Gói thầu: Gói thầu SXKD 2021-HH14: Cung cấp VTTB phần điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756614-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD 2021-HH14: Cung cấp VTTB phần điện
Số hiệu KHLCNT 20210427264
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 08:59:00 đến ngày 2021-08-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,369,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp các VTTB điện có giá trị tối thiểu 2.400 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường…. hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp lực dạng lò xo 4x2mmCáp lực dạng lò xo 4x2mm, 600V 90 độ C , phi 16mm, chiều dài khi hết hành trình 11m chuyên dùng cho máy thổi bụi hơi Diamon Sootblower, Model IK-545, China10CáiCáp lực dạng lò xo 4x2mm, 600V 90 độ C , phi 16mm, chiều dài khi hết hành trình 11m chuyên dùng cho máy thổi bụi hơi Diamon Sootblower, Model IK-545, China
2Đèn báo khôngĐèn báo không GZ – 155, điện áp 220 V, công suất tiêu thụ 50W, tần suất chớp 20 – 60 lần/ Phút, cường độ sáng 100000cd, cấp bảo vệ IP558cáiĐèn báo không GZ – 155, điện áp 220 V, công suất tiêu thụ 50W, tần suất chớp 20 – 60 lần/ Phút, cường độ sáng 100000cd, cấp bảo vệ IP55
3Bóng đènBóng đèn OSRAM - công suất 150 W - AC 220 – 240 V lắp đặt trong bộ đèn báo không GZ – 7 B60cáiBóng đèn OSRAM - công suất 150 W - AC 220 – 240 V lắp đặt trong bộ đèn báo không GZ – 7 B
4Chổi than máy phátChổi than máy phát TLFC:RTX=1917 (32x32x100)20CáiChổi than máy phát TLFC:RTX=1917 (32x32x100)
5Chổi than diệt điện áp trụcChổi than diệt điện áp trục HG6634 (24,5x31,5x70mm)16CáiChổi than diệt điện áp trục HG6634 (24,5x31,5x70mm)
6Bộ cân và điều chỉnh tốc độ băng tải định lượngBộ cân và điều chỉnh tốc độ băng tải định lượng: Mã hiệu và thông số: KUKLA CE OP-5B/0000; Device No: 112; Prot class: IP40; DWC-5B/0000; FN: 7676; Qmin=2,00 t/h; Qmax=12,00 t/h;1BộBộ cân và điều chỉnh tốc độ băng tải định lượng: Mã hiệu và thông số: KUKLA CE OP-5B/0000; Device No: 112; Prot class: IP40; DWC-5B/0000; FN: 7676; Qmin=2,00 t/h; Qmax=12,00 t/h;
7Nguồn MTM POWER PMA 15 D 15Nguồn MTM POWER PMA 15 D 15; Input: 100-240V 50/60Hz; Imax: 0,4A; 100-353VDC; Output: +15VDC 0,5A 15VDC 0,4A4CáiNguồn MTM POWER PMA 15 D 15; Input: 100-240V 50/60Hz; Imax: 0,4A; 100-353VDC; Output: +15VDC 0,5A 15VDC 0,4A
8Thiết bị giám sát dò khí hydroThiết bị giám sát dò khí hydro SCOTT Series 7600; Power 100-240V ~50/60Hz; Series No: 1123 + 3 đầu dò hydro1BộThiết bị giám sát dò khí hydro SCOTT Series 7600; Power 100-240V ~50/60Hz; Series No: 1123 + 3 đầu dò hydro
9Bộ lưu điện UPSUPS: Eaton 9130-1500 1.5 KVA UPS1CáiUPS: Eaton 9130-1500 1.5 KVA UPS
10Khởi động từ 3AKhởi động từ 3A; ИБP-3A-T3 3A 400/230V 50Hz10CáiKhởi động từ 3A; ИБP-3A-T3 3A 400/230V 50Hz
11Biến tầnBiến tần ABB ACS355-03E-05A6-4, 2.2KW, Input 3P (380 ~480VAC)2CáiBiến tần ABB ACS355-03E-05A6-4, 2.2KW, Input 3P (380 ~480VAC)
12Màn hình điều khiển HMIMàn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort Comfort Panel 6AV2124-1DC01-0AX01cáiMàn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort Comfort Panel 6AV2124-1DC01-0AX0
13Còi cảnh báo cho các tuyến băngCòi cảnh báo cho các tuyến băng: WERMA SIGNALTECHNIK:WERMA SIGNALTECHNIK Part No.: 585.000.68; Voltage: 230V AC; Tone type: Contin. tone; Colour: grey; Sound output: 98dB; Protection rating: IP65; Width: 83 mm; Height: 84 mm; Depth: 91 mm10cáiCòi cảnh báo cho các tuyến băng: WERMA SIGNALTECHNIK:WERMA SIGNALTECHNIK Part No.: 585.000.68; Voltage: 230V AC; Tone type: Contin. tone; Colour: grey; Sound output: 98dB; Protection rating: IP65; Width: 83 mm; Height: 84 mm; Depth: 91 mm
14Bộ chuyển đổi dòng áp CC-E/STD POWERBộ chuyển đổi dòng áp CC-E/STD POWER DC24VDC:1SVR011700R00004cáiBộ chuyển đổi dòng áp CC-E/STD POWER DC24VDC:1SVR011700R0000
15Bộ đèn báo tại chỗBộ đèn báo tại chỗ: có 4 đèn: ST-24 KIMDEN - 5/5,5V; 100/110V2BộBộ đèn báo tại chỗ: có 4 đèn: ST-24 KIMDEN - 5/5,5V; 100/110V
16Biến dòng analog 4-20mA T201Biến dòng analog 4-20mA T201 của hãng Seneca thuộc series T dùng để đo điện áp AC ( CT ) sang 4-20mA với nguồn Loop power . (mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật)16BộBiến dòng analog 4-20mA T201 của hãng Seneca thuộc series T dùng để đo điện áp AC ( CT ) sang 4-20mA với nguồn Loop power . (mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật)
17Cầu chì ống sứCầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 011-1; 1A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-140CáiCầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 011-1; 1A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-1
18Cầu chì ống sứCầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 002-1; 2A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-140CáiCầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 002-1; 2A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-1
19Cầu chì ống sứCầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 004-1; 4A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-130CáiCầu chì ống sứ SIEMENS 3NW8 004-1; 4A - aM; ~500V 10 x 38 CEI 269-2-1
20Khởi động từKhởi động từ quạt dàn nóng: ABB AX25-30-10; 3pha, 32A4CáiKhởi động từ quạt dàn nóng: ABB AX25-30-10; 3pha, 32A
21Bộ lưu điện UPSUPS Makelsan; Model: Powerpack SES 3KVA; Công xuất: 3kVA (Phase 1:1); Input: 176-280VAC, 40-70Hz; Output: 208/220/230/240VAC1CáiUPS Makelsan; Model: Powerpack SES 3KVA; Công xuất: 3kVA (Phase 1:1); Input: 176-280VAC, 40-70Hz; Output: 208/220/230/240VAC
22Bộ chuyển mạch tự độngBộ chuyển mạch tự động WSATS10 (loại WSATS10-2B.CB); Ue: AC 50/60Hz 400V; Ie 1000A; Ui mp: 12kV (bao gồm cả 02 bộ chuyển đổi đầu vào ATS); Tiêu chuẩn GB/T14048.11-20021BộBộ chuyển mạch tự động WSATS10 (loại WSATS10-2B.CB); Ue: AC 50/60Hz 400V; Ie 1000A; Ui mp: 12kV (bao gồm cả 02 bộ chuyển đổi đầu vào ATS); Tiêu chuẩn GB/T14048.11-2002
23CameraCamera Hãng BOSCH Model: LTC-0455/50 + Thấu kính Hãng FUJINON-TV-ZOOM lens 12X Y12x6A-YE21BộCamera Hãng BOSCH Model: LTC-0455/50 + Thấu kính Hãng FUJINON-TV-ZOOM lens 12X Y12x6A-YE2
24Biến tầnBiến tần Altivar 31 ATV31HU55N4 5,5kW-7,5HP; Input: 380/500V 50/60Hz, Imax 21,9A1CáiBiến tần Altivar 31 ATV31HU55N4 5,5kW-7,5HP; Input: 380/500V 50/60Hz, Imax 21,9A
25CameraCamera Samsung + thấu kính SCC-B1011P điện áp 220VAC Resolution TVL:540 TVL resolution, Picture Elements HxV:768 x 4945BộCamera Samsung + thấu kính SCC-B1011P điện áp 220VAC Resolution TVL:540 TVL resolution, Picture Elements HxV:768 x 494
26CameraCamera Samsung + thấu kính SCC-B1311P (12VDC thì phải có bộ chuyển đổi nguồn) , Resolution TVL:540 TVL resolution, Picture Elements HxV:768 x 4947BộCamera Samsung + thấu kính SCC-B1311P (12VDC thì phải có bộ chuyển đổi nguồn) , Resolution TVL:540 TVL resolution, Picture Elements HxV:768 x 494
27Đầu đĩa DVD với màn hình LCD 9.8 inch xoay 360 độ xách tay, dụng cụ kiểm tra cameraĐầu đĩa DVD với màn hình LCD 9.8 inch xoay 360 độ xách tay, dụng cụ kiểm tra camera. (kèm theo các phụ kiện) Nguồn nạp 12VDC, Pin dự phòng từ 3-5 giờ, có giắc cắm đầu vào AV2BộĐầu đĩa DVD với màn hình LCD 9.8 inch xoay 360 độ xách tay, dụng cụ kiểm tra camera. (kèm theo các phụ kiện) Nguồn nạp 12VDC, Pin dự phòng từ 3-5 giờ, có giắc cắm đầu vào AV
28Biến tầnBiến tần Atival ATV58ED64N4 45kW/60HP; Input: 380/500V 101/82A; Output: 380/500V, 94A1CáiBiến tần Atival ATV58ED64N4 45kW/60HP; Input: 380/500V 101/82A; Output: 380/500V, 94A
29Biến tầnBiến tần Atival ATV58PDN4 11kW/15HP; Input 380/500V 35,4/28A; Output: 380/500V 24,2A1CáiBiến tần Atival ATV58PDN4 11kW/15HP; Input 380/500V 35,4/28A; Output: 380/500V 24,2A
30Rơle nhiệtRơle nhiệt ABB TA25DU-5.0M; Phạm vi điều chỉnh: 3.50-5.00 A6CáiRơle nhiệt ABB TA25DU-5.0M; Phạm vi điều chỉnh: 3.50-5.00 A
31Rơle nhiệtRơle nhiệt ABB TA25DU-11M; Phạm vi điều chỉnh: 7.50-11.00 A6CáiRơle nhiệt ABB TA25DU-11M; Phạm vi điều chỉnh: 7.50-11.00 A
32Đèn cảnh báoĐèn cảnh báo Werma: Mã hiệu 828.100.68; Điện áp: 230 VAC; Mầu sắc: Đỏ; Đường kính: 100 mm; Chiều cao: 137 mm6BộĐèn cảnh báo Werma: Mã hiệu 828.100.68; Điện áp: 230 VAC; Mầu sắc: Đỏ; Đường kính: 100 mm; Chiều cao: 137 mm
33Đèn cảnh báoĐèn cảnh báo Werma: Mã hiệu 835.352.68; Điện áp: 230 VAC; Mầu sắc: Vàng; Đường kính: 108 mm; Chiều cao: 172 mm; Chiều dày: 114 mm3BộĐèn cảnh báo Werma: Mã hiệu 835.352.68; Điện áp: 230 VAC; Mầu sắc: Vàng; Đường kính: 108 mm; Chiều cao: 172 mm; Chiều dày: 114 mm
34Mô đun giám sát nhiệt độ động cơMô đun giám sát nhiệt độ động cơ Siemens model: 3RN1010-1CW00 nguồn cấp 220VAC5BộMô đun giám sát nhiệt độ động cơ Siemens model: 3RN1010-1CW00 nguồn cấp 220VAC
35Đèn LED 220WĐèn LED 220W8CáiĐèn LED 220W
36Quạt làm mát động cơQuạt làm mát động cơ: Thông số động cơ P= 5,5kW, U= 400V, n = 1440v/p, đường kính trục F402CáiQuạt làm mát động cơ: Thông số động cơ P= 5,5kW, U= 400V, n = 1440v/p, đường kính trục F40
37Máy cắtMáy cắt loại MTE06N, hãng Schneider ; thông số In 630A, Ui 1000V, Uimp 12kV, Ue 440V, Icu 50kA, Icw 35kA/1s, f = 50/60Hz. Tiêu chuẩn IEC 60947-2 (bộ điều khiển MTE Micrologic 5.0A hợp bộ)1CáiMáy cắt loại MTE06N, hãng Schneider ; thông số In 630A, Ui 1000V, Uimp 12kV, Ue 440V, Icu 50kA, Icw 35kA/1s, f = 50/60Hz. Tiêu chuẩn IEC 60947-2 (bộ điều khiển MTE Micrologic 5.0A hợp bộ)
38Rơ le Kiểu LRD 16CRơ le Kiểu LRD 16C; Ie = 9 ~ 13A, Class 10A, tiêu chuẩn GB14048.4, IEC 60947-4-1 (hoặc tương đương)1CáiRơ le Kiểu LRD 16C; Ie = 9 ~ 13A, Class 10A, tiêu chuẩn GB14048.4, IEC 60947-4-1 (hoặc tương đương)
39Cáp điện CEFR/DA 0.6/1kVCáp lực: Cáp điện CEFR/DA 0.6/1kV 3x185mm2 + 2x35mm2 + 6Dmm2 lõi cáp mềm, đường kính cáp (mặt cắt) Ø66mm, Điện áp 400V70MCáp lực: Cáp điện CEFR/DA 0.6/1kV 3x185mm2 + 2x35mm2 + 6Dmm2 lõi cáp mềm, đường kính cáp (mặt cắt) Ø66mm, Điện áp 400V, cáp quang truyền thông sợi 6 lõi bảo vệ bằng ống thép mềm, đi trong tâm ruột sợi cáp lực, chiều dài 70m. Kiểu tang cuốn (phải) CZ 2000-I - 6D
40Cáp điều khiểnCáp điều khiển: Cáp mềm 16×2.5mm², đường kính cáp (mặt cắt) Ø16mm, Điện áp 230V, lõi cáp mềm, chiều dài 75m. Kiểu tang cuốn (phải) CZ - 1250-I - K1675MCáp điều khiển: Cáp mềm 16×2.5mm², đường kính cáp (mặt cắt) Ø16mm, Điện áp 230V, lõi cáp mềm, chiều dài 75m. Kiểu tang cuốn (phải) CZ - 1250-I - K16
41Ắc quyẮc quy 6 - FM-50 12V50AH, trọn bộ phụ kiện cầu đấu nối 8 bình.18BìnhẮc quy 6 - FM-50 12V50AH, trọn bộ phụ kiện cầu đấu nối 8 bình.
42Ắc quyẮc quy Kiểu MPS12-26A; Điện áp 12V; Dung lượng 26Ah; trọn bộ phụ kiện cầu đấu nối 8 bình.8BộẮc quy Kiểu MPS12-26A; Điện áp 12V; Dung lượng 26Ah; trọn bộ phụ kiện cầu đấu nối 8 bình.
43Transducer điện ápTransducer điện áp: Loại PRO U31 A1122D; UH: 85~265V AC/DC; IN: 0~100V; OUT: 4~20mA (2 đầu ra); Cấp chính xác:0.52BộTransducer điện áp: Loại PRO U31 A1122D; UH: 85~265V AC/DC; IN: 0~100V; OUT: 4~20mA (2 đầu ra); Cấp chính xác:0.5
44Transducer điện ápTransducer dòng điện: Loại PRO I3 1C1122; UH: 85~265V AC/DC; IN: 0~5A; OUT: 4~20mA; RL≤500Ω; Cấp chính xác:0.52BộTransducer dòng điện: Loại PRO I3 1C1122; UH: 85~265V AC/DC; IN: 0~5A; OUT: 4~20mA; RL≤500Ω; Cấp chính xác:0.5
45Transducer điện ápTransduser dòng điện, Thông số: PRO I3 1A1122. Dòng In: 0-1A,Out: 4-20mA, U:85-265 VAC/DC1BộTransduser dòng điện, Thông số: PRO I3 1A1122. Dòng In: 0-1A,Out: 4-20mA, U:85-265 VAC/DC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:01 hợp đồng cung cấp các VTTB điện có giá trị tối thiểu 2.400 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường…. hoặc tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->