm PPR DN20-15 | 26 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê giảm PPR DN25-20 | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê giảm PPR DN40-25 | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê PPR DN15 | 21 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê PPR DN20 | 16 | cái | |
| 44 | Lắp đặt co răng trong PPR DN15 | 77 | cái | |
| 45 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN50 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co uPVC DN32 | 22 | cái | |
| 48 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 | 22 | cái | |
| 49 | Lắp đặt co lơi uPVC DN50 | 76 | cái | |
| 50 | Lắp đặt co lơi uPVC DN80 | 28 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê uPVC DN50 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 | 18 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Y uPVC DN50 | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Y uPVC DN80 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt xi phông uPVC DN50 | 41 | cái | |
| 57 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN50 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 | 9 | cái | |
| 59 | Lắp đặt co lơi uPVC DN50 | 57 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co lơi uPVC DN80 | 24 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê uPVC DN50 | 5 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 | 36 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Y uPVC DN50 | 10 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Y uPVC DN80 | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN100-50 | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 | 14 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co uPVC DN32 | 15 | cái | |
| 69 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 | 15 | cái | |
| 70 | Lắp đặt co lơi uPVC DN50 | 43 | cái | |
| 71 | Lắp đặt co lơi uPVC DN100 | 121 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 | 14 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y uPVC DN50 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp Y uPVC DN100 | 39 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co 90 uPVC DN50 | 45 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co lơi uPVC DN50 | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê uPVC DN50 | 21 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Y uPVC DN50 | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co lơi uPVC DN50 | 34 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co lơi uPVC DN100 | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Van điện | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/H, H=35m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). | 2 | máy | |
| 84 | Lắp đặt luppe DN32 | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van cổng DN32 | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van cổng DN40 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Y lọc DN32 | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều DN40 | 1 | cái | |
| 90 | Mối nối mềm cấp nước DN32 | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống góp DN32 | 0,05 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt tử điều khiển cụm bơm (vỏ tủ + thiết bị điều khiển) | 1 | tủ | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện: (3x1C-4.0mm² Cu/PVC/PVC) + E_4.0mm² Cu/PVC | 10 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn điện: (4x1C-4.0mm² Cu/PVC/PVC) + E_4.0mm² Cu/PVC | 2 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | 10 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống PPR DN40, PN10 | 0,58 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt co PPR DN40 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống PPR DN32, PN10 | 0,11 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt tê PPR DN32 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt co PPR DN32 | 2 | cái | |
| J | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR DN32, PN10 | 0,612 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR DN40, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150, PN9 | 1,146 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150, PN9 | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co PPR DN32 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PPr DN40 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co 90 uPVC DN150 | 2 | cái | |
| 8 | Đào phui đặt đường ống, đất cấp I | 52,0404 | m3 | |
| 9 | Đắp cát đường ống | 37,0884 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,96 | m3 | |
| K | Hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80W | 6 | bộ | |
| 2 | Kéo rãi cáp CXV 3Cx2.5 | 115 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ25 | 115 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | 12 | hộp | |
| 5 | Kéo rãi cáp điện CXV 1Cx150mm² | 480 | m | |
| 6 | Kéo rãi cáp CXV/Fr 1Cx25mm² | 212 | m | |
| 7 | Kéo rãi cáp CV 1Cx16mm² | 53 | m | |
| 8 | Kéo rãi cáp CXV4Cx6.0mm² | 54 | m | |
| 9 | Kéo rãi cáp CV 1Cx6.0mm² | 54 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn Þ110/90 | 115 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn Þ90/70 | 53 | m | |
| 12 | Lắp đặt cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | 5 | cọc | |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| 14 | Kéo rãi cáp đồng trần 70mm2 | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 16 | Đào phui đường ống, đất cấp I | 29,025 | m3 | |
| 17 | Đắp cát đường ống | 16,9227 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,965 | m3 | |
| 19 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm làm dấu | 1.433,3333 | viên | |
| 20 | Trải băng cáp ngầm | 1,29 | 100m | |
| 21 | Đào hố ga điện, rộng | 4,608 | m3 | |
| 22 | Đắp cát đệm rút nước | 0,324 | m3 | |
| 23 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,448 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,8064 | m3 | |
| 25 | Bê tông giằng tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,1616 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga điện | 0,0224 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn đà giằng tường hố ga | 0,0432 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0379 | tấn | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2592 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0285 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,0115 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,412 | m3 | |
| L | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,323 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1613 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,7728 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 7,728 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | 18,312 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 1,278 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 26,752 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,05 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,288 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,0388 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,095 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1254 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 2,5599 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4108 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,6728 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0922 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7355 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,3095 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,9753 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0425 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2727 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2443 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5694 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,1092 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm, đường kính | 0,0156 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm, đường kính > 10mm | 0,034 | tấn | |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0293 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0293 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 65 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 68,36 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 141,3072 | m2 | |
| 33 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 38 | m | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 285,0172 | m2 | |
| 35 | CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 2 | bộ | |
