Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị bếp, thiết bị bể bơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị bếp, thiết bị bể bơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:58:00 đến ngày 2021-07-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,968,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (b) Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, thi công, lắp đặt thiết bị mà nhà thầu đã và đang thực hiện có phần công việc tương tự với gói thầu: + Cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị bếp cho nhà khách hoặc khách sạn hoặc nhà hàng; + Cung cấp, thi công lắp đặt nội thất cho nhà khách hoặc khách sạn hoặc văn phòng làm việc; + Cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị nước.Các phần việc nêu trên có thể trong cùng 01 hợp đồng hoặc tại hợp đồng riêng. (c) Các tài liệu chứng minh kèm theo: là bản sao được công chứng hoặc chứng thực gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học; chuyên ngành xây dựng hoặc mỹ thuật công nghiệp;* Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã huấn luyện và hoàn thành Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng đối với 01 công trình cấp III hoặc cho 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết nội thất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phần bếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học; chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí hoặc công nghệ nhiệt;* Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã huấn luyện và hoàn thành Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phần thiết bị bể bơi) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học; chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;* Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã huấn luyện và hoàn thành Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phẳng 4 tầng | 5 | Cái | - Hãng sản xuất: Việt Nam- Làm bằng Inox 304, mặt giá dày 0,8mm (+/-0.05 mm)- Chân bằng ống 38 (+/-0.05 mm) có điều chỉnh +/-25mm- Cắt gấp bằng máy thủy lực- Hàn bằng công nghệ khí Agon chống Oxy hóa.- Kích thước:1200x500x1500 | ||
| 2 | Tủ đông 4 cánh | 1 | Cái | Dung tích 1100 lítNhiệt độ: -18 độ C đến 0 độ CR404A; công suất 900WĐiện 220V/50HzTrọng lượng: 168kgLàm lạnh bằng quạt gióSản xuất : Việt Nam Kích thước : 1300x750x2050 | ||
| 3 | Tủ mát 4 cánh | 1 | Cái | Dung tích 1100 lítNhiệt độ: 0 độ C đến 10 độ CR404A; công suất 660WĐiện 220V/50HzTrọng lượng: 168kgLàm lạnh bằng quạt gióSản xuất : Việt Nam Kích thước : 1300x750x2020 | ||
| 4 | Bếp á đôi | 1 | Cái | - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. Dày 1.0 mm (+/-0.05 mm).- Có hệ thống cấp nước làm mát mặt bếp khi nấu. - Có 01 vòi tráng chảo.- Dùng đầu đốt công nghiệp - Sản xuất : Việt Nam - Kích thước : 1500x800x800/1150. | ||
| 5 | Bếp á 3 | 1 | Cái | - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC. Dày 1.0 mm (+/-0.05 mm).- Có hệ thống cấp nước làm mát mặt bếp khi nấu. - Có 01 vòi tráng chảo.- Dùng đầu đốt công nghiệp - Hàn kín gas bằng ống thép và ống đồng.- Mỗi bếp có 1 van khóa chặn.- Chân bằng ống D50mm (+/-0.05 mm) có tăng chỉnh cao thấp +/- 25mm- Sản xuất: Việt Nam- Kích thước : 2100x800x800/1150 | ||
| 6 | Bàn trung gian | 2 | Cái | - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC.- Mặt bàn dày 1.0mm (+/-0.05 mm), - Có 1 giá phẳng dưới dày 0.8 mm (+/-0.05 mm)- Chân bằng ống D38mm (+/-0.05 mm), chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm. Sản xuất: Việt Nam- Kích thước : 350x775x850 | ||
| 7 | Bếp âu 4 không lò nướng | CG7-40 | 1 | Cái | - Model: CG7-40 (hoặc tương đương)- Hãng sản xuất : FaGor - Tây ban nha- Công suất: 4 họng đốt - Dùng bằng gasKích thước của bộ đốt 347x310 mmCó ngăn chứa mỡ thừaTổng công suất: 22.65KWCó giá đơn bếp sản xuất tại Việt Nam- Kích thước : 700x775x850 | |
| 8 | Bếp rán nửa sần nửa phẳng | FTG7-10 | 1 | Cái | - Model: FTE7-10 L+R- Hãng sản xuất: FaGor (hoặc tương đương)- Dùng bằng điện, 2 họng đốtĐiều khiển bằng cảm biến nhiệtCó ngăn chứa mỡ thừaDiện tích bề mặt chiên: 40 dm2Nhiệt độ chiên: 120oC - 310oCCông suất điện tiêu thị : 9 KwCông suất họng đốt : 4.5KwCó giá đỡ bếp sản xuất tại Việt NamKích thước : 700x775x850 | |
| 9 | Lò nướng 6 khay dùng điện | EKF 611 CTC | 1 | Cái | EKA - ITALYLò hấp nướng đa năng Model: EKF 611 CTC (hoặc tương đương)Công suất: 6 khay GN 1/1Cấp hơi nước trực tiếpBảng điều khiển cảm ứng thông minhNhiệt độ 30oC ~ 260oCBộ dò tâm cảm biếnCó 240 chương trình Lập trình 9 bướcLàm nóng lò trước khi nấuCổng USB cập nhật phần mềm và bộ nhớRửa tự độngKích thước: 500 x 892 x 679 mmĐiện áp: 380/3Ph/50HzCông suất: 7.8KwKhoảng cách khay: 68 mmTrọng lượng: 65.4 KgLàm bằng inox AISI 304Sản xuất và nhập nguyên chiếc từ Italy | |
| 10 | Giá đỡ lò nướng | 1 | Cái | - Kích thước : 800x700x650 | ||
| 11 | Vòi phun tráng | 5PR-8D12-H | 1 | Cái | 5PR-8D12-H Hãng SX : T&S (hoặc tương đương)Gồm 1 vòi phun tráng + 1 vòi rửa | |
| 12 | Máy rửa bát đứng | DW-3210S | 1 | Cái | Model: DW-3210SHãng sản xuất: Dolphin (hoặc tương đương)Điện áp 220V/ 50 Hz Nhiệt độ rửa max: +60 độ CNhiệt độ tráng max: +85 độ CCông suất rửa dĩa: 1600 – 1800 cái/giờĐiện năng: 3,85 Kw/hDung tích nước rửa: 40LDung tích nước tráng: 27LKích thước : 650x650x1325 | |
| 13 | Bàn bát sạch | 1 | Cái | - Được làm bằng inox SUS 304#No4 PVC.- Mặt bàn dày 1.0mm (+/-0.05 mm), - Có 1 giá nan ở dưới- Chân bằng ống D38mm (+/-0.05 mm), chân có tăng chỉnh chiều cao +/- 25mm.- Sản xuất: Việt Nam- Kích thước: 1300x750x850/950. | ||
| 14 | Vòi xịt sàn | 5HR-232-12-A | 1 | Cái | Hãng SX: T&S (hoặc tương đương)5HR-232-12-AĐầu rửa dạng súng phía trước | |
| 15 | Nhân công lắp đặt hệ thống trang thiết bị bếp | 1 | Hệ | Chi phí thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống, chi phí chuyển giao công nghệ. | ||
| 16 | Bàn chặt lót gỗ giá dưới | 1 | Cái | - Hãng SX: Việt Nam- SUS 304 #4, 1.0-1.2mm- Kích thước: 1500x700x850/1000 | ||
| 17 | Gía nan 1 tầng treo tường | 1 | Cái | - Hãng SX: Việt Nam- SUS 304 #4, 1.0-1.2mm- Kích thước: 1500x300x250 | ||
| 18 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | - Kích thước: 1200x700x850/1000 | ||
| 19 | Gía nan 1 tầng treo tường | 2 | Cái | - Kích thước: 1200x300x250 | ||
| 20 | Gía nan 4 tầng | 2 | Cái | - Kích thước: 1500x500x1500 | ||
| 21 | Bàn chặt lót gỗ giá dưới | 1 | Cái | - Kích thước: 1200x700x850/1000 | ||
| 22 | Gía nan 1 tầng treo tường | 1 | Cái | - Kích thước: 1200x300x250 | ||
| 23 | Chậu rửa đôi lệch trái | 1 | Cái | - Kích thước: 1500x700x850/1000 | ||
| 24 | Gía nan 1 tầng treo tường | 1 | Cái | - Kích thước: 1500x300x250 | ||
| 25 | Bàn chặt lót gỗ giá dưới | 1 | Cái | - Kích thước: 1800x1000x850 | ||
| 26 | Bàn trung gian | 1 | Cái | - Hãng SX: Việt Nam- SUS 304 #4, 1.0-1.2mm- Kích thước: 500x800x800x1150 | ||
| 27 | Bếp hầm thấp đơn | 1 | Cái | - Kích thước: 1200x800x450/1150 | ||
| 28 | Tủ cơm 100kg | 1 | Cái | - Kích thước: 1200x750x1650 | ||
| 29 | Tum hút mùi dạng đảo | 1 | Cái | - Kích thước: 5500x2400x500 | ||
| 30 | Quạt hút 5,5 kw | 1 | Cái | - Hãng SX: Việt Nam- SUS 304 #4, 1.0-1.2mm | ||
| 31 | Ống hút gió | 30 | Cái | - Kích thước: 500x500 | ||
| 32 | Bàn ra đồ có giá dưới | 5 | Cái | - Kích thước: 1800x800x850 | ||
| 33 | Gía 2 tầng trên bàn | 4 | Cái | - Kích thước: 1800x350x800 | ||
| 34 | Bàn soạn có giá dưới | 2 | Cái | - Kích thước: 1800x800x850 | ||
| 35 | Xe đẩy 3 tầng | 2 | Cái | - Kích thước: 800x600x850 | ||
| 36 | Bàn gom đồ bẩn có lỗ xả rác | 1 | Cái | - Kích thước: 1300x700x850/1000 | ||
| 37 | Thùng rác di động | 2 | Cái | - Kích thước: 500x630 | ||
| 38 | Chậu rửa đôi | 1 | Cái | - Kích thước: 1500x700x850/1000 | ||
| 39 | Bàn vào máy rửa bát | 1 | Cái | - Kích thước: 1500x700x850/1000 | ||
| 40 | Gía nan 4 tầng | 3 | Cái | - Kích thước: 1500x500x1500 | ||
| 41 | Nồi phở 80 lít | 2 | Cái | - Kích thước: 700x700x800 | ||
| 42 | Rán phẳng | 1 | Cái | - Kích thước: 700x720x240 | ||
| 43 | Ghi nướng than nhân tạo | 1 | Cái | - Kích thước: 600x720x240 | ||
| 44 | Tum hút mùi | 1 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 45 | Quạt hút 2,2kw | 1 | Cái | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 46 | Ống hút gió | 15 | Cái | - Kích thước: 350x350 | ||
| 47 | Bình lọc | AK900mm. | 2 | Bình | * Bình cấu tạo bằng composite phủ nhựa công nghiệp chuyên dùng cho bể bơi* Công suất lọc 30m3/h.* Đường kính bình lọc D900mm. * Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | |
| 48 | Sỏi đỡ | 400 | Kg | * Vật tư Sỏi đỡ đệm 1-2mm. + Áp suất làm việc: 0,5 - 2 kg/cm2.* Xuất xứ : Việt Nam | ||
| 49 | Cát lọc | 800 | Kg | *Vật tư cát thạch anh lọc chuyên dụng: 0,6 ¸ 0,8mm + Áp suất làm việc: 0,5 - 2 kg/cm2.* Xuất xứ : Việt Nam | ||
| 50 | Bộ van đa năng | VKN663 | 2 | Cái | * Bộ van đa năng chuyên dụng cho bình lọc công nghiệp D=60mm, có 6 chế độ xả rửa đa năng.* Kèm đo áp lực và cửa xả khí* Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | |
| 51 | Bơm lọc | KSE-300 | 2 | Cái | * Thân bơm được gia cố bằng poliester có quấn sợi thủy tinh đảm bảo cho bơm chống chịu được mọi hóa chất ăn mòn. Có bộ lọc rác tóc trước động cơ, mặt bích có trục vít tháo ra vệ sinh định kì.* Máy bơm Q = 31.5m3/h, 3 HP/220V+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ. * Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | |
| 52 | Thu đáy | 3 | Cái | Thu đáy bể nhựa ABS chuyên dụng. Chống chịu được ánh sáng tia cực tím, hóa chất Ø200. * Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Bộ điện phân muối | KLX-33 | 2 | Cái | Bộ điện phân muối - Clo Kripsol- Công suất tạo Chlorine là 33gr/h.Tiêu chuẩn muối trong bể là 5 - 6 kg/m3- Điện áp 220v* Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | |
| 54 | Đèn Uv | 2 | Cái | Bộ đèn Uv khử rêu tảo bể bơi - Công suất 55W- Điện áp 220V- Xuất xứ : Aquapro Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Đèn bể bơi | PEP-115 | 12 | Cái | Đèn treo thành bể mặt bằng nhựa ABS, màu sáng trắng -Công suất :20.3w/12v/220 - IP68* Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | |
| 56 | Biến thế | 2 | Cái | Biến thế đổi nguồn điện 22.5w/12V và phụ kiện đầu nối điện.- IP 69* Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 57 | Đầu trả nước | 12 | Cái | Đầu trả nước, kết nối D60* Xuất xứ : Kripsol Spain (Bor) (hoặc tương đương) | ||
| 58 | Ống nối chống thấm | PM51 | 12 | Cái | Ống nối chống thấm xuyên thành bể* Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | |
| 59 | Thang bể bơi | MXI3 | 3 | Cái | Thang 3 bậc bằng inox 304* Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | |
| 60 | Thanh thoát sàn | NMR2520 | 25 | md | Thanh tràn 25cm nhựa nguyên sinh 1 chấu màu trắng (loại răng cưa).- Xuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | |
| 61 | Bơm sục | KSE 300 | 1 | Cái | Bơm hệ thống MASSAGE- Thân bơm được gia cố bằng polyester có quấn sợi thủy tinh đảm bảo cho bơm chống chịu được mọi hóa chất ăn mòn. Có bộ lọc rác tóc trước động cơ, mặt bích có trục vít tháo vệ sinh định kỳ.- Máy bơm Q = 31,5m3/h, 3HP/220V + Vỏ máy bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. + Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ* Xuất xứ :Kripsol Spain (hoặc tương đương) | |
| 62 | Massa khí | 1 | Cái | Bơm hệ thống sục khíBơm dạng con sò, thân bằng gang + P = 2HP/220V+ Lưu lượng Q = 180m3/h.+ Áp suất gió tối đa: 22kpa* Xuất xứ :Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 63 | Jet massage nước | 8 | Cái | Jet massage nước D48 chuyên dụngXuất xứ : Emaux - Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Jet massage khí | 8 | Cái | Jet massage khí D27 chuyên dụngXuất xứ : Emaux - Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Khớp hút | 2 | Cái | Khớp hút vệ sinh* Xuất xứ :Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Ống nối chống thấm | 2 | Cái | Ống nối chống thấm xuyên thành bể* Xuất xứ :Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 67 | Bàn hút vệ sinh | 1 | Cái | Bàn hút bể bơi bánh xeXuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Ống mềm | 1 | Cái | Ống mềm tự nổi bể bơi 15m, gân tròn, cứngXuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 69 | Chổi cọ | 1 | Cái | Chổi cọ vệ sinh bể bơiXuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 70 | Vợt hớt rác | 1 | Cái | Vợt hớt rácXuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 71 | Sào nhôm | 1 | Cái | Sào nhômXuất xứ : Kripsol Spain (hoặc tương đương) | ||
| 72 | Tủ điện | 1 | Cái | Tủ điện điều khiển và các thiết bị bảo vệ, đóng ngắt mạch tiêu chuẩn .Xuất xứ :Việt Nam | ||
| 73 | Hệ thống cấp thoát nước | 1 | Hệ | Đường ống và phụ kiện vật tư PVC hệ thống lọc nước. Hệ thống PVC và van, phụ kiện đồng bộ.Xuất xứ : Việt Nam | ||
| 74 | Vận chuyển | 1 | Hệ | Chi phí vật tư phụ, kho bãi, vận chuyển | ||
| 75 | Nhân công lắp đặt hệ thống trang thiết bị bể bơi | 1 | Hệ | Chi phí thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống, chi phí chuyển giao công nghệ. | ||
| 76 | Lắp đặt ống PPR D90mm dn10 | 0,5 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 77 | Lắp đặt ống PPR D63mm dn10 | 0,2 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 78 | Lắp đặt ống PPR D50mm dn10 | 0,36 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90mm | 15 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | 16 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | 5 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 82 | Lắp đặt côn thu PPR 90/63 | 6 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 83 | Lắp đặt T thu PPR 90/63 | 14 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 84 | Lắp đặt T thu PPR 90/50 | 1 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 85 | Măng sông ren trong PPR D63 | 3 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 86 | Lắp đặt măng sông PPR D50mm | 9 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 87 | Lắp đặt khóa nước D50 | 4 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 88 | Lắp đặt bịt ống D90mm | 2 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 89 | Lắp đặt ống PPR D90mm dn10 | 0,06 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 90 | Lắp đặt ống PPR D110mm dn10 | 0,25 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90mm | 3 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR D125mm | 4 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 93 | Lắp đặt T thu PPR 110/90 | 3 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 94 | Lắp đặt bịt ống D90mm | 4 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 95 | Lắp đặt bịt ống D110mm | 2 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 96 | Lắp đặt ống PPR D90mm dn10 | 0,45 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90mm | 10 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 98 | Lắp đặt T thu PPR 90/90 | 7 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 99 | Lắp đặt bịt ống D90mm | 9 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 100 | Lắp đặt ống PPR D110mm dn10 | 0,08 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 101 | Lắp đặt ống PPR D63mm dn10 | 0,46 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 102 | Lắp đặt ống PPR D75mm dn10 | 0,3 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 103 | Lắp đặt ống PPR D40mm dn10 | 0,15 | 100m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75mm | 12 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | 18 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 106 | Lắp đặt T thu PPR 75/50 | 12 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 107 | Lắp đặt T thu PPR 110/63 | 3 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 108 | Lắp đặt T thu PPR 110/90 | 2 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 109 | Lắp đặt T thu PPR 42/20 | 12 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 110 | Lắp đặt T thu PPR 63/32 | 12 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 111 | Lắp đặt T đều PPR 75/75 | 5 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 112 | Lắp đặt T đều PPR 63/63 | 5 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 113 | Van bi rắc co PVC D110 | 1 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 114 | Van bi rắc co PVC D63 | 23 | cai | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 115 | Van 1 chiều đồng D63 tay gạt | 3 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 116 | Van 1 chiều đồng D110 | 1 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 117 | Van từ D63 | 1 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 118 | Bích hàn PVC D63 | 8 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 119 | Lồng thép D63 | 8 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 120 | Khớp cao su dân dung | 3 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 121 | Măng sông ren trong PVC D63mm | 3 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 122 | Măng sông ren ngoài PVC D63mm | 24 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 123 | Ống mềm chuyên dụng cho mát xa D50 | 20 | m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 124 | Ống mềm chuyên dụng cho mát xa D32 | 20 | m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 125 | Ống mềm chuyên dụng cho mát xa D20 | 20 | m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | 150 | m | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương | ||
| 128 | Hộp nối 100x100mm | 12 | cái | Hàng Việt Nam chất lượng cao hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (b) Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, thi công, lắp đặt thiết bị mà nhà thầu đã và đang thực hiện có phần công việc tương tự với gói thầu: + Cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị bếp cho nhà khách hoặc khách sạn hoặc nhà hàng; + Cung cấp, thi công lắp đặt nội thất cho nhà khách hoặc khách sạn hoặc văn phòng làm việc; + Cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị nước.Các phần việc nêu trên có thể trong cùng 01 hợp đồng hoặc tại hợp đồng riêng. (c) Các tài liệu chứng minh kèm theo: là bản sao được công chứng hoặc chứng thực gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học; chuyên ngành xây dựng hoặc mỹ thuật công nghiệp;* Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã huấn luyện và hoàn thành Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng đối với 01 công trình cấp III hoặc cho 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết nội thất. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phần bếp) | 1 | Tốt nghiệp từ đại học; chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí hoặc công nghệ nhiệt;* Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã huấn luyện và hoàn thành Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phần thiết bị bể bơi) | 1 | Tốt nghiệp từ đại học; chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;* Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã huấn luyện và hoàn thành Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi