Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 SCLPĐBS: Thi công xây lắp 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759958-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 SCLPĐBS: Thi công xây lắp 1
Số hiệu KHLCNT 20210759941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 19:02:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,815,903,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp, với tổng qui mô như sau:+ Đường dây hạ áp 0,4kV ≥ 2,15 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.271 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không tính kỹ sư, cử nhân).
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT
B ĐƯỜNG DÂY 22KV
C XÂY DỰNG
1Móng MT-3Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống14Móng
2Bê tông M150 chèn móng"4Khối
3Móng MT-D"6Móng
4Móng MT-4"1Móng
D LẮP ĐẶT
1Cột điện BTLT PC.I-14-190-6,5"12Cột
2Cột điện BTLT PC.I-14-190-11"14Cột
3Cột điện BTLT PC.I-16-190-9,2"1Cột
4Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T"1Bộ
5Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-12T"3Bộ
6Xà đỡ vượt đôi cột BTLT ĐVĐ-10T"2Bộ
7Xà rẽ nhánh cột đôi"4Bộ
8Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T"6Bộ
9Xà đỡ thẳng đôi cột BTLT ĐTĐ-10T"1Bộ
10xà đỡ góc cột đôi"1Bộ
11xà néo góc cột đôi dọc tuyến"1Bộ
12Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T"1Bộ
13Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,5m"3Bộ
14Xà đỡ vượt lắp trên chụp đầu cột ĐV-CĐC-10T"3Bộ
15Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-10T"1Bộ
16Tiếp địa R2C4"2Bộ
17Tiếp điện ngọn TĐN-1"2bộ
18Colie M18x250 + 02 eru"6bộ
19Bulong M16x50 kèm ecu"6bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY0,4 KV
F XÂY DỰNG
1Móng MH-1Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống49Móng
2Móng MH-2"32Móng
3Móng MH-Đ"3Móng
G LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-8,5-160-2,0"50Cột
2Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-8,5-160-4,3"37Cột
3Xà X1 1 pha 0,4kV"1Bộ
H PHẦN TBA
I XÂY DỰNG
1Bê tông móng M100 Đá 2x4
(khối)
Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống20Khối
J PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT
K ĐƯỜNG DÂY 22KV
L LẮP ĐẶT MỚI
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống56Quả
2Cách điện thủy tinh 24kV kèm phụ kiện"27Chuỗi
3Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24 A70"0,036Km
M SỬ DỤNG LẠI
1Tháo hạ, lắp đặt lại xà X2 3 pha 0,4kV X2-3P-L-0.4-SDLTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống5Bộ
2Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-12-190-4,3"4Cột
3Tháo hạ, lắp đặt lại xà néo góc cộ XNG-SDL"1Bộ
4Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ thẳng cột BTLT DT1-MK-10T-SDL"3Bộ
5Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T DT-10T-SDL"2Bộ
6Sử dụng lại Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)-SDL"48Quả
7Sử dụng lại Sứ chuỗi thủy tinh 24kV SC-TT-24kV-SDL"3Chuỗi
8Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-12-190-4,3"4Cột
N THU HỒI
1Thu hồi cột điện chữ H dài 10 métTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống39Cột
2Thu hồi cột điện CH-8-TH"1Cột
3Thu hồi cột điện BTLT PC.I-10-190-3,5"15Cột
4Thu hồi cột điện BTLT PC.I-16-190-9,2"1Cột
5Thu hồi cột điện BTLT PC.I-14-190-6,5"1Cột
6Thu hồi xà chuyển hướng cột đơn BTLT XCH XCH-TH"1Bộ
7Thu hồi xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T DV-10T-TH"8Bộ
8Thu hồi chụp đầu cực cột BTLT"2Bộ
9Thu hồi xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần ĐTL-10T DTL-10T-TH"8Bộ
10thu hồi xà rẽ nhánh cột BTLT"4Bộ
11Thu hồi xà đỡ góc cột BTLT"1Bộ
12Thu hồi xà néo góc chữ A cột BTLT"2Bộ
13Thu hồi xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T DT-10T-TH"2Bộ
14Thu hồi Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)-TH"64sứ
15Thu hồi Sứ chuỗi polymer 22kV SC-PL-24kV-TH"21Chuỗi
16Thu hồi Sứ chuỗi thuỷ tinh 22kV SC-PL-24kV-TH"3Chuỗi
O ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
P LẮP ĐẶT MỚI
1Dây ABC 2x16Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống0,2748Km
2Dây ABC 2x25"0,4866Km
3Khóa đỡ 25mm2"3Cái
4Khóa néo 25mm2"27Cái
5Khóa néo 50mm2"3Cái
6Khóa néo 16mm2"16Cái
7Khóa đỡ 50mm2"12Cái
8Khóa đỡ 16mm2"1Cái
Q SỬ DỤNG LẠI
1Tháo hạ, lắp đặt lại xà X2 3 pha 0,4kV X2-3P-L-0.4-SDLTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống1Bộ
2Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-2x25-SDL"0,519Km
3Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-2x16-SDL"0,55Km
4Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-2x50-SDL"0,073Km
5Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x50-SDL"0,563Km
6Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x70-SDL"0,408Km
7Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x95-SDL"0,039Km
8Khoá treo cáp ABC SDL"44Cái
9sử dụng lại sứ hạ thế"6Sứ
10Móc treo cáp ABC đơn Ø16 SDL"43Cái
R THU HỒI
1Thu hồi dây AC-25"0,9496Km
2Thu hồi dây ABC2x16"0,2681Km
3Thu hồi cột tự đúc 4m"103Cột
4Thu hồi cột BTLT 8,4m"66Cột
5Thu hồi cột BTLT 7,5m"35Cột
6Thu hồi cột BTLT 10,5m"3Cột
7Thu hồi cột CH 8m"13Cột
8Thu hồi cột tự đúc 5m"13Cột
9Thu hồi cột BTLT 6,5m"5Cột
10thu hồi sứ hạ thế"78Sứ
11Thu hồi xà hạ thế X1 1 pha"37Bộ
12Thu hồi xà hạ thế X2 1 pha"1Bộ
S PHẦN TBA
T LẮP ĐẶT MỚI
1Tủ hạ thế TBATheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống5Cái
2Cáp đồng bọc 0,6kV MV50mm2 (mét)"0,0081Km
3Đầu cốt ép đồng 1 lỗ M 50 mm2 (cái)"54Cái
U SỬ DỤNG LẠI
1ATM 200A sử dụng lạiTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống5Cái
2ATM 100A sử dụng lại"11Cái
V THU HỒI
1Tủ hạ thế TBA"5Cái
2Cáp đồng bọc 0,6kV MV50mm2 (mét)"0,0081Km
W PHẦN THIẾT BỊ
X LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha 24kVTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “hồ sơ thiết kế” trên hệ thống1bộ
2Lắp đặt đo đếm trung thế hợp bộ 22kV ba pha 200(100)/5A"1Bộ
Y THU HỒI
1Thu hồi dao cách ly 3 pha"1Bộ
2Thu hồi đo đếm hợp bộ 3 pha"1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp, với tổng qui mô như sau:+ Đường dây hạ áp 0,4kV ≥ 2,15 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.271 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật (không tính kỹ sư, cử nhân). 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Hàn điện1
11 Máy đo điện trở Đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->