Gói thầu: 02-XL: Sửa chữa, cải tạo, nâng cơ sở vật chất giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 02-XL: Sửa chữa, cải tạo, nâng cơ sở vật chất giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí được để lại để chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 00:10:00 đến ngày 2021-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,715,027,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục dãy nhà học A5 | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh, nhổ cỏ mọc trên mặt bằng nhà | Chương V của E-HSMT | 9 | công |
| 2 | Cạo bỏ rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.461,857 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên sàn tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 1.160 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,395 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,097 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 177,458 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp đen 100x150x3.5 | Chương V của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 324 | cái |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn, khung xương | Chương V của E-HSMT | 83,341 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 30,504 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,399 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,322 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 134,888 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 258,142 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 177,136 | m3 |
| 22 | Mua đất mùn về đổ bồn hoa (giá tại chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 192,064 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,999 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 107,081 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,153 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 541,159 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 640,269 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 973,104 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 562,658 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.370,924 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.070,809 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 1.017,08 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 86,047 | m2 |
| 34 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 4.795,222 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 69,58 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. | Chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất và phụ kiện, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Hệ độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. | Chương V của E-HSMT | 22,843 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V của E-HSMT | 12,118 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 100m2 |
| 43 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 36 | 1m3 |
| 44 | Gạch chỉ đặt năm ngang 6.5x10.5x22mm | Chương V của E-HSMT | 3.000 | viên |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 250x200mm | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Tủ điện tổng 1000x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Cầu chì, chuyển mạch+ ampe kế + vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 68 | Cầu chì + 3 đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn (3*16+1*10)mm2+ (1*10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp (3*50+1*35)mm2+ (1*35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 75 | Đế âm chống cháy công tắc ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 76 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 77 | Đinh vít | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x21mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27*21mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40x34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt, ĐK ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mmn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê chếch 45' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê chếch 45' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê chếch 45' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 139 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 140 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao thủy lực, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 145 | Vòi rửa gật gù | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Hộp đựng giấy vệ sinh chống nước | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 13,92 | 100m |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 928 | cái |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,605 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mương thoát nước và sân lát gạch | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,416 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 35,4 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn đáy mương | Chương V của E-HSMT | 1,934 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,344 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,184 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 204,6 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 15,624 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 210kg | Chương V của E-HSMT | 186 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,321 | 100m3 |
| 18 | Lót bạt xác rắn chống mất nước cho bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,604 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 116,04 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400, M75 | Chương V của E-HSMT | 1.160,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng kết hợp Hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Xây dựng dân dụng, Sân, thoát nước, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này). Số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng công trình công trình Dân dụng kết hợp Hạ tầng kỹ thuật phải có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1,85 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 3,71 tỷ VNĐ . Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng kết hợp Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi