Gói thầu: 02-XL: Sửa chữa, cải tạo, nâng cơ sở vật chất giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759052-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Hà Tĩnh
Tên gói thầu 02-XL: Sửa chữa, cải tạo, nâng cơ sở vật chất giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210716314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí được để lại để chi thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 00:10:00 đến ngày 2021-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,715,027,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục dãy nhà học A5
1 Dọn dẹp vệ sinh, nhổ cỏ mọc trên mặt bằng nhà Chương V của E-HSMT 9 công
2 Cạo bỏ rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.461,857 m2
3 Cạo bỏ lớp rêu mốc trên sàn tầng 1 Chương V của E-HSMT 1.160 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,395 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,097 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 177,458 m2
7 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp đen 100x150x3.5 Chương V của E-HSMT 0,385 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 Chương V của E-HSMT 0,407 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,792 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14 1m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,96 100m2
12 Ke chống bão (3 cái/m2) Chương V của E-HSMT 324 cái
13 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn, khung xương Chương V của E-HSMT 83,341 m2
14 Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 30,504 1m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 8,399 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,656 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 52,322 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 134,888 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 19,14 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ Chương V của E-HSMT 258,142 m2
21 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 177,136 m3
22 Mua đất mùn về đổ bồn hoa (giá tại chân công trình) Chương V của E-HSMT 192,064 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 3,999 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 107,081 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,153 m3
26 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT 541,159 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 640,269 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 973,104 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 562,658 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1.370,924 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1.070,809 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V của E-HSMT 1.017,08 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Chương V của E-HSMT 86,047 m2
34 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 4.795,222 m2
35 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 60,8 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 60,8 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Chương V của E-HSMT 69,58 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. Chương V của E-HSMT 60,8 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất và phụ kiện, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. Chương V của E-HSMT 3,96 m2
40 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. Chương V của E-HSMT 22,843 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V của E-HSMT 12,118 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Chương V của E-HSMT 11,6 100m2
43 Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 36 1m3
44 Gạch chỉ đặt năm ngang 6.5x10.5x22mm Chương V của E-HSMT 3.000 viên
45 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V của E-HSMT 15 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 21 m3
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mm Chương V của E-HSMT 3 100 m
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 28 bộ
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
50 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V của E-HSMT 23 bộ
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 8 bộ
52 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của E-HSMT 10 bộ
53 Lắp đặt quạt hút gió âm trần Chương V của E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 33 cái
55 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 16 cái
59 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l Chương V của E-HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mm Chương V của E-HSMT 10 hộp
61 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 5 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 31 cái
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 250x200mm Chương V của E-HSMT 7 hộp
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V của E-HSMT 1 hộp
66 Tủ điện tổng 1000x600x300 Chương V của E-HSMT 1 hộp
67 Cầu chì, chuyển mạch+ ampe kế + vôn kế Chương V của E-HSMT 1 HT
68 Cầu chì + 3 đèn báo pha Chương V của E-HSMT 1 HT
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
73 Lắp đặt dây dẫn (3*16+1*10)mm2+ (1*10)mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
74 Lắp đặt dây cáp (3*50+1*35)mm2+ (1*35)mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
75 Đế âm chống cháy công tắc ổ cắm Chương V của E-HSMT 40 cái
76 Băng keo Chương V của E-HSMT 5 hộp
77 Đinh vít Chương V của E-HSMT 5 kg
78 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 6 cọc
79 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 30 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V của E-HSMT 100 m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT 2,5 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm Chương V của E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x21mm Chương V của E-HSMT 15 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27*21mm Chương V của E-HSMT 15 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 6 cái
94 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 10 cái
96 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 8 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 12 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 30 cái
102 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
104 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
105 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
106 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 15 cái
107 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40x34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mm Chương V của E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt, ĐK ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
113 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 30 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mmn Chương V của E-HSMT 18 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,347 100m
119 Lắp đặt tê chếch 45' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt tê chếch 45' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt tê chếch 45' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 6 cái
122 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 1 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
124 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 10 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 20 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 40 cái
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm Chương V của E-HSMT 6 cái
130 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
131 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
132 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 6 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 5 cái
134 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
136 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm Chương V của E-HSMT 18 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 18 cái
138 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 18 cái
139 Keo dán ống Chương V của E-HSMT 9 hộp
140 Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
141 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 3 cái
143 Lắp đặt van phao thủy lực, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 bộ
145 Vòi rửa gật gù Chương V của E-HSMT 8 bộ
146 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 4 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 cái
148 Hộp đựng giấy vệ sinh chống nước Chương V của E-HSMT 4 hộp
149 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 2 bộ
151 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 8 cái
152 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 10 bộ
153 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 13,92 100m
155 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 928 cái
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 22,605 m3
B Hạng mục 2: Mương thoát nước và sân lát gạch
1 Đào kênh mương, rộng Chương V của E-HSMT 1,416 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 35,4 1m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,372 100m2
4 Lót bạt xác rắn đáy mương Chương V của E-HSMT 1,934 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 19,344 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 36,828 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,744 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,567 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,184 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 204,6 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 74,4 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,561 100m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 15,624 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,684 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,62 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 210kg Chương V của E-HSMT 186 cái
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 2,321 100m3
18 Lót bạt xác rắn chống mất nước cho bê tông Chương V của E-HSMT 11,604 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 116,04 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400, M75 Chương V của E-HSMT 1.160,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng kết hợp Hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Xây dựng dân dụng, Sân, thoát nước, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này). Số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng công trình công trình Dân dụng kết hợp Hạ tầng kỹ thuật phải có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1,85 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 3,71 tỷ VNĐ . Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng kết hợp Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->