| M | Bể tự hoại, hố ga, giếng khoan, giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,014 | 100m3 | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 2,7 | đoạn ống | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,017 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4418 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 3,476 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,864 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,5104 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,089 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,5665 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,0844 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1965 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1076 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0732 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1364 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0682 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1724 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,1663 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0072 | tấn | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,144 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,144 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 11,2151 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,39 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,056 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,435 | m2 | |
| N | Nhà che máy bơm | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | 0,1031 | tấn | |
| 2 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm | 0,3855 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | 0,1031 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng hệ khung thép mạ kẽm | 0,3855 | tấn | |
| 5 | Lợp mái tole mạ kẽm sóng vuông dày 0.4mm | 0,1286 | 100m2 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt lưới thép B40 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 43,4 | m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| O | Sân đường | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 24 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24 | m3 | |
| 3 | Kẻ jont 20mm sân bê tông cách khoảng 4mx4m | 12 | 10m | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 1,009 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,009 | m3 | |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,027 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bó vỉa | 0,7063 | 100m2 | |
| P | Cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp đất trồng cây | 50,9 | m3 | |
| 2 | Trồng cỏ nhung | 2,545 | 100m2 | |
| 3 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | 2,545 | 100m2/tháng | |
| Q | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy 23l/s, H = 65m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy 23l/s, H = 65m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Jockey 1l/s, H = 70m (Vật tư trong phần thiết bị trong xây dựng). | 1 | máy | |
| 4 | CCLĐ bệ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt van đáy DN100 - PN16 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van đáy DN50 - PN16 | 1 | cái | |
| 8 | CCLĐ cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa DN20 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100/2xDN65 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x700x300 | 2 | Tủ | |
| 13 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100x65 | 2 | cái | |
| 14 | CCLĐ lăng phun chữa cháy DN65/19mm | 4 | cái | |
| 15 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy DN65/20mm | 4 | cuộn | |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ chữa cháy trong nhà 500x1100x250mm | 5 | Tủ | |
| 17 | Lắp đặt van đóng mở DN50 | 5 | cái | |
| 18 | CCLĐ lăng phun chữa cháy DN50/13mm | 5 | cái | |
| 19 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy DN50/20mm | 5 | cuộn | |
| 20 | Lắp đặt van góc DN50 | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van cổng DN100 - PN16 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van cổng DN65 - PN16 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren cổng DN50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 - PN16 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều DN65 - PN16 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van ren 1 chiều DN50 - PN16 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 6 | cái | |
| 28 | CCLĐ xiphong | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van bi | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp suất điều khiển máy bơm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su DN100 - PN16 | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su DN50 ren - PN16 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y lọc DN100 - DN16 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Y lọc ren DN50 | 1 | cái | |
| 35 | CCLĐ bình chữa cháy ABC 8kg đặt trong tủ chữa cháy | 6 | bình | |
| 36 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg đặt trong tủ chữa cháy | 6 | bình | |
| 37 | CCLĐ bình chữa cháy ABC 8kg kèm giá đỡ | 13 | bình | |
| 38 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg kèm giá đỡ | 13 | bình | |
| 39 | CCLĐ bảng nội quy tiêu lệnh PCCC, bảng nội quy PCCC | 11 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt ống thép STK DN125x4.78mm | 0,15 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống thép STK DN100x4mm | 0,9 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống thép STK DN65x3.2mm | 0,39 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống thép STK DN50x2.9mm | 0,09 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt co 90 ren DN50 | 9 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co 90 hàn DN65 | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co 90 hàn DN100 | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co 90 hàn DN125 | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê hàn DN65 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê hàn DN125 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê hàn DN125/100 | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê hàn DN125/65 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê hàn DN100 | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê hàn DN100/65 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê hàn DN65/65 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê hàn DN65/50 | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt nối giảm hàn DN125/100 | 2 | cái | |
| 57 | CCLĐ gioăng cao su DN125 | 2 | cái | |
| 58 | CCLĐ gioăng cao su DN100 | 12 | cái | |
| 59 | CCLĐ mặt bích mù DN125 | 2 | cái | |
| 60 | CCLĐ mặt bích nối DN100 | 24 | cái | |
| 61 | CCLĐ mặt bích nối DN65 | 5 | cái | |
| 62 | CCLĐ cùm U cố định ống | 19 | cái | |
| 63 | CCLĐ giá đỡ ống V50x50x4mm | 14 | cái | |
| 64 | CCLĐ cùm O treo ống DN65 | 16 | cái | |
| 65 | CCLĐ cùm O treo ống DN50 | 2 | cái | |
| 66 | CCLĐ ty ren D12 treo ống | 40 | m | |
| 67 | Kéo rải dây cấp nguồn cho máy bơm (3x1C-16mm2 Cu/Fr/PVC) + E 16mm2 Cu/PVC | 5 | m | |
| 68 | Kéo rải dây cấp nguồn cho máy bơm (3x1C-4mm2 Cu/Fr/PVC) + E 4mm2 Cu/PVC | 5 | m | |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0135 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bệ máy | 0,24 | 100m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,1916 | m2 | |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 71,7675 | m3 | |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7075 | 100m3 | |
| R | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính Rbv=31m | 1 | cái | |
| 2 | CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét, h=3m | 1 | trụ | |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm² | 120 | m | |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC - Ø25 | 80 | m | |
| 5 | CCLĐ Cáp lụa neo trụ 6mm2 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 8 | cọc | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | 8 | mối | |
| 8 | CCLĐ Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| S | Thang máy | |||
| 1 | - Loại thang máy: Tải khách. - Tải trọng thang: 700 kg - Loại cửa: CO - Hai cánh mở ra từ tâm - Kích thước cửa: 800x2100mm - Kích thước phòng thang: 1350x1400x2200mm - Điểm dừng : 5S/O - Tốc độ : 60m/phút (1,0 m/giây) |
1 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3865E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.137.000.000 VND (3 x 11.137.000.000 = 33.411.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.411.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
33.411.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi