Gói thầu: Gói thầu SXKD 2021-HH14: Cung cấp VTTB phần điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD 2021-HH14: Cung cấp VTTB phần điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:59:00 đến ngày 2021-08-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,410,369,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp các VTTB điện có giá trị tối thiểu 2.400 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường…. hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp lực dạng lò xo 4x2mm | Cáp lực dạng lò xo 4x2mm, 600V 90 độ C , phi 16mm, chiều dài khi hết hành trình 11m chuyên dùng cho máy thổi bụi hơi Diamon Sootblower, Model IK-545, China | 10 | Cái | Cáp lực dạng lò xo 4x2mm, 600V 90 độ C , phi 16mm, chiều dài khi hết hành trình 11m chuyên dùng cho máy thổi bụi hơi Diamon Sootblower, Model IK-545, China | |
| 2 | Đèn báo không | Đèn báo không GZ – 155, điện áp 220 V, công suất tiêu thụ 50W, tần suất chớp 20 – 60 lần/ Phút, cường độ sáng 100000cd, cấp bảo vệ IP55 | 8 | cái | Đèn báo không GZ – 155, điện áp 220 V, công suất tiêu thụ 50W, tần suất chớp 20 – 60 lần/ Phút, cường độ sáng 100000cd, cấp bảo vệ IP55 | |
| 3 | Bóng đèn | Bóng đèn OSRAM - công suất 150 W - AC 220 – 240 V lắp đặt trong bộ đèn báo không GZ – 7 B | 60 | cái | Bóng đèn OSRAM - công suất 150 W - AC 220 – 240 V lắp đặt trong bộ đèn báo không GZ – 7 B | |
| 4 | Chổi than máy phát | Chổi than máy phát TLFC:RTX=1917 (32x32x100) | 20 | Cái | Chổi than máy phát TLFC:RTX=1917 (32x32x100) | |
| 5 | Chổi than diệt điện áp trục | Chổi than diệt điện áp trục HG6634 (24,5x31,5x70mm) | 16 | Cái | Chổi than diệt điện áp trục HG6634 (24,5x31,5x70mm) | |
| 6 | Bộ cân và điều chỉnh tốc độ băng tải định lượng | Bộ cân và điều chỉnh tốc độ băng tải định lượng: Mã hiệu và thông số: KUKLA CE OP-5B/0000; Device No: 112; Prot class: IP40; DWC-5B/0000; FN: 7676; Qmin=2,00 t/h; Qmax=12,00 t/h; | 1 | Bộ | Bộ cân và điều chỉnh tốc độ băng tải định lượng: Mã hiệu và thông số: KUKLA CE OP-5B/0000; Device No: 112; Prot class: IP40; DWC-5B/0000; FN: 7676; Qmin=2,00 t/h; Qmax=12,00 t/h; | |
| 7 | Nguồn MTM POWER PMA 15 D 15 | Nguồn MTM POWER PMA 15 D 15; Input: 100-240V 50/60Hz; Imax: 0,4A; 100-353VDC; Output: +15VDC 0,5A 15VDC 0,4A | 4 | Cái | Nguồn MTM POWER PMA 15 D 15; Input: 100-240V 50/60Hz; Imax: 0,4A; 100-353VDC; Output: +15VDC 0,5A 15VDC 0,4A | |
| 8 | Thiết bị giám sát dò khí hydro | Thiết bị giám sát dò khí hydro SCOTT Series 7600; Power 100-240V ~50/60Hz; Series No: 1123 + 3 đầu dò hydro | 1 | Bộ | Thiết bị giám sát dò khí hydro SCOTT Series 7600; Power 100-240V ~50/60Hz; Series No: 1123 + 3 đầu dò hydro | |
| 9 | Bộ lưu điện UPS | UPS: Eaton 9130-1500 1.5 KVA UPS | 1 | Cái | UPS: Eaton 9130-1500 1.5 KVA UPS | |
| 10 | Khởi động từ 3A | Khởi động từ 3A; ИБP-3A-T3 3A 400/230V 50Hz | 10 | Cái | Khởi động từ 3A; ИБP-3A-T3 3A 400/230V 50Hz | |
| 11 | Biến tần | Biến tần ABB ACS355-03E-05A6-4, 2.2KW, Input 3P (380 ~480VAC) | 2 | Cái | Biến tần ABB ACS355-03E-05A6-4, 2.2KW, Input 3P (380 ~480VAC) | |
| 12 | Màn hình điều khiển HMI | Màn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort Comfort Panel 6AV2124-1DC01-0AX0 | 1 | cái | Màn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort Comfort Panel 6AV2124-1DC01-0AX0 | |
| 13 | Còi cảnh báo cho các tuyến băng | Còi cảnh báo cho các tuyến băng: WERMA SIGNALTECHNIK:WERMA SIGNALTECHNIK Part No.: 585.000.68; Voltage: 230V AC; Tone type: Contin. tone; Colour: grey; Sound output: 98dB; Protection rating: IP65; Width: 83 mm; Height: 84 mm; Depth: 91 mm | 10 | cái | Còi cảnh báo cho các tuyến băng: WERMA SIGNALTECHNIK:WERMA SIGNALTECHNIK Part No.: 585.000.68; Voltage: 230V AC; Tone type: Contin. tone; Colour: grey; Sound output: 98dB; Protection rating: IP65; Width: 83 mm; Height: 84 mm; Depth: 91 mm | |
| 14 | Bộ chuyển đổi dòng áp CC-E/STD POWER | Bộ chuyển đổi dòng áp CC-E/STD POWER DC24VDC:1SVR011700R0000 | 4 | cái | Bộ chuyển đổi dòng áp CC-E/STD POWER DC24VDC:1SVR011700R0000 | |
| 15 | Bộ đèn báo tại chỗ | Bộ đèn báo tại chỗ: có 4 đèn: ST-24 KIMDEN - 5/5,5V; 100/110V | 2 | Bộ | Bộ đèn báo tại chỗ: có 4 đèn: ST-24 KIMDEN - 5/5,5V; 100/110V | |
| 16 | Biến dòng analog 4-20mA T201 | Biến dòng analog 4-20mA T201 của hãng Seneca thuộc series T dùng để đo điện áp AC ( CT ) sang 4-20mA với nguồn Loop power . (mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) | 16 | Bộ | Biến dòng analog 4-20mA T201 của hãng Seneca thuộc series T dùng để đo điện áp AC ( CT ) sang 4-20mA với nguồn Loop power . (mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 17 | Cầu chì ống sứ | Cầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 011-1; 1A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-1 | 40 | Cái | Cầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 011-1; 1A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-1 | |
| 18 | Cầu chì ống sứ | Cầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 002-1; 2A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-1 | 40 | Cái | Cầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 002-1; 2A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-1 | |
| 19 | Cầu chì ống sứ | Cầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 004-1; 4A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-1 | 30 | Cái | Cầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 004-1; 4A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-1 | |
| 20 | Khởi động từ | Khởi động từ quạt dàn nóng: ABB AX25-30-10; 3pha, 32A | 4 | Cái | Khởi động từ quạt dàn nóng: ABB AX25-30-10; 3pha, 32A | |
| 21 | Bộ lưu điện UPS | UPS Makelsan; Model: Powerpack SES 3KVA; Công xuất: 3kVA (Phase 1:1); Input: 176-280VAC, 40-70Hz; Output: 208/220/230/240VAC | 1 | Cái | UPS Makelsan; Model: Powerpack SES 3KVA; Công xuất: 3kVA (Phase 1:1); Input: 176-280VAC, 40-70Hz; Output: 208/220/230/240VAC | |
| 22 | Bộ chuyển mạch tự động | Bộ chuyển mạch tự động WSATS10 (loại WSATS10-2B.CB); Ue: AC 50/60Hz 400V; Ie 1000A; Ui mp: 12kV (bao gồm cả 02 bộ chuyển đổi đầu vào ATS); Tiêu chuẩn GB/T14048.11-2002 | 1 | Bộ | Bộ chuyển mạch tự động WSATS10 (loại WSATS10-2B.CB); Ue: AC 50/60Hz 400V; Ie 1000A; Ui mp: 12kV (bao gồm cả 02 bộ chuyển đổi đầu vào ATS); Tiêu chuẩn GB/T14048.11-2002 | |
| 23 | Camera | Camera Hãng BOSCH Model: LTC-0455/50 + Thấu kính Hãng FUJINON-TV-ZOOM lens 12X Y12x6A-YE2 | 1 | Bộ | Camera Hãng BOSCH Model: LTC-0455/50 + Thấu kính Hãng FUJINON-TV-ZOOM lens 12X Y12x6A-YE2 | |
| 24 | Biến tần | Biến tần Altivar 31 ATV31HU55N4 5,5kW-7,5HP; Input: 380/500V 50/60Hz, Imax 21,9A | 1 | Cái | Biến tần Altivar 31 ATV31HU55N4 5,5kW-7,5HP; Input: 380/500V 50/60Hz, Imax 21,9A | |
| 25 | Camera | Camera Samsung + thấu kính SCC-B1011P điện áp 220VAC Resolution TVL:540 TVL resolution, Picture Elements HxV:768 x 494 | 5 | Bộ | Camera Samsung + thấu kính SCC-B1011P điện áp 220VAC Resolution TVL:540 TVL resolution, Picture Elements HxV:768 x 494 | |
| 26 | Camera | Camera Samsung + thấu kính SCC-B1311P (12VDC thì phải có bộ chuyển đổi nguồn) , Resolution TVL:540 TVL resolution, Picture Elements HxV:768 x 494 | 7 | Bộ | Camera Samsung + thấu kính SCC-B1311P (12VDC thì phải có bộ chuyển đổi nguồn) , Resolution TVL:540 TVL resolution, Picture Elements HxV:768 x 494 | |
| 27 | Đầu đĩa DVD với màn hình LCD 9.8 inch xoay 360 độ xách tay, dụng cụ kiểm tra camera | Đầu đĩa DVD với màn hình LCD 9.8 inch xoay 360 độ xách tay, dụng cụ kiểm tra camera. (kèm theo các phụ kiện) Nguồn nạp 12VDC, Pin dự phòng từ 3-5 giờ, có giắc cắm đầu vào AV | 2 | Bộ | Đầu đĩa DVD với màn hình LCD 9.8 inch xoay 360 độ xách tay, dụng cụ kiểm tra camera. (kèm theo các phụ kiện) Nguồn nạp 12VDC, Pin dự phòng từ 3-5 giờ, có giắc cắm đầu vào AV | |
| 28 | Biến tần | Biến tần Atival ATV58ED64N4 45kW/60HP; Input: 380/500V 101/82A; Output: 380/500V, 94A | 1 | Cái | Biến tần Atival ATV58ED64N4 45kW/60HP; Input: 380/500V 101/82A; Output: 380/500V, 94A | |
| 29 | Biến tần | Biến tần Atival ATV58PDN4 11kW/15HP; Input 380/500V 35,4/28A; Output: 380/500V 24,2A | 1 | Cái | Biến tần Atival ATV58PDN4 11kW/15HP; Input 380/500V 35,4/28A; Output: 380/500V 24,2A | |
| 30 | Rơle nhiệt | Rơle nhiệt ABB TA25DU-5.0M; Phạm vi điều chỉnh: 3.50-5.00 A | 6 | Cái | Rơle nhiệt ABB TA25DU-5.0M; Phạm vi điều chỉnh: 3.50-5.00 A | |
| 31 | Rơle nhiệt | Rơle nhiệt ABB TA25DU-11M; Phạm vi điều chỉnh: 7.50-11.00 A | 6 | Cái | Rơle nhiệt ABB TA25DU-11M; Phạm vi điều chỉnh: 7.50-11.00 A | |
| 32 | Đèn cảnh báo | Đèn cảnh báo Werma: Mã hiệu 828.100.68; Điện áp: 230 VAC; Mầu sắc: Đỏ; Đường kính: 100 mm; Chiều cao: 137 mm | 6 | Bộ | Đèn cảnh báo Werma: Mã hiệu 828.100.68; Điện áp: 230 VAC; Mầu sắc: Đỏ; Đường kính: 100 mm; Chiều cao: 137 mm | |
| 33 | Đèn cảnh báo | Đèn cảnh báo Werma: Mã hiệu 835.352.68; Điện áp: 230 VAC; Mầu sắc: Vàng; Đường kính: 108 mm; Chiều cao: 172 mm; Chiều dày: 114 mm | 3 | Bộ | Đèn cảnh báo Werma: Mã hiệu 835.352.68; Điện áp: 230 VAC; Mầu sắc: Vàng; Đường kính: 108 mm; Chiều cao: 172 mm; Chiều dày: 114 mm | |
| 34 | Mô đun giám sát nhiệt độ động cơ | Mô đun giám sát nhiệt độ động cơ Siemens model: 3RN1010-1CW00 nguồn cấp 220VAC | 5 | Bộ | Mô đun giám sát nhiệt độ động cơ Siemens model: 3RN1010-1CW00 nguồn cấp 220VAC | |
| 35 | Đèn LED 220W | Đèn LED 220W | 8 | Cái | Đèn LED 220W | |
| 36 | Quạt làm mát động cơ | Quạt làm mát động cơ: Thông số động cơ P= 5,5kW, U= 400V, n = 1440v/p, đường kính trục F40 | 2 | Cái | Quạt làm mát động cơ: Thông số động cơ P= 5,5kW, U= 400V, n = 1440v/p, đường kính trục F40 | |
| 37 | Máy cắt | Máy cắt loại MTE06N, hãng Schneider ; thông số In 630A, Ui 1000V, Uimp 12kV, Ue 440V, Icu 50kA, Icw 35kA/1s, f = 50/60Hz. Tiêu chuẩn IEC 60947-2 (bộ điều khiển MTE Micrologic 5.0A hợp bộ) | 1 | Cái | Máy cắt loại MTE06N, hãng Schneider ; thông số In 630A, Ui 1000V, Uimp 12kV, Ue 440V, Icu 50kA, Icw 35kA/1s, f = 50/60Hz. Tiêu chuẩn IEC 60947-2 (bộ điều khiển MTE Micrologic 5.0A hợp bộ) | |
| 38 | Rơ le Kiểu LRD 16C | Rơ le Kiểu LRD 16C; Ie = 9 ~ 13A, Class 10A, tiêu chuẩn GB14048.4, IEC 60947-4-1 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Rơ le Kiểu LRD 16C; Ie = 9 ~ 13A, Class 10A, tiêu chuẩn GB14048.4, IEC 60947-4-1 (hoặc tương đương) | |
| 39 | Cáp điện CEFR/DA 0.6/1kV | Cáp lực: Cáp điện CEFR/DA 0.6/1kV 3x185mm2 + 2x35mm2 + 6Dmm2 lõi cáp mềm, đường kính cáp (mặt cắt) Ø66mm, Điện áp 400V | 70 | M | Cáp lực: Cáp điện CEFR/DA 0.6/1kV 3x185mm2 + 2x35mm2 + 6Dmm2 lõi cáp mềm, đường kính cáp (mặt cắt) Ø66mm, Điện áp 400V, cáp quang truyền thông sợi 6 lõi bảo vệ bằng ống thép mềm, đi trong tâm ruột sợi cáp lực, chiều dài 70m. Kiểu tang cuốn (phải) CZ 2000-I - 6D | |
| 40 | Cáp điều khiển | Cáp điều khiển: Cáp mềm 16×2.5mm², đường kính cáp (mặt cắt) Ø16mm, Điện áp 230V, lõi cáp mềm, chiều dài 75m. Kiểu tang cuốn (phải) CZ - 1250-I - K16 | 75 | M | Cáp điều khiển: Cáp mềm 16×2.5mm², đường kính cáp (mặt cắt) Ø16mm, Điện áp 230V, lõi cáp mềm, chiều dài 75m. Kiểu tang cuốn (phải) CZ - 1250-I - K16 | |
| 41 | Ắc quy | Ắc quy 6 - FM-50 12V50AH, trọn bộ phụ kiện cầu đấu nối 8 bình. | 18 | Bình | Ắc quy 6 - FM-50 12V50AH, trọn bộ phụ kiện cầu đấu nối 8 bình. | |
| 42 | Ắc quy | Ắc quy Kiểu MPS12-26A; Điện áp 12V; Dung lượng 26Ah; trọn bộ phụ kiện cầu đấu nối 8 bình. | 8 | Bộ | Ắc quy Kiểu MPS12-26A; Điện áp 12V; Dung lượng 26Ah; trọn bộ phụ kiện cầu đấu nối 8 bình. | |
| 43 | Transducer điện áp | Transducer điện áp: Loại PRO U31 A1122D; UH: 85~265V AC/DC; IN: 0~100V; OUT: 4~20mA (2 đầu ra); Cấp chính xác:0.5 | 2 | Bộ | Transducer điện áp: Loại PRO U31 A1122D; UH: 85~265V AC/DC; IN: 0~100V; OUT: 4~20mA (2 đầu ra); Cấp chính xác:0.5 | |
| 44 | Transducer điện áp | Transducer dòng điện: Loại PRO I3 1C1122; UH: 85~265V AC/DC; IN: 0~5A; OUT: 4~20mA; RL≤500Ω; Cấp chính xác:0.5 | 2 | Bộ | Transducer dòng điện: Loại PRO I3 1C1122; UH: 85~265V AC/DC; IN: 0~5A; OUT: 4~20mA; RL≤500Ω; Cấp chính xác:0.5 | |
| 45 | Transducer điện áp | Transduser dòng điện, Thông số: PRO I3 1A1122. Dòng In: 0-1A,Out: 4-20mA, U:85-265 VAC/DC | 1 | Bộ | Transduser dòng điện, Thông số: PRO I3 1A1122. Dòng In: 0-1A,Out: 4-20mA, U:85-265 VAC/DC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp các VTTB điện có giá trị tối thiểu 2.400 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường…. hoặc tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi