Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743595-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210743403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:31:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,957,403,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật tư, thiết bị và sửa chữa, lắp đặt
B Ốp gạch vỉ vào diện tích sơn tường ngoài nhà.
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E- HSMT 1.504,057 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo E- HSMT 22,561 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo E- HSMT 22,561 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo E- HSMT 1.504,057 m2
5 Dán gạch vỉ INAX mosaic kích thước 95x45mm hoặc tương đương Theo E- HSMT 1.504,057 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 33,385 100m2
7 Căng lưới chống bụi, chắn vữa rơi đảm bảo an toàn Theo E- HSMT 3.338,5 m2
C 2. Xử lý các vị trí thấm mốc tường trong nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 247,2 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,708 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,708 m3
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 247,2 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 247,2 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn KOVA hoặc tương đương) 247,2 1m2
D 3. Vệ sinh sơn lại tường hành lang, sảnh chờ thang máy
1 Vệ sinh bề mặt tường cũ Theo E- HSMT 1.788,928 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn KOVA hoặc tương đương) Theo E- HSMT 1.788,928 1m2
E 4. Xử lý các vết nứt tường, vệ sinh sơn lại tường ngoài nhà
1 Vệ sinh bề mặt tường cũ Theo E- HSMT 385,106 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( bột bả KOVA hoặc tương đương) 0,94 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn KOVA hoặc tương đương) 0,94 1m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn KOVA hoặc tương đương) 384,1804 1m2
F 5. Vệ sinh sơn lai lan can sắt thang bộ ngoài nhà
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo E- HSMT 26,039 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E- HSMT 26,039 1m2
3 Phá dỡ nền gạch lát 4,32 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm Viglacera hoặc tương đương, vữa XM M75 4,32 1m2
G 6. Thay gioăng cửa sổ, vách kính mặt ngoài nhà, thay thế 1 số tấm kính vỡ cửa kính, vách kính, vệ sinh cạo bỏ keo silicon cũ, bơm keo silicon mới vào vị trí vách kính, cửa kính thay ron và vị trí tiếp xúc với tường ngoài nhà
1 Tháo dỡ kính cửa, vách kính Theo E- HSMT 17,989 m2
2 Thay Ron cao su cửa , vách kính Ron cao su EPDM 4.025,23 m
3 Thay thế kính vỡ cửa kính, vách kính kính an toàn dày 8.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Theo E- HSMT 11,779 m2
4 Thay thế kính vỡ cửa kính, vách kính kính cường lực 12mm Việt Nhật hoặc tương đương 6,21 m2
5 Vệ sinh cạo bỏ lớp keo silicon cũ, bơm keo silicon mới vào toàn bộ vị trí thay ron cửa kính, xung quanh vách kính, cửa kính vị trí tiếp xúc với tường ngoài nhà 6.020,62 m
H 7. Sửa chữa trần thạch cao
1 Tháo dỡ trần thạch cao ngấm nước mốc 37,21 m2
2 Vệ sinh trần thạch cao bị bong tróc, mốc 315,4 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 37,21 1m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( bột bả KOVA hoặc tương đương) 37,21 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn KOVA hoặc tương đương 298,14 1m2
6 Bạt che đậy nền nhà tránh sơn rơi vãi 298,14 m2
I 8. Thay thế rèm cửa sổ tầng 5 và phòng phụ trợ
1 Thay thế rèm cửa sổ tầng 5(đồng bộ với cửa sổ cao 2,7m, rèm vải gấm bao gồm tháo dỡ rèm cũ và lắp rèm mới) 9,1 m
2 Thay thế chốt cửa nhà vệ sinh bị hỏng chốt cửa sổ lùa KINLONG hoặc tương đương 9 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.87E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ii Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->