Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 SCLPĐBS: Thi công xây lắp 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 SCLPĐBS: Thi công xây lắp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 19:02:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,903,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp, với tổng qui mô như sau:+ Đường dây hạ áp 0,4kV ≥ 2,15 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.271 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không tính kỹ sư, cử nhân). |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ti pho 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Puly nhôm kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| C | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng MT-3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 14 | Móng |
| 2 | Bê tông M150 chèn móng | " | 4 | Khối |
| 3 | Móng MT-D | " | 6 | Móng |
| 4 | Móng MT-4 | " | 1 | Móng |
| D | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện BTLT PC.I-14-190-6,5 | " | 12 | Cột |
| 2 | Cột điện BTLT PC.I-14-190-11 | " | 14 | Cột |
| 3 | Cột điện BTLT PC.I-16-190-9,2 | " | 1 | Cột |
| 4 | Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T | " | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-12T | " | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt đôi cột BTLT ĐVĐ-10T | " | 2 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh cột đôi | " | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T | " | 6 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng đôi cột BTLT ĐTĐ-10T | " | 1 | Bộ |
| 10 | xà đỡ góc cột đôi | " | 1 | Bộ |
| 11 | xà néo góc cột đôi dọc tuyến | " | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T | " | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,5m | " | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt lắp trên chụp đầu cột ĐV-CĐC-10T | " | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-10T | " | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa R2C4 | " | 2 | Bộ |
| 17 | Tiếp điện ngọn TĐN-1 | " | 2 | bộ |
| 18 | Colie M18x250 + 02 eru | " | 6 | bộ |
| 19 | Bulong M16x50 kèm ecu | " | 6 | bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY0,4 KV | |||
| F | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng MH-1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 49 | Móng |
| 2 | Móng MH-2 | " | 32 | Móng |
| 3 | Móng MH-Đ | " | 3 | Móng |
| G | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-8,5-160-2,0 | " | 50 | Cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-8,5-160-4,3 | " | 37 | Cột |
| 3 | Xà X1 1 pha 0,4kV | " | 1 | Bộ |
| H | PHẦN TBA | |||
| I | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông móng M100 Đá 2x4 (khối) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 20 | Khối |
| J | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| K | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| L | LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 56 | Quả |
| 2 | Cách điện thủy tinh 24kV kèm phụ kiện | " | 27 | Chuỗi |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24 A70 | " | 0,036 | Km |
| M | SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà X2 3 pha 0,4kV X2-3P-L-0.4-SDL | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-12-190-4,3 | " | 4 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà néo góc cộ XNG-SDL | " | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ thẳng cột BTLT DT1-MK-10T-SDL | " | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T DT-10T-SDL | " | 2 | Bộ |
| 6 | Sử dụng lại Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)-SDL | " | 48 | Quả |
| 7 | Sử dụng lại Sứ chuỗi thủy tinh 24kV SC-TT-24kV-SDL | " | 3 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-12-190-4,3 | " | 4 | Cột |
| N | THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột điện chữ H dài 10 mét | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 39 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột điện CH-8-TH | " | 1 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột điện BTLT PC.I-10-190-3,5 | " | 15 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột điện BTLT PC.I-16-190-9,2 | " | 1 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột điện BTLT PC.I-14-190-6,5 | " | 1 | Cột |
| 6 | Thu hồi xà chuyển hướng cột đơn BTLT XCH XCH-TH | " | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T DV-10T-TH | " | 8 | Bộ |
| 8 | Thu hồi chụp đầu cực cột BTLT | " | 2 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần ĐTL-10T DTL-10T-TH | " | 8 | Bộ |
| 10 | thu hồi xà rẽ nhánh cột BTLT | " | 4 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ góc cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà néo góc chữ A cột BTLT | " | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T DT-10T-TH | " | 2 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)-TH | " | 64 | sứ |
| 15 | Thu hồi Sứ chuỗi polymer 22kV SC-PL-24kV-TH | " | 21 | Chuỗi |
| 16 | Thu hồi Sứ chuỗi thuỷ tinh 22kV SC-PL-24kV-TH | " | 3 | Chuỗi |
| O | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| P | LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Dây ABC 2x16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 0,2748 | Km |
| 2 | Dây ABC 2x25 | " | 0,4866 | Km |
| 3 | Khóa đỡ 25mm2 | " | 3 | Cái |
| 4 | Khóa néo 25mm2 | " | 27 | Cái |
| 5 | Khóa néo 50mm2 | " | 3 | Cái |
| 6 | Khóa néo 16mm2 | " | 16 | Cái |
| 7 | Khóa đỡ 50mm2 | " | 12 | Cái |
| 8 | Khóa đỡ 16mm2 | " | 1 | Cái |
| Q | SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà X2 3 pha 0,4kV X2-3P-L-0.4-SDL | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-2x25-SDL | " | 0,519 | Km |
| 3 | Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-2x16-SDL | " | 0,55 | Km |
| 4 | Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-2x50-SDL | " | 0,073 | Km |
| 5 | Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x50-SDL | " | 0,563 | Km |
| 6 | Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x70-SDL | " | 0,408 | Km |
| 7 | Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x95-SDL | " | 0,039 | Km |
| 8 | Khoá treo cáp ABC SDL | " | 44 | Cái |
| 9 | sử dụng lại sứ hạ thế | " | 6 | Sứ |
| 10 | Móc treo cáp ABC đơn Ø16 SDL | " | 43 | Cái |
| R | THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-25 | " | 0,9496 | Km |
| 2 | Thu hồi dây ABC2x16 | " | 0,2681 | Km |
| 3 | Thu hồi cột tự đúc 4m | " | 103 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột BTLT 8,4m | " | 66 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột BTLT 7,5m | " | 35 | Cột |
| 6 | Thu hồi cột BTLT 10,5m | " | 3 | Cột |
| 7 | Thu hồi cột CH 8m | " | 13 | Cột |
| 8 | Thu hồi cột tự đúc 5m | " | 13 | Cột |
| 9 | Thu hồi cột BTLT 6,5m | " | 5 | Cột |
| 10 | thu hồi sứ hạ thế | " | 78 | Sứ |
| 11 | Thu hồi xà hạ thế X1 1 pha | " | 37 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà hạ thế X2 1 pha | " | 1 | Bộ |
| S | PHẦN TBA | |||
| T | LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Tủ hạ thế TBA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 5 | Cái |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV50mm2 (mét) | " | 0,0081 | Km |
| 3 | Đầu cốt ép đồng 1 lỗ M 50 mm2 (cái) | " | 54 | Cái |
| U | SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | ATM 200A sử dụng lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 5 | Cái |
| 2 | ATM 100A sử dụng lại | " | 11 | Cái |
| V | THU HỒI | |||
| 1 | Tủ hạ thế TBA | " | 5 | Cái |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV50mm2 (mét) | " | 0,0081 | Km |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| X | LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 24kV | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đo đếm trung thế hợp bộ 22kV ba pha 200(100)/5A | " | 1 | Bộ |
| Y | THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dao cách ly 3 pha | " | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi đo đếm hợp bộ 3 pha | " | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp, với tổng qui mô như sau:+ Đường dây hạ áp 0,4kV ≥ 2,15 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.271 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (không tính kỹ sư, cử nhân). | 5 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | Gàu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Pa lăng 2,5 tấn | 2,5 tấn | 2 |
| 8 | Ti pho 2,5 tấn | 2,5 tấn | 2 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn điện | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Đo điện trở | 1 |
| 12 | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | Tải trọng 5 tấn | 2 |
| 13 | Thiết bị ra dây | Ra dây | 2 |
| 14 | Puly nhôm kéo dây | Kéo dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi